gia-ton-phang-day-3mm

Giá tôn phẳng dày 3mm

Giá tôn phẳng dày 3mm, tôn ráng kẽm  bao nhiêu tiền là câu hỏi mà rất nhiều khách hàng của Kho thép Miền Nam đang quan tâm . Chính vì thế, hôm nay chúng tôi đã tổng hợp đầy đủ nội dung liên quan đến sản phẩm và gửi đến mọi khách hàng để tham khảo quan

Chất lượng tôn xây dựng đã thông qua các khâu kiểm định chặt chẽ, trước khi thanh toán thì quý khách có thể kiểm tra về số lượng, và các thông số liên quan. Nhân viên sẽ hỗ trợ tư vấn 24/24h, mọi yêu cầu hãy gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

gia-ton-phang-day-3mm

Giá tôn phẳng – tôn tráng kẽm

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

  • Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3141, JIS G3302, TCCS-01. Ký hiệu C1 là tôn cứng.
  • Trọng lượng (Kg/m) chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Báo giá tôn xây dựng áp dụng cho khách hàng mua số lượng lớn.
Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.20 x 3000 – C1/H1 1.75 – 1.84 51,191
0.22 x 3000 – C1/H1 1.99 – 2.10 54,532
0.23 x 3000 – C1/H1 2.03 – 2.15 58,461
0.24 x 3000 – C1/H1 2.10 – 2.20 59,686
0.25 x 3000 – C1/H1 2.25 – 2.35 60,821
0.26 x 3000 – C1/H1 2.30 – 2.40 62,436
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 52,030
0.28 x 3000 – C1/H1 2.44 – 2.60 66,697
0.30 x 3000 – C1/H1 2.72 – 2.80 69,826
0.32 x 3000 – C1/H1 2.88 – 2.98 74,761
0.33 x 3000 – C1/H1 2.91 – 3.07 78,069
0.35 x 3000 – C1/H1 3.18 – 3.24 80,943
0.38 x 3000 – C1/H1 3.38 – 3.54 86,421
0.40 x 3000 – C1/H1 3.59 – 3.75 90,541
0.43 x 3000 – C1/H1 3.86 – 4.02 97,056
0.45 x 3000 – C1/H1 4.03 – 4.19 100,898
0.48 x 3000 – C1/H1 4.30 – 4.46 107,840
0.53 x 3000 – C1/H1 4.75 – 4.95 118,771

Tôn mạ hợp kim nhôm – kẽm dạng cuộn

  • Loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ AZ100
  • Ký hiệu S1 là tôn mềm
Quy cách (mm x mm – S1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.59 x 3000 – S1 5.34 (±0.20) 116,243
0.76 x 3000 – S1 6.94 (±0.20) 146,651
0.96 x 3000 – S1 8.83 (±0.30) 179,165
1.16 x 3000 – S1 10.71 (±0.30) 215,998
1.39 x 3000 – S1 12.88(±0.40) 259,068

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Tiêu chuẩn mạ Z8
  • Ký hiệu MSS và SS1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – SS1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.58 x 3000 – SS1 5.42(±0.20) 119,274
0.75 x 3000 – SS1 7.02 (±0.20) 150,475
0.95 x 3000 – SS1 8.90 (±0.30) 183,837
1.15 x 3000 – SS1 10.79 (±0.30) 221,630
1.38 x 3000 – SS1 12.96(±0.40) 265,823

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Ký hiệu MS/S1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.26 x 3000 – MS/S1 2.30 – 2.40 60,865
0.28 x 3000 – MS/S1 2.44 – 2.60 65,904
0.30 x 3000 – MS/S1 2.72 – 2.80 71,212
0.33 x 3000 – MS/S1 2.91 – 3.07 74,193
0.38 x 3000 – MS/S1 3.33 – 3.54 83,702
0.43 x 3000 – MS/S1 3.86 – 4.02 92,299
0.48 x 3000 – MS/S1 4.30 – 4.46 120,408
0.58 x 3000 – MS/S1 5.20 – 5.40 132,908
0.75 x 3000 – MS/S1 6.74 – 6.96 174,521
0.95 x 3000 – MS/S1 7.14 – 7.35 175,203
0.95 x 3000 – MS/S1 8.57 – 8.83 210,149
1.15 x 3000 – MS/S1 8.70 – 8.95 208,913
1.15 x 3000 – MS/S1 10.44 – 10.74 250,511
1.38 x 3000 – MS/S1 12.51 – 13.01 297,708
1.48 x 3000 – MS/S1 11.40 – 11.90 266,129
1.48 x 3000 – MS/S1 13.60 – 13.90 319,218

Bảng báo giá tôn

Bảng báo giá tôn xây dựng được Kho thép Miền Nam chúng tôi cập nhật xuyên suốt 24h. Mọi hỗ trợ tư vấn của quý khách sẽ được chúng tôi giải đáp trong thời gian sớm nhất. Sản phẩm tôn xây dựng các loại cam kết giao hàng đúng chuẩn, đúng nhà sản xuất, quy cách rõ ràng

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ    LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ 
TÔN LẠNH MÀU  HOA SEN  2.5 64000   TÔN LẠNH TRẮNG   HOA SEN  2.5 63000
3 72500   3 71500
3.5 83000   3.5 82000
4 91000   4 90000
4.5 101000   4.5 100000
5 110000   5 109000
ĐÔNG Á 2.5 61000   ĐÔNG Á 2.5 60000
3 69000   3 69000
3.5 74000   3.5 73000
4 81000   4 80000
4.5 89000   4.5 88000
5 96000   5 95000
VIỆT NHẬT  2.5 46500   VIỆT NHẬT  2.5 45500
3 53000   3 52000
3.5 59000   3.5 58000
4 66000   4 65000
4.5 74000   4.5 73000
5 84000   5 83000
PHƯƠNG NAM  2.5 65000   PHƯƠNG NAM  2.5 64000
3 73000   3 72000
3.5 83000   3.5 82000
4 90500   4 89500
4.5 101000   4.5 100000
5 110000   5 109000
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Báo giá tôn xốp xây dựng

Khi nói tới tôn xốp, chúng ta sẽ nghĩ ngay đến dạng vật liệu được nhiều công trình sử dụng, tuổi thọ cao. Sản phẩm này với chức năng chính đó là chống nóng vượt trội, là giải pháp hữu hiệu nhất dành cho mọi gia đình. Tôn xốp xây dựng ( Việt Nhật, Đông Á, Phương Nam, Hoa Sen,… ) được tiêu thụ nhiều khi nước ta bước vào thời tiết nắng gắt

Thông số kỹ thuật của tôn xốp cách nhiệt

Kích thước : từ 0.4 đến 0.7mm

Mạ kẽm : từ 244 đến 305 g/m²

Trên bề mặt tôn xốp được phủ một lớp polyester như Silicone Polyester, Fluoride Coating Polyester nhằm làm cho độ bền của sản phẩm được tăng lên, mang đến hiệu quả chống oxy hóa vượt trội từ tia cực tím của mặt trời, axit, hóa chất và những điều kiện khắc nghiệt của thời tiết.

Chất liệu : xốp với mật độ 15-25 kg/m³

Chiều rộng : 1 mét

Độ dày : 50, 75, 100, 125, 150mm

Báo giá Tôn xốp Hoa Sen

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Báo giá Tôn xốp Việt Nhật

Tôn xốp không màu Việt Nhật

9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 47.000
3 dem 2.60 49.000
3 dem 20 2.80 51.000
3 dem 50 3.00 52.000
3 dem 80 3.25 54.000
4 dem 3.35 58.000
4 dem 30 3.65 60.000
4 dem 50 4.00 64.000
4 dem 80 4.25 70.000
5 dem 4.45 73.000
6 dem 5.40 90.000

Tôn xốp màu Việt Nhật

Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …

9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 43.000
3 dem 30 2.70 53.000
3 dem 50 3.00 56.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

Kho hàng Kho thép Miền Nam luôn bảo quản tôn xây dựng tốt nhất

Vận chuyển

Để đảm bảo tôn không bị lăn trượt thì trước khi vận chuyển, chúng tôi sẽ sử dụng gỗ hoặc đệm xốp để chèn giữa các tấm tôn, không gây trầy xướt. Tuyệt đối không chèn lót tôn bằng đá hoặc sắt vì sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của vật tư. Bao phủ kĩ càng nên không bị thấm nước

Bốc xếp

Sử dụng những máy móc, công cụ bốc xếp thích hợp . Câu, móc nâng hạ nhẹ nhàng, tránh va đập.

Gia công

Phải luôn làm vệ sinh sạch sẽ các trục cán, các phoi (mạt sắt) bám vào trục trước khi luồn tôn qua máy cán để tránh trầy xước bề mặt tôn.

Lưu kho

Công ty Kho thép Miền Nam sở hữu bãi kho hàng rộng rãi. Vì thế mà những loại tôn mới nhập từ nhà máy, còn mới và chưa qua sử dụng sẽ được bảo quản kĩ càng. Trang bị đầy đủ mái che nhằm tránh các tác động bên ngoài. Đặt xốp ngăn cách giữa cách tấm tôn với nhau giúp ngăn chặn sự ô xy hóa lẫn nhau

Để tôn cuộn xây dựng không bị lăn trượt thì nên chèn gỗ vào bên hông, nhằm tránh va đập hay trầy xước.

Đối với tôn sóng, tấm (sau khi cán thành sóng)

Chất lượng sản phẩm sẽ được kéo dài lâu năm nếu công tác bảo quản tốt. Phải có kiện gỗ kê cách mặt nền, có mái che để ngăn nước mưa thấm vào các kiện hàng. Không bảo quản tôn tại những nơi ẩm ướt

Tránh mối mọt xâm nhập thì nên vệ sinh khu vực xung quanh

Không sử dụng những loại sơn khác để sơn lên những chỗ bì trầy xước, bong tróc.