Chuyên mục lưu trữ: Tiêu chuẩn quốc tế

Tiêu chuẩn ANSI công nghiệp Mỹ

Tiêu chuẩn ANSI công nghiệp Mỹ

Với hàng nghìn các quy tắc và hướng dẫn có tác động trực tiếp đến hoạt động kinh doanh của hầu hết mọi lĩnh vực từ công nghệ thông tin, các thiết bị âm thanh đến các công cụ, thiết bị xây dựng, từ các sản phẩm bơ sữa, chăn nuôi cho đến ngành công nghiệp năng lượng….v.v….Tiêu chuẩn ANSI như là sự đảm bảo giúp đánh giá năng lực cạnh tranh và xác định sực phù hợp với các tiêu chuẩn chất lượng.

Tiêu chuẩn ANSI (viết tắt từ American National Standards Institute trong tiếng Anh và có nghĩa là “Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ”) là một tổ chức tư nhân, phi lợi nhuận nhằm quản trị và điều phối sự tiêu chuẩn hoá một cách tự giác và hợp thức các hệ thống quy ước ra đời ngày 19 tháng 10 năm 1918. Cơ sở chính ANSI đóng ở Washington, D.C

Nhiệm vụ của tổ chức là nâng cao khả năng cạnh tranh toàn cầu của hệ thống kinh doanh và chất lượng đời sống Hoa Kỳ đồng thời tạo điều kiện cho việc tự giác thống nhất các tiêu chuẩn và hợp thức các hệ thống quy ước, cũng như là bảo vệ sự nguyên dạng của các tiêu chí này. Các tiêu chuẩn của ANSI thường được ISO chấp nhận.

ANSI là đại diện của Mỹ trong các diễn đàn về tiêu chuẩn hóa toàn cầu và hoạt động với tư cách là thành viên chủ yếu tại hai tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế lớn là ISO và IEC (Uỷ ban Kỹ thuật Điện Quốc tế). Thông qua ANSI, Mỹ có thể tiếp cận đến các quá trình phát triển tiêu chuẩn ISO và IEC.

Tiêu chuẩn ANSI

Bảng tiêu chuẩn ANSI

Với hàng nghìn các quy tắc và hướng dẫn có tác động trực tiếp đến hầu hết mọi lĩnh vực từ công nghệ thông tin, công nghiệp nặng, cơ khí, vật liệu xây dựng,các thiết bị âm thanh đến các công cụ, thiết bị xây dựng, từ các sản phẩm bơ sữa, chăn nuôi. ANSI như là sự đảm bảo giúp đánh giá năng lực cạnh tranh và xác định sực phù hợp với các tiêu chuẩn chất lượng.

Tieu chuan ANSI được chia thành chín bảng khác nhau. Các bảng này có liên quan đến việc xem xét các tiêu chuẩn để đảm bảo chúng có hiệu quả.

  • HDSSC – Tiêu chuẩn an ninh quốc phòng và an ninh quốc gia
  • ANSI-NSP – Bảng tiêu chuẩn công nghệ nano
  • IDSP – ID Tiêu chuẩn quản lý bảo vệ ID và ID
  • EESCC – Phối hợp tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng
  • NESCC – Phối hợp tiêu chuẩn năng lượng hạt nhân hợp tác
  • EVSP – Bảng tiêu chuẩn xe điện
  • ANSI-NAM – Mạng lưới về Quy định hóa học
  • ANSI-BSP – Bảng điều phối nhiên liệu sinh học
  • HITSP – Bảng tiêu chuẩn công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe

Các loại mặt bích tiêu chuẩn ANSI

Đây là loại mặt bích theo tiêu chuẩn của Mỹ. Được dùng trong thiết kế van, các loại máy bơm,…  Những phụ kiện này dùng phục vụ trong hệ thống dẫn lưu trong công nghiệp. Đặc biệt là những lĩnh vực công nghiệp chủ lực, có áp lực cao.

Loại tiêu chuẩn Ansi phổ biến nhất là B16.5, B16.47. Bên cạnh đó còn có B16.48 và B16.36. Tiêu chuẩn của những loại mặt bích này gồm có áp suất, nhiệt độ và kích thước. Ngoài ra còn có dung sai, kiểm tra và thiết kế với phương pháp đạt chuẩn.

Các tiêu chuẩn mặt bích ansi thường đi kèm với các vật tư như gasket, bu lông. Và thường các loại mặt bích này sử dụng cho ngành dầu khí, đóng tàu hay mía đường,… Đây đều là những ngành yêu cầu cần có hệ thống đường ống chịu được áp lực lớn. 

Thông số tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 bao gồm các loại mặt bích như mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn bọc đúc,  mặt bích hàn trượt, mặt bích mù, mặt bích ren. Các mặt bích có kích thước từ 1/2″ – 24″ và có Class 150 – 2500.

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 Class 150 -2500

Tiêu chuẩn ANSI

Thông số tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 bao gồm các loại mặt bích như weld neck, slip-on, socket weld, threaded, lap joint, blind. Các mặt bích có kích thước từ 1/2″ – 24″ và có Class 150 – 2500. Quý vị có thể xem chi tiết ở bên dưới đây.

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI Class 150

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 150

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-1/2

4

1/2

0.62

2-3/8

3/4

3-7/8

4

1/2

0.62

2-3/4

1

4-1/4

4

1/2

0.62

3-1/8

1-1/4

4-5/8

4

1/2

0.62

3-1/2

1-1/2

5

4

1/2

0.62

3-7/8

2

6

4

5/8

0.75

4-3/4

2-1/2

7

4

5/8

0.75

5-1/2

3

7-1/2

4

5/8

0.75

6

3-1/2

8-1/2

8

5/8

0.75

7

4

9

8

5/8

0.75

7-1/2

5

10

8

3/4

0.88

8-1/2

6

11

8

3/4

0.88

9-1/2

8

13-1/2

8

3/4

0.88

11-3/4

10

16

12

7/8

1

14-1/4

12

19

12

7/8

1

17

14

21

12

1

1.12

18-3/4

16

23-1/2

16

1

1.12

21-1/4

18

25

16

1-1/8

1.25

22-3/4

20

27-1/2

20

1-1/8

1.25

25

24

32

20

1-1/4

1.38

29-1/2

Bảng 1: Tiêu chuẩn ANSI class 150

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 300

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 300

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

3/4

0.88

7-1/4

4

10

8

3/4

0.88

7-7/8

5

11

8

3/4

0.88

9-1/4

6

12-1/2

12

3/4

0.88

10-5/8

8

15

12

7/8

1

13

10

17-1/2

16

1

1.12

15-1/4

12

20-1/2

16

1-1/8

1.25

17-3/4

14

23

20

1-1/8

1.25

20-1/4

16

25-1/2

20

1-1/4

1.38

22-1/2

18

28

24

1-1/4

1.38

24-3/4

20

30-1/2

24

1-1/4

1.38

27

24

36

24

1-1/2

1.62

32

Bảng 2: Tiêu chuẩn ANSI class 300

Mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, BS

Mặt bích thép theo tiêu chuẩn JIS :

Mặt bích Jis 10K áp suất làm việc 10kg/cm2 thường dùng trong các công trình xây lắp đường ống cấp thoát nước sinh hoạt dân dụng. Các hệ thống PCC, đòi hỏi chịu được áp lực trong lòng đất tránh bể vỡ dò gỉ trong khi vận hành cung cấp nước.

Xem chi tiết về tiêu chuẩn JIS

Mặt bích thép tiêu chuẩn DIN:

Mặt bích tiêu chuẩn DIN là một hệ thống mặt bích do cộng hòa liên bang Đức phát minh và hình thành tiêu chuẩn. Được kết nối trong hệ thống đường ống với tee hàn, giảm hàn, co/cút hàn, van và thiết bị đường ống khác. Đây là loại mặt bích bao gồm rất nhiều các đặc điểm kỹ thuật, như Bích tấm DIN 2573, DIN 2576, DIN 2501, DIN 2502, DIN 2503, DIN 2543. Bích mù DIN 2527. Weld Neck bích, DIN 2631, DIN 2632, DIN 2633, DIN 2634, DIN 2635. Loose bích DIN 2641, DIN 2642. Threaded bích, DIN 2565, DIN 2566. Áp lực PN6 – PN10 – PN16 – PN 25 – PN40 – PN64 – PN100 – PN160 – PN250 – PN320 – PN400. Kích thước DN10-DN2000…. 

Tìm hiểu chi tiết về tiêu chuẩn DIN

Mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI :

Mặt Bích ANSI B16.5 Lap Joint Flange Class 150 là loại mặt bích theo tiêu chuẩn của Hoa Kỳ sử dụng trong kết nối đường ống, van, máy bơm… trong hệ thống dẫn lưu chất trong các ngành công nghiệp chủ lực, áp lực cao.

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/cac-loai-mat-bich-tieu-chuan-ansi/

Tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn DIN ngành công nghiệp Đức

Tiêu chuẩn DIN là tên viết tắt của Deutsches Institut für Normung e.V. – Viện Tiêu chuẩn Đức (Tiếng Đức là Deutsches Institut für Normung e.V). DIN là tổ chức quốc gia Đức về tiêu chuẩn hóa và cũng là thực thể thành viên ISO Đức.

Tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn DIN là gì?

Tiêu chuẩn DIN ra đời với sứ mệnh xây dựng các định mức và tiêu chuẩn để hợp lý hóa, đảm bảo chất lượng, bảo vệ môi trường, an toàn và truyền thông trong công nghiệp; cũng như trong công nghệ, khoa học và chính phủ, và lĩnh vực công cộng.

Các tiêu chuẩn DIN cung cấp cho các công ty một cơ sở cho các kỳ vọng về chất lượng, an toàn nhằm

  • Giảm thiểu rủi ro
  • Phát triển thị trường
  • Thúc đẩy khả năng tương tác

DIN được ra đời như thế nào?

Tieu chuan DIN được thành lập ngày 22/12/1917 với tên gọi ban đầu là “Uỷ ban Tiêu chuẩn của ngành công nghiệp Đức”.

Năm 1926 đã đổi tên lần đầu tiên thành “Ủy ban Tiêu chuẩn Đức” nhằm nhấn mạnh rằng các lĩnh vực làm việc của tổ chức không còn giới hạn trong ngành công nghiệp.

Tính đến nay, DIN đã là một Hiệp hội đã đăng ký Đức (e.V.) có trụ sở tại Berlin. Hơn nữa, tổ chức này hiện có khoảng 30.000 Tiêu chuẩn DIN, bao gồm gần như tất cả các lĩnh vực công nghệ hiện đại.

Cấu trúc một số tiêu chuẩn theo DIN

DIN: cấu trúc theo tiêu chuẩn Đức

  • E DIN: tiêu chuẩn dự thảo
  • DIN V: tiêu chuẩn sơ bộ
  • DIN en: cấu trúc biểu thị
  • DIN iso: tiêu chuẩn Đức đã được cải tiến
  • DIN en iso: tiêu chuẩn Đức được công nhận

Tiêu chuẩn DIN đối với Bulong

Bu lông tiêu chuẩn DIN 

Trong cơ khí – kim khí, chúng ta áp dụng khá nhiều hệ tiêu chuẩn DIN bao gồm:

  • Tiêu chuẩn DIN 933: Là tiêu chuẩn sử dụng cho bulong ren suốt.
  • Tiêu chuẩn DIN 931: là loại tiêu chuẩn sử dụng cho bulong ren không được làm hết trên toàn thân bulong mà để lại đoạn trơn, phù hợp với các bề mặt lắp ghép có độ dày lớn, mối ghép dài không yêu cầu độ dài ren lớn.
  • Tiêu chuẩn DIN 558, 601, 960, 961 sử dụng cho bulong liên kết
  • Tiêu chuẩn DIN 6914 sử dụng cho bulong kết cấu
  • Tiêu chuẩn DIN 976, 975 sử dụng cho gu zông
  • Và một số tiêu chuẩn DIN khác như: DIN 603, 7991, 912, 94, 965.

Tiêu chuẩn mặt bích DIN

Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN 10 – RF

Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight
t Do D C h (kg/Pcs)
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)  
1/2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
3/4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97

 

Các tiêu chuẩn khác

Bên cạnh tiêu chuẩn DIN của Đức còn có các tiêu chuẩn khác cũng được áp dụng rộng rãi trên thế giới như tiêu chuẩn ANSI của Hoa Kỳ, Tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản và tiêu chuẩn BS của Anh

Tiêu chuẩn ANSI là viết tắt tiếng Anh của American National Standards Institute (Viện tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ). Trong cơ khí, tiêu chuẩn ANSI được sử dụng trong chế tạo mặt bích thép.

Tiêu chuẩn JIS được thiết lập bởi Ủy ban tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản và được ban hành thông qua Liên đoàn Tiêu chuẩn Nhật Bản.

Tiêu chuẩn BS (Anh) là các tiêu chuẩn do Tập đoàn BSI (British Stadards Institue) sản xuất được thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chính thức chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia (NSB) cho Vương quốc Anh.

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/tieu-chuan-din-la-gi/

tiêu chuẩn JIS, Tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn JIS công nghiệp của Nhật Bản

Tiêu chuẩn JIS là chữ viết tắt của Japan Industrial Standard – Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Đây là bộ các tiêu chuẩn và hướng dẫn cụ thể được sử dụng trong các hoạt động công nghiệp của Nhật Bản

Đây là bộ các tiêu chuẩn và hướng dẫn cụ thể được sử dụng trong các hoạt động công nghiệp của Nhật Bản. Quy trình tiêu chuẩn hóa  được thiết lập bởi Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản và được ban hành thông qua Liên đoàn Tiêu chuẩn Nhật Bản.

<strong>Tiêu chuẩn JIS</strong>

Đây là bộ các tiêu chuẩn và hướng dẫn cụ thể được sử dụng trong các hoạt động công nghiệp của Nhật Bản. Quy trình tiêu chuẩn hóa được thiết lập bởi Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản và được ban hành thông qua Liên đoàn Tiêu chuẩn Nhật Bản.

Phân loại tiêu chuẩn JIS

Tiêu chuẩn được đặt tên ví dụ như JIS K 0000.0000, trong đó K là ký hiệu phân chia các lĩnh vực dựa trên các tiêu chuẩn đã được ban hành. Bốn chữ số tiếp theo thể hiện cho từng mặt hàng tùy thuộc vào lĩnh vực quản lỹ của bộ tiêu chuẩn. Bốn số cuối cùng thể hiện năm phát hành hoặc năm sửa đổi bộ tiêu chuẩn đó. Các đơn vị tiêu chuẩn JIS quan trọng là:

Ký hiệu Lĩnh vực (Tiếng Anh) (Tiếng Việt)
A Civil Engineering and Architecture Kiến trúc và Kỹ thuật xây dựng
B Mechanical Engineering Cơ khí
C Electronic and Electrical Engineering Kỵ thuật Điện – điện tử
D Automotive Engineering Kỹ thuật ô tô
E Railway Engineering Kỹ thuật đường sắt
F Shipbuilding Đóng tàu
G Ferrous Materials and Metallurgy Vật liệu sắt và luyện kim
H Nonferrous materials and metallurgy Vật liệu màu và luyện kim
K Chemical Engineering Kỹ thuật hóa học
L Textile Engineering Kỹ thuật dệt may
M Mining Khai thác mỏ
P Pulp and Paper Bột giấy và giấy
Q Management System Hệ thống quản lý
R Ceramics Gốm sứ
S Domestic Wares Sản phẩm nội địa
T Medical Equipment and Safety Appliances Thiết bị y tế và thiết  bị an toàn
W Aircraft and Aviation Máy bay và hàng không
X Information Processing Xử lý thông tin
Z Miscellaneous Các lĩnh vực khác

Ví dụ:

JIS K 3370:1994 – Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản Nước rửa tổng hợp dùng cho nhà bếp

JIS K 3371:1994 – Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản Nước giặt xả gia dụng

Mặt bích theo tiêu chuẩn JIS là như thế nào?

Các mat bich tieu chuan JIS giống nhau sẽ kết nối với nhau do khoảng cách lỗ Bulong giống nhau. Nếu bạn không biết mặt bích của bạn là tiêu chuẩn nào, bạn có thể tra cứu bảng dữ liệu bên dưới để xem chúng có phải là mặt bích JIS không. Hoặc có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và trả lời!

Mặt bích <strong>Tiêu chuẩn JIS</strong>

Công ty thép Hùng Phát cung cấp mặt bích Tiêu chuẩn JIS là mặt bích được sản xuất theo Tiêu chuẩn JIS, mặt bích theo tiêu chuẩn này đều tuân thủ các thông số kỹ thuật được phép.

Chúng được sản xuất theo thông số kỹ thuật tiêu chuẩn để đảm bảo các thông số kỹ thuật như áp suất, nhiệt độ trong hệ thống đã được kiểm tra và thử nghiệm.

Mặt bích Tiêu chuẩn JIS được sản xuất theo các thông số tiêu chuẩn: JIS 2K, JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K, JIS 30K, JIS 40K, JIS 63K.

Ngoài ra mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn: BS, ANSI, DIN, ASME …

Tham khảo thêm loại van mặt bích Shin yi

Tất cả các loại tiêu chuẩn được công nhận và áp dụng trên toàn thế giới.

Tiêu chuẩn JIS khá giống với tiêu chuẩn quốc tế. 

Tất nhiên mặt bích không phải chỉ mỗi sử dụng Tiêu chuẩn JIS mà còn các tiêu chuẩn quốc tế khác như tiêu chuẩn ANSI của Hoa Kỳ hay là tiểu chuẩn DIN của Đức

Công ty Hùng Phát chuyên sản xuất , chế tạo, gia công và xuất nhập khẩu ống thép, ống inox, mặt bích, van, co, tê, côn, cút, thập, bu, phụ kiện đường ống… Phục vụ cho ngành hơi nước, dầu, khí….Với giá cả cạnh tranh, giao hàng đến tận công trình trên cả nước.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/mat-bich-theo-tieu-chuan-jis/

Tiêu chuẩn JIS - BS - DIN - ANSI

Thông số kỹ thuật thép mặt bích tiêu chuẩn DIN – BS – JIS – ANSI năm 2020

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn DIN – BS – JIS – ANSI – Để đánh giá chất lượng sản phẩm đạt chuẩn yêu cầu thì người ta sử dụng các tiêu chuẩn đo đạc đã được định sẵn để làm thước đo chính xác về chất lượng các sản phẩm. Vậy các thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn như: DIN, BS, JIS, ANSI, CNS, CO, CQ có nghĩa là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé

Thông số kỹ thuật mặt bích ANSI-BS-DIN-JIS

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn ANSI là tên viết tắt của Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ. Được thành lập năm 1918 và là một tổ chức phi lợi nhuận có trụ sở tại Washington, Hoa Kỳ. Tieu chuan ANSI có nhiệm vụ nâng cao về khả năng cạnh tranh toàn cầu. Trong đó bao gồm hệ thống kinh doanh và chất lượng cuộc sống của Mỹ. Tổ chức này tạo điều kiện cho sự tự giác của các tiêu chuẩn, quy ước, đồng thời bảo vệ sự nguyên vẹn của các tiêu chí này.

Tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 150

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 150

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-1/2

4

1/2

0.62

2-3/8

3/4

3-7/8

4

1/2

0.62

2-3/4

1

4-1/4

4

1/2

0.62

3-1/8

1-1/4

4-5/8

4

1/2

0.62

3-1/2

1-1/2

5

4

1/2

0.62

3-7/8

2

6

4

5/8

0.75

4-3/4

2-1/2

7

4

5/8

0.75

5-1/2

3

7-1/2

4

5/8

0.75

6

3-1/2

8-1/2

8

5/8

0.75

7

4

9

8

5/8

0.75

7-1/2

5

10

8

3/4

0.88

8-1/2

6

11

8

3/4

0.88

9-1/2

8

13-1/2

8

3/4

0.88

11-3/4

10

16

12

7/8

1

14-1/4

12

19

12

7/8

1

17

14

21

12

1

1.12

18-3/4

16

23-1/2

16

1

1.12

21-1/4

18

25

16

1-1/8

1.25

22-3/4

20

27-1/2

20

1-1/8

1.25

25

24

32

20

1-1/4

1.38

29-1/2

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 300

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 300

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

3/4

0.88

7-1/4

4

10

8

3/4

0.88

7-7/8

5

11

8

3/4

0.88

9-1/4

6

12-1/2

12

3/4

0.88

10-5/8

8

15

12

7/8

1

13

10

17-1/2

16

1

1.12

15-1/4

12

20-1/2

16

1-1/8

1.25

17-3/4

14

23

20

1-1/8

1.25

20-1/4

16

25-1/2

20

1-1/4

1.38

22-1/2

18

28

24

1-1/4

1.38

24-3/4

20

30-1/2

24

1-1/4

1.38

27

24

36

24

1-1/2

1.62

32

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 400

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 400

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

7/8

1

7-1/4

4

10

8

7/8

1

7-7/8

5

11

8

7/8

1

9-1/4

6

12-1/2

12

7/8

1

10-5/8

8

15

12

1

1.12

13

10

17-1/2

16

1-1/8

1.25

15-1/4

12

20-1/2

16

1-1/4

1.38

17-3/4

14

23

20

1-1/4

1.38

20-1/4

16

25-1/2

20

1-3/8

1.5

22-1/2

18

28

24

1-3/8

1.5

24-3/4

20

30-1/2

24

1-1/2

1.62

27

24

36

24

1-3/4

1.88

32

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 600

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 600

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

7/8

1

7-1/4

4

10-3/4

8

7/8

1

8-1/2

5

13

8

1

1.12

10-1/2

6

14

12

1

1.12

11-1/2

8

16-1/2

12

1-1/8

1.25

13-3/4

10

20

16

1-1/4

1.38

17

12

22

20

1-1/4

1.38

19-1/4

14

23-3/4

20

1-3/8

1.5

20-3/4

16

27

20

1-1/2

1.62

23-3/4

18

29-1/4

20

1-5/8

1.75

25-3/4

20

32

24

1-5/8

1.75

28-1/2

24

37

24

1-7/8

2

33

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 900

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 900

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

4-3/4

4

3/4

0.88

3-1/4

3/4

5-1/8

4

3/4

0.88

3-1/2

1

5-7/8

4

7/8

1

4

1-1/4

6-1/4

4

7/8

1

4-3/8

1-1/2

7

4

1

1.12

4-7/8

2

8-1/2

8

7/8

1

6-1/2

2-1/2

9-5/8

8

1

1.12

7-1/2

3

9-1/2

8

7/8

1

7-1/2

4

11-1/2

8

1-1/8

1.25

9-1/4

5

13-3/4

8

1-1/4

1.38

11

6

15

12

1-1/8

1.25

12-1/2

8

18-1/2

12

1-3/8

1.5

15-1/2

10

21-1/2

16

1-3/8

1.5

18-1/2

12

24

20

1-3/8

1.5

21

14

25-1/4

20

1-1/2

1.62

22

16

27-3/4

20

1-5/8

1.75

24-1/2

18

31

20

1-7/8

2

27

20

33-3/4

20

2

2.12

29-1/2

24

41

20

2-1/2

2.62

35-1/2

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 1500

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 1500

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

4-3/4

4

3/4

0.88

3-1/4

3/4

5-1/8

4

3/4

0.88

3-1/2

1

5-7/8

4

7/8

1

4

1-1/4

6-1/4

4

7/8

1

4-3/8

1-1/2

7

4

1

1.12

4-7/8

2

8-1/2

8

7/8

1

6-1/2

2-1/2

9-5/8

8

1

1.12

7-1/2

3

10-1/2

8

1-1/8

1.25

8

4

12-1/4

8

1-1/4

1.38

9-1/2

5

14-3/4

8

1-1/2

1.62

11-1/2

6

15-1/2

12

1-3/8

1.5

12-1/2

8

19

12

1-5/8

1.75

15-1/2

10

23

12

1-7/8

2

19

12

26-1/2

16

2

2.12

22-1/2

14

29-1/2

16

2-1/4

2.38

25

16

32-1/2

16

2-1/2

2.62

27-3/4

18

36

16

2-3/4

2.88

30-1/2

20

38-3/4

16

3

3.12

32-3/4

24

46

16

3-1/2

3.62

39

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 2500

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 2500

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

5-1/4

4

3/4

0.88

3-1/2

3/4

5-1/2

4

3/4

0.88

3-3/4

1

6-1/4

4

7/8

1

4-1/4

1-1/4

7-1/4

4

1

1.12

5-1/8

1-1/2

8

4

1-1/8

1.25

5-3/4

2

9-1/4

8

1

1.12

6-3/4

2-1/2

10-1/2

8

1-1/8

1.25

7-3/4

3

12

8

1-1/4

1.38

9

4

14

8

1-1/2

1.62

10-3/4

5

16-1/2

8

1-3/4

1.88

12-3/4

6

19

8

2

2.12

14-1/2

8

21-3/4

12

2

2.12

17-1/4

10

26-1/2

12

2-1/2

2.62

21-1/4

12

30

12

2-3/4

2.88

24-3/8

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn DIN là chữ viết tắt của “Deutsches Institut für Normung” nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức. Việc xây dựng các tiêu chuẩn DIN có thể thuộc cấp độ quốc gia, Châu Âu hay quốc tế. Bất kỳ ai cũng có thể đưa ra đề xuất các tiêu chuẩn mới. Một khi được chấp nhận, thì các dự án tiêu chuẩn hóa này được mang ra để xem xét thiết lập tuân theo quy tắc, thủ tục của Ủy ban tieu chuan DIN, Ủy ban Kỹ thuật của Tổ chức tiêu chuẩn Châu Âu CEN (hoặc CENELEC cho những tiêu chuẩn Kỹ thuật điện) hay các Ủy ban tương ứng thuộc Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO (chẳng hạn như IEC cho các dự án thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử).

tiêu chuẩn DIN

Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN 10 – RF

Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight  
t Do D C h (kg/Pcs)      
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)    
1/2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
3/4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97

Bulong, ốc vít tiêu chuẩn DIN 93

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

Bulong, oc vit tiêu chuẩn DIN 912

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3,5
b* 18 20 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 66 72
dk 5,5 7 8,5 10 13 16 18 21 24 28 30 33 36 40 45
k 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 27 30
s 2,5 3 4 5 6 8 10 12 14 14 17 17 19 19 22

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn BS là viết tắt của từ British Standards dịch ra tiếng Việt có nghĩa là tiêu chuẩn Anh. Tiêu chuẩn Anh ( BS ) là các tiêu chuẩn do Tập đoàn BSI (British Stadards Institue) sản xuất được thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chính thức chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia (NSB) cho Vương quốc Anh.

Tập đoàn BSI sản xuất các tiêu chuẩn của Anh Quốc theo thẩm quyền của Hiến chương, được coi là một trong những mục tiêu của BSI đối với việc thiết lập các tieu chuan BS chất lượng cho hàng hóa và dịch vụ, và chuẩn bị và thúc đẩy việc áp dụng chung các Tiêu chuẩn và lịch trình của Anh liên quan đến nhau và theo thời gian để sửa đổi, sửa đổi và sửa đổi các tiêu chuẩn và lịch trình như kinh nghiệm và hoàn cảnh yêu cầu.

Tiêu chuẩn BS

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN6

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

 75

50 

 11

4

18

12

35

2

15

 80

 55

 11

4

22

12

40

2

 20

 90

 65

 11

4

27.5

14

50

2

 25

 100

 75

 11

4

34.5

14

60

2

 32

 120

 90

 14

4

43.5

16

70

2

 40

 130

 100

 14

4

49.5

16

80

2

 50

 140

 110

 14

4

61.5

16

90

3

 65

 160

 130

 14

4

77.5

16

110

3

 80

 190

 150

 18

90.5

18

128

3

 100

 210

 170

 18

 4

116

18

148

3

 125

 240

 200

 18

 8

141.5

20

178

3

 150

 265

 225

 18

 8

170.5

20

202

3

 200

 320

 280

 18

 8

221.5

22

258

3

 250

 375

 335

 18

 12

276.5

24

312

3

 300

 440

 395

 22

 12

327.5

24

365

3

 350

 490

 445

 22

 12

359.5

26

415

4

 400

 540

 495

 22

 16

411

28

465

4

 450

 595

 550

 22

 16

462

30

520

4

 500

 645

 600

 22

 20

513.5

30

570

4

 600

 755

 705

 26

 20

616.5

32

670

5

 700

 860

 810

 26

 24

777

40*

775

5

 800

 975

 920

 30

 24

819

44*

880

5

 900

 1075

 1020

 30

 24

920

48*

980

5

 1000

 1175

 1120

 30

 28

1022

52*

1080

5

 1200

 1405

 1340

 33

 32

1227

60*

1295

5

 1400

 1630

 1560

 36

 36

1427

68*

1510

5

 1600

 1830

 1760

 36

 40

1628

76*

1710

5

 1800

 2045

 1970

 39

 44

1828

84*

1920

5

 2000

 2265

 2180

 42

 48

92*

2125

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN10

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

20

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

22

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

24

212

3

 200

340

295

22

8

221.5

24

268

3

 250

395

350

22

12

276.5

26

320

3

 300

445

400

22

12

327.5

26

370

4

 350

505

460

22

16

359.5

28

430

4

 400

565

515

26

16

411

32

482

4

 450

615

565

26

20

462

36

532

4

 500

670

620

26

20

513.5

38

585

4

 600

780

725

30

20

616.5

42

685

5

 700

895

840

30

24

800

5

 800

1015

950

33

24

905

5

 900

1115

1050

33

28

1005

5

 1000

1230

1160

36

28

1110

5

 1200

1455

1380

39

32

1330

5

 1400

1675

1590

42

36

1535

5

 1600

1915

1820

48

40

1760

5

 1800

2115

2020

48

44

1960

5

 2000

2325

2230

48

48

2170

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN16

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

22

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

24

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

26

212

3

 200

340

295

22

12

221.5

29

268

3

 250

405

355

26

12

276.5

32

320

3

 300

460

410

26

12

327.5

35

378

4

 350

520

470

26

16

359.5

38

438

4

 400

580

525

30

16

411

42

490

4

 450

640

585

30

20

462

46

550

4

 500

715

650

33

20

513.5

52

610

4

 600

840

770

36

20

616.5

60

725

5

 700

910

840

36

24

68

795

5

 800

1025

950

39

24

76

900

5

 900

1125

1050

39

28

84

1000

5

 1000

1255

1170

42

28

98

1115

5

 1200

1485

1390

48

32

1330

5

 1400

1685

1590

48

36

1530

5

 1600

1930

1820

56

40

1750

5

 1800

2130

2020

56

44

1950

5

 2000

2345

2230

62

48

2150

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN25

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

360

310

26

12

221.5

32

278

3

 250

425

370

30

12

276.5

35

335

4

 300

485

430

30

12

327.5

38

395

4

 350

555

490

33

16

359.5

42

450

4

 400

620

550

36

16

411

46

505

4

 450

670

600

36

20

462

50

555

4

 500

730

660

36

20

513.5

56

615

5

 600

845

770

39

20

616.5

68

720

5

 700

960

875

42

24

820

5

 800

1085

990

48

24

930

5

 900

1185

1090

48

28

1030

5

 1000

1320

1210

56

28

1140

5

 1200

1530

1420

56

32

1350

5

 1400

1755

1640

62

36

1560

5

 1600

1975

1860

62

40

1780

5

 1800

2185

2070

70

44

1985

5

 2000

2425

2300

70

48

2210

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN40

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

8

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

375

320

30

12

221.5

36

285

3

 250

450

385

33

12

276.5

42

345

4

 300

515

450

33

16

327.5

48

410

4

 350

580

510

36

16

359.5

54

465

4

 400

660

585

39

16

411

60

535

4

 450

685

610

39

20

462

66

560

4

 500

755

670

42

20

513.5

72

615

5

 600

890

795

48

20

616.5

84

735

5

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS

Tiêu chuẩn JIS là viết tắt của từ Japan Industrial Standard dịch ra tiếng Việt là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Bộ tiêu chuẩn này quy định các tiêu chuẩn được sử dụng cho các hoạt động công nghiệp tại Nhật Bản. Quá trình tiêu chuẩn hóa được điều phối bởi ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JISC) và được công bộ thông qua Hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản (JSA). Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản bao gồm nhiều ủy ban trên toàn quốc và đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa các hoạt động tại Nhật Bản.

Tiêu chuẩn JIS

Mặt bích tieu chuan JIS 5K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

75

55

18.0

9

4

12

0.3

2

1\2

15

80

60

22.5

9

4

12

0.3

3

3\4

20

85

65

28.0

10

4

12

0.4

4

1

25

95

75

34.5

10

4

12

0.5

5

11\4

32

115

90

43.5

12

4

15

0.8

6

11\2

40

120

95

50.0

12

4

15

0.9

7

2

50

130

105

61.5

14

4

15

1.1

8

21\2

65

155

130

77.5

14

4

15

1.5

9

3

80

180

145

90.0

14

4

19

2.0

10

4

114

200

165

116.0

16

8

19

2.4

11

5

125

235

200

142.0

16

8

19

3.3

12

6

150

265

230

167.0

18

8

19

4.4

13

8

200

320

280

218.0

20

8

23

5.5

14

10

250

385

345

270.0

22

12

23

6.4

15

12

300

430

390

320.0

22

12

23

9.5

16

14

350

480

435

358.0

24

12

25

10.3

17

16

400

540

495

109.0

24

16

25

16.9

18

18

450

605

555

459.0

24

16

25

21.6

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

2

1\2

15

95

70

22.5

12

4

15

0.6

3

3\4

20

100

75

28

14

4

15

0.7

4

1

25

125

90

34.5

14

4

19

1.1

5

11\4

32

135

100

43.5

16

4

19

1.5

6

11\2

40

140

105

50

16

4

19

1.6

7

2

50

155

120

61.5

16

4

19

1.9

8

21\2

65

175

140

77.5

18

4

19

2.6

9

3

80

185

150

90

18

8

19

2.6

10

4

100

210

175

116

18

8

19

3.1

11

5

125

250

210

142

20

8

23

4.8

12

6

150

280

240

167

22

8

23

6.3

13

8

200

330

290

218

22

12

23

7.5

14

10

250

400

355

270

24

12

25

11.8

15

12

300

445

400

320

24

16

25

13.6

16

14

350

490

445

358

26

16

25

16.4

17

16

400

560

510

409

28

16

27

23.1

18

18

450

620

565

459

30

20

27

29.5

19

20

500

675

620

510

30

20

27

33.5

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 12 4 15 0.5

2

1\2

15

95

70 22.5 12 4 15 0.6

3

3\4

20

100

75 28 14 4 15 0.7

4

1

25

125

90 34.5 14 4 19 1.1

5

11\4

32

135

100 43.5 16 4 19 1.5

6

11\2

40

140

105 50 16 4 19 1.6

7

2

50

155

120 61.5 16 8 19 1.8

8

21\2

65

175

140 77.5 18 8 19 2.5

9

3

80

200 160 90 20 8 22 3.5

10

4

100

225 185 116 22 8 22 4.5

11

5

125

270 225 142 22 8 25 6.5

12

6

150

305 260 167 24 12 25 8.7

13

8

200

350 305 218 26 12 25 10.9

14

10

250

430 380 270 28 12 29 18.0

15

12

300

480 430 320 30 16 29 21.5

16

14

350

540 480 358 34 16 32 30.8

17

16

400

605 540 409 38 16 35 42.8

18

18

450

675 605 459 40 20 35 55.1

19

20

500

730 660 510 42 20 35 65.1
20 22 550 795 720 561 42 20 38 77.9

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 14 4 15 0.6

2

1\2

15

95

70 22.5 14 4 15 0.7

3

3\4

20

100

75 28 16 4 15 0.8

4

1

25

125

90 34.5 16 4 19 1.3

5

11\4

32

135

100 43.5 18 4 19 1.6

6

11\2

40

140

105 50 18 4 19 1.7

7

2

50

155

120 61.5 18 8 19 1.9

8

21\2

65

175

140 77.5 20 8 19 2.6

9

3

80

200 160 90 22 8 23 3.8

10

4

100

225 185 116 24 8 23 4.9

11

5

125

270 225 142 26 8 25 7.8

12

6

150

305 260 167 28 12 25 10.1

13

8

200

350 305 218 30 12 25 12.6

14

10

250

430 380 270 34 12 27 21.9

15

12

300

480 430 320 36 16 27 25.8

16

14

350

540 480 358 40 16 33 36.2

17

16

400

605 540 409 46 16 33 51.7

18

18

450

675 605 459 48 20 33 66.1

19

20

500

730 660 510 50 20 33 77.4
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tiêu chuẩn mặt bích

Tiêu chuẩn BS – ANSI – DIN- JIS quốc tế

Để đánh giá chất lượng sản phẩm đạt chuẩn yêu cầu thì người ta sử dụng các tiêu chuẩn đo đạc đã được định sẵn để làm thước đo chính xác về chất lượng các sản phẩm. Vậy các tiêu chuẩn như: DIN, BS, JIS, ANSI có nghĩa là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé

Tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn DIN là tên viết tắt của Deutsches Institut für Normung e.V. – Viện Tiêu chuẩn Đức (Tiếng Đức là Deutsches Institut für Normung e.V). DIN là tổ chức quốc gia Đức về tiêu chuẩn hóa và cũng là thực thể thành viên ISO Đức.

Tiêu Chuẩn DIN – Mặt Bích Tiêu Chuẩn DIN

DIN được thành lập ngày 22/12/1917 với tên ban đầu là “Uỷ ban Tiêu chuẩn của ngành công nghiệp Đức” (tiếng Đức: Normenausschuß der deutschen Industrie). Năm 1926 đã đổi tên lần đầu tiên thành “Ủy ban Tiêu chuẩn Đức” (tiếng Đức: Deutscher Normenausschuß), để chỉ ra rằng các lĩnh vực làm việc không còn giới hạn trong ngành công nghiệp. Năm 1975 một hợp đồng giữa tổ chức tiêu chuẩn này và chính phủ Cộng hòa Liên bang Đức cho ra tên gọi như hiện nay.

Ngày nay DIN là một Hiệp hội đã đăng ký Đức (e.V.) có trụ sở tại Berlin. Hiện tại có khoảng 30.000 Tieu chuan DIN, bao gồm gần như tất cả các lĩnh vực công nghệ.

Tiêu chuẩn BS

Tiêu Chuẩn BS – Mặt bích tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn BS là từ viết tắt của British Standards, nghĩa là Tiêu chuẩn Anh. BS là các tiêu chuẩn được đưa ra bởi Tập đoàn BSI.

BSI (viết tắt của cụm từ “British Standards Institue”) là Viện tiêu chuẩn Anh được thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chính thức chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia (NSB) của Vương quốc Anh.

Tập đoàn BSI đưa ra các Tiêu chuẩn Anh dưới quyền của Hiến chương. Tiêu chuẩn BS được coi là một trong những mục tiêu của BSI.

Tieu chuan BS ra đời nhằm thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng cho hàng hóa và dịch vụ. Đồng thời nó còn thúc đẩy việc áp dụng chung các Tiêu chuẩn chung. Bên cạnh đó là việc sửa đổi, thay đổi các tiêu chuẩn theo kinh nghiệm có được cho phù hợp với hoàn cảnh.

Tiêu chuẩn JIS

Bảng giá phụ kiện ống thép mặt bích Tiêu Chuẩn JIS

Có thể thấy rằng, tiêu chuẩn JIS đang được sử dụng một cách rộng rãi trong việc sản xuất vật tư, đặc biệt là ngành thép không gỉ. Vậy tiêu chuẩn JIS là gì? Cùng tìm hiểu qua bài viết sau nhé.

Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản ( JIS – Japanese Industrial Standards, phiên âm tiếng Nhật là Nihon Kōgyō Kikaku).

JIS là bộ tiêu chuẩn được chỉ định sử dụng cho các hoạt động công nghiệp tại Nhật Bản. Trong đó Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JISC – Japanese Industrial Standards Committee) là cơ quan đóng vai trò trọng tâm trong việc phát triển các tiêu chuẩn tại Nhật Bản.

Bên cạnh đó JISC cũng chịu trách nhiệm cho sự đóng góp ngày càng tăng của Nhật Bản trong việc thiết lập các tiêu chuẩn quốc tế thông qua hoạt động với Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) và Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC).

JSA – Japanese Standards Association – là Hiệp hội Tiêu chuẩn Nhật Bản. Đây là cơ quan phát hành và thông qua các tieu chuan JIS.

Tiêu chuẩn ANSI

Tiêu Chuẩn ANSI – Mặt bích tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn ANSI là viết tắt từ American National Standards Institute trong tiếng Anh và dịch ra tiếng Việt có nghĩa là Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ. Đây là một tin tổ chức phi lợi nhuận chuyên giám sát sự phát triển của các tiêu chuẩn đồng thuận tự nguyện cho các sản phẩm, dịch vụ, quy trình, hệ thống và nhân sự tại Hoa Kỳ. Tổ chức cũng điều phối các tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với các tiêu chuẩn quốc tế để các sản phẩm của Mỹ có thể được sử dụng trên toàn thế giới. Website của ANSI là https://www.ansi.org/

Tieu chuan ANSI được công nhận tiêu chuẩn được phát triển bởi đại diện của các tổ chức tiêu chuẩn khác , cơ quan chính phủ , nhóm người tiêu dùng , công ty và những người khác. Những tiêu chuẩn này đảm bảo rằng các đặc tính và hiệu suất của sản phẩm là nhất quán, rằng mọi người sử dụng cùng các định nghĩa và thuật ngữ, và các sản phẩm đó được thử nghiệm theo cùng một cách. ANSI cũng công nhận các tổ chức thực hiện chứng nhận sản phẩm hoặc nhân sự phù hợp với các yêu cầu được quy định trong tiêu chuẩn quốc tế.

Trụ sở của tổ chức nằm ở Washington, DC của văn phòng hoạt động của ANSI nằm ở thành phố New York . Ngân sách hoạt động hàng năm ANSI được tài trợ bởi việc bán các ấn phẩm, phí thành viên và lệ phí, dịch vụ kiểm định, các chương trình dựa trên lệ phí và các chương trình tiêu chuẩn quốc tế.

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tiêu chuẩn mặt bích

Bảng báo giá phụ kiện ống thép mặt bích tiêu chuẩn ANSI năm 2020 cho quý khách

Tiêu Chuẩn ANSI là gì? – Quý khách có thể tham khảo thêm về các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn ANSI mặt bích để biết rõ hơn và chọn chính xác hơn cho từng kích thước mặt bích.

Tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn ANSI là gì? – Tìm hiểu bảng tiêu chuẩn ANSI

Để khách hàng lựa chọn đúng loại mặt bích, đúng theo tiêu chuẩn cần sử dụng, chúng tôi cung cấp các loại tiêu chuẩn để bạn đọc tham khảo, tránh trường hợp mua nhầm sản phẩm, đổi trả hàng, ảnh hưởng tới chi phí và tiến độ công trình.

Tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn ANSI là gì?

ANSI là viết tắt từ American National Standards Institute trong tiếng Anh và dịch ra tiếng Việt có nghĩa là Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ. Đây là một tin tổ chức phi lợi nhuận chuyên giám sát sự phát triển của các tiêu chuẩn đồng thuận tự nguyện cho các sản phẩm, dịch vụ, quy trình, hệ thống và nhân sự tại Hoa Kỳ. Tổ chức cũng điều phối các tiêu chuẩn của Hoa Kỳ với các tiêu chuẩn quốc tế để các sản phẩm của Mỹ có thể được sử dụng trên toàn thế giới. Website của ANSI là https://www.ansi.org/

Tiêu chuẩn ANSI được công nhận tiêu chuẩn được phát triển bởi đại diện của các tổ chức tiêu chuẩn khác , cơ quan chính phủ , nhóm người tiêu dùng , công ty và những người khác. Những tiêu chuẩn này đảm bảo rằng các đặc tính và hiệu suất của sản phẩm là nhất quán, rằng mọi người sử dụng cùng các định nghĩa và thuật ngữ, và các sản phẩm đó được thử nghiệm theo cùng một cách. ANSI cũng công nhận các tổ chức thực hiện chứng nhận sản phẩm hoặc nhân sự phù hợp với các yêu cầu được quy định trong tiêu chuẩn quốc tế.

Lịch sử hình thành tổ chức tiêu chuẩn ANSI

Khi mới thành lập năm 1918, ANSI có tên là American Engineering Standards Committee (AESC) bởi năm xã hội kỹ thuật và ba cơ quan chính phủ.

Năm 1928, nó được đổi thành American Standards Association (ASA).

Vào năm 1946 ASA sáp nhập với các tổ chức liên quan đến các chuẩn của 25 quốc gia khác thành International Organization for Standardization (IOS).

Đến năm 1966, tổ chức này lại tách ra thành United States of America Standards Institute (UAS).

Cuối cùng, vào năm 1969 thì có tên là American National Standards Institute (ANSI) như ngày nay.

Nhiệm vụ của tiêu chuẩn ANSI là gì?

Nhiệm vụ của ANSI là tăng cường cả khả năng cạnh tranh toàn cầu của doanh nghiệp Hoa Kỳ. Qua đó nâng cao chất lượng cuộc sống của Hoa Kỳ bằng cách thúc đẩy và tạo điều kiện cho các tiêu chuẩn đồng thuận tự nguyện và hệ thống đánh giá sự phù hợp, bảo vệ tính toàn vẹn của họ.

ANSI điều phối hệ thống tiêu chuẩn đồng thuận tự nguyện của Hoa Kỳ, cung cấp một diễn đàn trung lập để phát triển các chính sách về các vấn đề tiêu chuẩn và đóng vai trò là cơ quan giám sát cho các chương trình và quy trình đánh giá sự phù hợp và phát triển tiêu chuẩn.

Tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ cung cấp tiêu chuẩn về kích thước, xếp hạng, thuật ngữ và ký hiệu, phương pháp thử nghiệm và các yêu cầu về hiệu suất và an toàn cho nhân viên, sản phẩm, hệ thống và dịch vụ trong hàng trăm ngành công nghiệp.

ANSI cải thiện sự an toàn của sản phẩm để bảo vệ của người tiêu dùng, bao gồm các sản phẩm như gỗ cho trẻ em, mũ bảo hiểm xe đạp, đồ gia dụng, máy cắt cỏ, thang, v.v.

Thành viên của ANSI

Liên đoàn ANSI gồm gần 1.000 doanh nghiệp bao gồm hiệp hội nghề nghiệp và hiệp hội thương mại, nhà phát triển tiêu chuẩn, cơ quan chính phủ, viện và người tiêu dùng và lợi ích lao động, tất cả cùng hợp tác để phát triển các tiêu chuẩn đồng thuận quốc gia tự nguyện.

Kể từ khi được thành lập vào năm 1918, sức mạnh của ANSI là sự đa dạng và chuyên môn của thành viên, bao gồm đại diện từ hầu hết các ngành công nghiệp của Hoa Kỳ.
Thành viên ANSI có cơ hội tạo nên thành công trong hoạt động của công ty hoặc tổ chức của họ ở cấp quốc gia và quốc tế bằng cách tham gia vào một số hội đồng và hội đồng, hội đồng hoặc ủy ban điều phối và hoạch định chính sách.

ANSI là đại diện chính thức của Hoa Kỳ cho Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) và Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) thông qua Ủy ban Quốc gia Hoa Kỳ (USNC).

Tìm hiểu bảng tiêu chuẩn ANSI

Tieu chuan ANSI được chia thành các chuyên ngành khác nhau.

  • HDSSC – Tiêu chuẩn an ninh quốc phòng và an ninh quốc gia ANSI
  • ANSI-NSP – Bảng tiêu chuẩn công nghệ nano ANSI
  • IDSP – ID Tiêu chuẩn quản lý bảo vệ ID và ID
  • EESCC – Phối hợp tiêu chuẩn hiệu quả năng lượng ANSI
  • NESCC – Phối hợp tiêu chuẩn năng lượng hạt nhân hợp tác
  • EVSP – Bảng tiêu chuẩn xe điện
  • ANSI-NAM – Mạng lưới về Quy định hóa học
  • ANSI-BSP – Bảng điều phối tiêu chuẩn nhiên liệu sinh học
  • HITSP – Bảng tiêu chuẩn công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe

Tham khảo thêm các tiêu chuẩn: 

Các loại mặt bích tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI

Đây là loại mặt bích tiêu chuẩn ANSI của Mỹ. Được dùng trong thiết kế van, các loại máy bơm,…  Những phụ kiện này dùng phục vụ trong hệ thống dẫn lưu trong công nghiệp. Đặc biệt là những lĩnh vực công nghiệp chủ lực, có áp lực cao.

Loại tiêu chuẩn ANSI phổ biến nhất là B16.5, B16.47. Bên cạnh đó còn có B16.48 và B16.36. Tiêu chuẩn của những loại mặt bích này gồm có áp suất, nhiệt độ và kích thước. Ngoài ra còn có dung sai, kiểm tra và thiết kế với phương pháp đạt chuẩn.

Các tiêu chuẩn mặt bích ANSI thường đi kèm với các vật tư như gasket, bu lông. Và thường các loại mặt bích này sử dụng cho ngành dầu khí, đóng tàu hay mía đường,… Đây đều là những ngành yêu cầu cần có hệ thống đường ống chịu được áp lực lớn. 

Thông số mat bich tieu chuan ANSI B16.5 bao gồm các loại mặt bích như mặt bích hàn cổ, mặt bích hàn bọc đúc,  mặt bích hàn trượt, mặt bích mù, mặt bích ren. Các mặt bích có kích thước từ 1/2″ – 24″ và có Class 150 – 2500.

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 Class 150 -2500

Thông số tiêu chuẩn mặt bích ANSI B16.5 bao gồm các loại mặt bích như weld neck, slip-on, socket weld, threaded, lap joint, blind. Các mặt bích có kích thước từ 1/2″ – 24″ và có Class 150 – 2500. Quý vị có thể xem chi tiết ở bên dưới đây.

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 150

Hình 1: Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 150

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 300

Hình 2: Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 300

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 900

Hình 3: Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 900

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 1500

Hình 4: Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 1500

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 2500

Hình 5: Tiêu chuẩn mặt bích ANSI CLASS 2500

Bảng báo giá phụ kiện ống thép mặt bích năm 2020 cho quý khách

Bảng giá phụ kiện ống thép mặt bích

Lưu ý:

  • Đơn vị tính: VND / cái.
  • Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển.
  • Báo giá có giá trị để tham khảo
  • Bảo hành: 1 đến 1 trong vòng 1 tháng.

Địa chỉ cung cấp thiết bị phụ kiện hàn uy tín chất lượng

mặt bích tiêu chuẩn ANSI

Công ty thép Hùng Phát là công ty cung cấp bảng giá phụ kiện hàn mặt bích theo tiêu chuẩn ANSI các loại vật liệu xây dựng cũng như phụ kiện hàn inox. Chuyên sản xuất phụ kiện nối ống thép như: co hàn, cút hàn (Elbow), tê hàn (Tee), bầu giảm hàn (Reducer) và bịt ống, nắp chụp, chén hàn (Cap)… Các sản phẩm của công ty đã đạt các chứng chỉ chất lượng quốc tế như JIS (Japanese Industrial Standard) và hệ thống quản lý của chúng tôi theo ISO 9001

Các sản phẩm của thép Hùng Phát có đủ mọi kích cỡ từ 15A đến 500A, sản suất theo tiêu chuẩn ANSI, chuyên phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp như hệ thống phòng cháy chữa cháy PCCC, hệ thống cơ điện lạnh chillers, hệ thống cấp thoát nước cho các tòa nhà cao tầng, cao ốc văn phòng, chung cư cao cấp, làm đường ống dẫn gas, dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi…

Tùy thuộc vào loại mặt bích thép không gỉ theo đó bảng giá của mặt bích thép không gỉ jis ansi bs 316 304 cũng như giá của mặt bích đó sẽ có giá khác nhau. Để biết chi tiết về giá của từng loại mặt bích, vui lòng liên hệ với đường dây nóng hoặc email.

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi thép Hùng Phát, chúng tôi hứa rằng tất cả các sản phẩm đều có chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, bảo hành. thép Hùng Phát xin chân thành cảm ơn những khách hàng đã ủng hộ chúng tôi trong những năm qua. Trân trọng cảm ớn!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tiêu chuẩn JIS

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS

Tiêu Chuẩn JIS – Tiêu chuẩn mặt bích JIS là một bộ các thông số kỹ thuật của Nhật Bản, được tính toán và thử nghiệm để sản xuất mặt bích để đảm bảo các thông số kỹ thuật nhất định. Để giúp bạn tra cứu nhanh chóng và chính xác các thông số của mặt bích tiêu chuẩn JIS, chúng tôi cung cấp bảng thông số mặt bích tiêu chuẩn JIS chính xác nhất. Kiểm tra bài viết sau!

Tiêu chuẩn JIS

Tiêu chuẩn JIS là gì?

Tieu chuan JIS là chữ viết tắt của Japan Industrial Standard – Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Đây là bộ các tiêu chuẩn và hướng dẫn cụ thể được sử dụng trong các hoạt động công nghiệp của Nhật Bản

Tiêu chuẩn JIS

Đây là bộ các tiêu chuẩn và hướng dẫn cụ thể được sử dụng trong các hoạt động công nghiệp của Nhật Bản. Quy trình tiêu chuẩn hóa được thiết lập bởi Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản và được ban hành thông qua Liên đoàn Tiêu chuẩn Nhật Bản.

Phân loại Tiêu chuẩn JIS

Ký hiệu Lĩnh vực (Tiếng Anh) (Tiếng Việt)
A Civil Engineering and Architecture Kiến trúc và Kỹ thuật xây dựng
B Mechanical Engineering Cơ khí
C Electronic and Electrical Engineering Kỵ thuật Điện – điện tử
D Automotive Engineering Kỹ thuật ô tô
E Railway Engineering Kỹ thuật đường sắt
F Shipbuilding Đóng tàu
G Ferrous Materials and Metallurgy Vật liệu sắt và luyện kim
H Nonferrous materials and metallurgy Vật liệu màu và luyện kim
K Chemical Engineering Kỹ thuật hóa học
L Textile Engineering Kỹ thuật dệt may
M Mining Khai thác mỏ
P Pulp and Paper Bột giấy và giấy
Q Management System Hệ thống quản lý
R Ceramics Gốm sứ
S Domestic Wares Sản phẩm nội địa
T Medical Equipment and Safety Appliances Thiết bị y tế và thiết  bị an toàn
W Aircraft and Aviation Máy bay và hàng không
X Information Processing Xử lý thông tin
Z Miscellaneous Các lĩnh vực khác

Tham khảo thêm thông số kỹ thuật mặt bích inox theo tiêu chuẩn JIS

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

Tiêu chuẩn mặt bích jis 5k

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

75

55

18.0

9

4

12

0.3

2

1\2

15

80

60

22.5

9

4

12

0.3

3

3\4

20

85

65

28.0

10

4

12

0.4

4

1

25

95

75

34.5

10

4

12

0.5

5

11\4

32

115

90

43.5

12

4

15

0.8

6

11\2

40

120

95

50.0

12

4

15

0.9

7

2

50

130

105

61.5

14

4

15

1.1

8

21\2

65

155

130

77.5

14

4

15

1.5

9

3

80

180

145

90.0

14

4

19

2.0

10

4

114

200

165

116.0

16

8

19

2.4

11

5

125

235

200

142.0

16

8

19

3.3

12

6

150

265

230

167.0

18

8

19

4.4

13

8

200

320

280

218.0

20

8

23

5.5

14

10

250

385

345

270.0

22

12

23

6.4

15

12

300

430

390

320.0

22

12

23

9.5

16

14

350

480

435

358.0

24

12

25

10.3

17

16

400

540

495

109.0

24

16

25

16.9

18

18

450

605

555

459.0

24

16

25

21.6

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Tiêu chuẩn mặt bích jis 10k

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Trọng lượng

 

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

 

1

3\8

10

90

65

18

12

4

15

0.5

2

1\2

15

95

70

22.5

12

4

15

0.6

3

3\4

20

100

75

28

14

4

15

0.7

4

1

25

125

90

34.5

14

4

19

1.1

5

11\4

32

135

100

43.5

16

4

19

1.5

6

11\2

40

140

105

50

16

4

19

1.6

7

2

50

155

120

61.5

16

4

19

1.9

8

21\2

65

175

140

77.5

18

4

19

2.6

9

3

80

185

150

90

18

8

19

2.6

10

4

100

210

175

116

18

8

19

3.1

11

5

125

250

210

142

20

8

23

4.8

12

6

150

280

240

167

22

8

23

6.3

13

8

200

330

290

218

22

12

23

7.5

14

10

250

400

355

270

24

12

25

11.8

15

12

300

445

400

320

24

16

25

13.6

16

14

350

490

445

358

26

16

25

16.4

17

16

400

560

510

409

28

16

27

23.1

18

18

450

620

565

459

30

20

27

29.5

19

20

500

675

620

510

30

20

27

33.5

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Tiêu chuẩn mặt bích jis 16k

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 12 4 15 0.5

2

1\2

15

95

70 22.5 12 4 15 0.6

3

3\4

20

100

75 28 14 4 15 0.7

4

1

25

125

90 34.5 14 4 19 1.1

5

11\4

32

135

100 43.5 16 4 19 1.5

6

11\2

40

140

105 50 16 4 19 1.6

7

2

50

155

120 61.5 16 8 19 1.8

8

21\2

65

175

140 77.5 18 8 19 2.5

9

3

80

200 160 90 20 8 22 3.5

10

4

100

225 185 116 22 8 22 4.5

11

5

125

270 225 142 22 8 25 6.5

12

6

150

305 260 167 24 12 25 8.7

13

8

200

350 305 218 26 12 25 10.9

14

10

250

430 380 270 28 12 29 18.0

15

12

300

480 430 320 30 16 29 21.5

16

14

350

540 480 358 34 16 32 30.8

17

16

400

605 540 409 38 16 35 42.8

18

18

450

675 605 459 40 20 35 55.1

19

20

500

730 660 510 42 20 35 65.1
20 22 550 795 720 561 42 20 38 77.9

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

Tiêu chuẩn mặt bích jis 20k

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 14 4 15 0.6

2

1\2

15

95

70 22.5 14 4 15 0.7

3

3\4

20

100

75 28 16 4 15 0.8

4

1

25

125

90 34.5 16 4 19 1.3

5

11\4

32

135

100 43.5 18 4 19 1.6

6

11\2

40

140

105 50 18 4 19 1.7

7

2

50

155

120 61.5 18 8 19 1.9

8

21\2

65

175

140 77.5 20 8 19 2.6

9

3

80

200 160 90 22 8 23 3.8

10

4

100

225 185 116 24 8 23 4.9

11

5

125

270 225 142 26 8 25 7.8

12

6

150

305 260 167 28 12 25 10.1

13

8

200

350 305 218 30 12 25 12.6

14

10

250

430 380 270 34 12 27 21.9

15

12

300

480 430 320 36 16 27 25.8

16

14

350

540 480 358 40 16 33 36.2

17

16

400

605 540 409 46 16 33 51.7

18

18

450

675 605 459 48 20 33 66.1

19

20

500

730 660 510 50 20 33 77.4

Mặt bích JIS theo tiêu chuẩn là như thé nào?

Mặt bích tiêu chuẩn JIS

công ty thép Hùng Phát cung cấp mặt bích tiêu chuẩn JIS là mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, mặt bích theo tiêu chuẩn này đều tuân thủ các thông số kỹ thuật được phép.

Chúng được sản xuất theo thông số kỹ thuật tiêu chuẩn để đảm bảo các thông số kỹ thuật như áp suất, nhiệt độ trong hệ thống đã được kiểm tra và thử nghiệm.

Mặt bích tiêu chuẩn JIS được sản xuất theo các thông số tiêu chuẩn: JIS 2K, JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K, JIS 30K, JIS 40K, JIS 63K.

Ngoài ra mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn: BS, ANSI, DIN, ASME …

Tất cả các loại tiêu chuẩn được công nhận và áp dụng trên toàn thế giới.

Các mat bich tieu chuan JIS giống nhau sẽ kết nối với nhau do khoảng cách lỗ bu lông giống nhau. Nếu bạn không biết mặt bích của bạn là tiêu chuẩn nào, bạn có thể tra cứu bảng dữ liệu bên dưới để xem chúng có phải là mặt bích JIS không. Hoặc có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và trả lời!

Tham khảo các tiêu chuẩn khác:

Công ty Hùng Phát chuyên sản xuất , chế tạo, gia công và xuất nhập khẩu ống thép, ống inox, mặt bích, van, co, tê, côn, cút, thập, bu, phụ kiện đường ống… Phục vụ cho ngành hơi nước, dầu, khí….Với giá cả cạnh tranh, giao hàng đến tận công trình trên cả nước.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tiêu chuẩn BS

Mặt bích tiêu chuẩn BS quốc tế cho quý khách tham khảo

Tiêu Chuẩn BS – Tiêu chuẩn BS là tiêu chuẩn của Anh, được sử dụng làm thước đo để sản xuất và gia công các loại mặt bích để đảm bảo chất lượng. Công ty thép Hùng Phát cung cấp các bảng tra cứu nhanh các thông số tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 hãy cùng tìm hiểu qua bài viết sau đây!

Tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn BS là gì?

Tieu chuan BS là viết tắt của từ British Standards dịch ra tiếng Việt có nghĩa là tiêu chuẩn Anh. Tiêu chuẩn Anh ( BS ) là các tiêu chuẩn do Tập đoàn BSI (British Stadards Institue) sản xuất được thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chính thức chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia (NSB) cho Vương quốc Anh.

Tiêu chuẩn BS

Tập đoàn BSI sản xuất các tiêu chuẩn của Anh Quốc theo thẩm quyền của Hiến chương, được coi là một trong những mục tiêu của BSI đối với việc thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng cho hàng hóa và dịch vụ, và chuẩn bị và thúc đẩy việc áp dụng chung các Tiêu chuẩn và lịch trình của Anh liên quan đến nhau và theo thời gian để sửa đổi, sửa đổi và sửa đổi các tiêu chuẩn và lịch trình như kinh nghiệm và hoàn cảnh yêu cầu.

Hiện nay bộ tiêu chuẩn BS có hơn 31.000 tiêu chuẩn được ban hành bao trùm các chủ đề chính như sau: Xây dựng dân dụng, vật liệu và hóa chất, điện tử, sản phẩm và dịch vụ tiêu dùng, chăm sóc sức khỏe, hệ thống quản lý….

Lịch sử hình thành tiêu chuẩn BS

Tập đoàn BSI bắt đầu đi vào hoạt động năm 1901 với tư cách là Ủy ban Tiêu chuẩn Kỹ thuật. Tổ chức này do James Mansergh đứng đầu. Mục đích là để chuẩn hóa số lượng và loại phần thép , để làm cho các nhà sản xuất Anh hiệu quả hơn và cạnh tranh hơn.

Theo thời gian các tiêu chuẩn được phát triển và điều chỉnh, đổi mới bao gồm nhiều khía cạnh của kỹ thuật hữu hình. Và sau đó là phương pháp kỹ thuật bao gồm hệ thống chất lượng, an toàn và bảo mật.

Tập đoàn BSI không hoàn toàn là cơ quan tạo ra Tiêu chuẩn BS. Hội đồng quản trị của BSI thành lập Hội đồng Tiêu chuẩn. Hội đồng Tiêu chuẩn thành lập Hội đồng ngành (Một ngành theo cách nói của BSI là một lĩnh vực tiêu chuẩn hóa như CNTT, Chất lượng, Nông nghiệp, Sản xuất…).

Mỗi Ban ngành lần lượt hình thành một số Ủy ban kỹ thuật. Chính các Ủy ban Kỹ thuật này đã chính thức phê chuẩn Tiêu chuẩn BS. Sau đó, các tiêu chuẩn BS được trình lên Bộ trưởng Ban giám sát ngành để chứng thực.

Dấu chứng nhận tiêu chuẩn BS – Kitemark là gì?

Các sản phẩm và dịch vụ được BSI chứng nhận đã đáp ứng các yêu cầu của các tiêu chuẩn cụ thể trong các chương trình được chỉ định sẽ được đóng dấu Kitemark. Dấu chứng nhận này được gọi là Kitemark vì nó có hính dáng giống con diều (kite).
Các sản phẩm có Kitemark là một sản phẩm Anh có chất lượng dịch vụ, thương hiệu thuộc sở hữu và điều hành bởi Viện tiêu chuẩn Anh ( BSI ).

Dấu chứng nhận tiêu chuẩn BS dùng để làm gì?

Kitemark được sử dụng nhiều nhất trong việc xác định độ an toàn của các sản phẩm, chẳng hạn như mũ bảo hiểm, báo động khói và phòng chống lũ lụt. Trong những năm trở lại đây, Kitemark cũng đã được áp dụng cho một loạt dịch vụ. Điển hình là lắp đặt điện; bảo dưỡng xe và sửa chữa sau tai nạn; lắp đặt cửa sổ…

Các Kitemark có thể được sử dụng để chỉ xác nhận của BSI, nhưng chỉ khi một Kitemark chương trình đã được thiết lập xung quanh một tiêu chuẩn cụ thể. Nó chủ yếu được áp dụng cho các tiêu chuẩn quản lý an toàn và chất lượng. Có một sự hiểu lầm phổ biến rằng Kitemarks là cần thiết để chứng minh sự tuân thủ với bất kỳ tiêu chuẩn BS nào, nhưng nói chung, mọi tiêu chuẩn đều không được mong muốn và cũng không thể xảy ra theo cách này.

Tiêu chuẩn BS được thực hiện như thế nào?

Các tiêu chuẩn được sản xuất có thường có tên theo cấu trúc: BS XXXX [-P]: YYYY.

Trong đó:

  • XXXX là số của tiêu chuẩn
  • P là số phần của tiêu chuẩn (trong đó tiêu chuẩn được chia thành nhiều phần)
  • YYYY là năm trong đó các tiêu chuẩn có hiệu lực.

Tập đoàn BSI hiện có hơn 31.000 tiêu chuẩn hoạt động. Các tieu chuan BS được nhanh chóng đưa ra để tuyên bố các thông số kỹ thuật nhất định cần đáp ứng. Mặt khác, nó cũng khuyến khích các nhà sản xuất tuân thủ một phương pháp chung cho một đặc điểm kỹ thuật.

Đồng thời, BSI cũng trao giải thưởng BSI Kitemark cho các sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng. Tuy nhiên, để đạt được chứng nhận này, sản phẩm/dịch vụ đó phải qua sự đánh giá của Tổ chức BSI để đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn của các Hiệp hội thương mại Anh, Châu Âu cũng như là quy cách và tiêu chuẩn Quốc tế.

Hơn thế nữa, sau khi đáp ứng được yêu cầu của tổ chức BSI thì sản phẩm hay dịch vụ đó sẽ được tái kiểm định bởi một hệ thống quản lý chất lượng khác. Đồng thời cũng được tái kiểm định BS để đảm bảo luôn luôn phù hợp.

Một số tiêu chuẩn BS trong lĩnh vực ống thép:

Ống thép tiêu chuẩn BS

1. Tiêu chuẩn ống thép hàn BS 1387 – 1985
Đầu tiên chúng ta sẽ nói về tiêu chuẩn BS 1387, đây là bộ tiêu chuẩn cung cấp các chỉ dẫn được áp dụng cho ống và vật có dạng hình ống với đầu ống có ren hoặc không ren. Thích hợp với các loại phụ kiện ống thép bước ren tiêu chuẩn BS 21.

2. Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504
Đưa ra các hướng dẫn, quy chuẩn cho mặt bích thép BS 4504

3. Tiêu chuẩn đường ren BS 21
Đưa ra các quy chuẩn về bước ren cho các loại ống thép và ống sắt.

Để tìm hiểu kỹ, Quý khách hàng có thể vào đây để download các bộ tiêu chuẩn BS

Tham khảo thêm các tiêu chuẩn khác: 

Mặt bích tiêu chuẩn BS là gì?

Mặt bích tiêu chuẩn BSlà mặt bích được sản xuất theo các thông số quy định trong bộ tiêu chuẩn BS của Anh, nhằm đảm bảo các yếu tố kỹ thuật như chịu áp lực trong hệ thống hay nhiệt độ làm việc được quy định.

Thông thường bích tiêu chuẩn BS được sử dụng chủ yếu là bích BS PN2.5 đến BS PN16.

  • Các bạn có thể tra cứu thêm các loại tiêu chuẩn khác như:
  • Tiêu chuẩn mặt bích JIS
  • Tiêu chuẩn mặt bích ANSI
  • Sau đây là bảng thông số tiêu chuẩn của mặt bích BS4504: PN2.5, PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN2.5

Bích BS PN2.5 có độ dày mỏng, chỉ dùng cho các hệ thống áp suất và nhiệt độ thấp, tốc độ dòng chảy chậm và không thay đổi. Áp lực làm việc tối đa của loại bích này là 2.5bar. Các loại mặt bích được sản xuất chủ yếu là: Weld Neck Flange, Plate Flange, Blind Flange.

Mat bich tieu chuan BS4504 PN 2.5Áp lực làm việc của loại mặt bích này là 6bar. Loại bích này thường được dùng cho các hệ thống có áp suất tương đối thấp như hệ thống bơm nước, hệ thống PCCC…

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN2.5 Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN2.5

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN6

Mặt bích BS PN6 là loại bích chịu được áp suất 6bar. Các loại van, máy bơm, phụ kiện kết nối mặt bích thường sử dụng loại tiêu chuẩn này. Do đó khi kết nối với đường ống chúng ta cần lưu ý sử dụng đúng loại bích tiêu chuẩn.

Các loại bích có cùng tiêu chuẩn mới có thể lắp được với nhau do cùng kích thước lỗ buong. Trên thị trường hiện nay mặt bích BS PN6 thường có loại mỏng và loại dày tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể chúng ta có thể đưa ra lựa chọn phù hợp.

Thực tế có nhiều hệ thống có áp suất và nhiệt độ thấp. Tuy nhiên các thiết bị đi kèm, như van, y lọc, máy bơm, rọ bơm… sử dụng bích tiêu chuẩn BS PN6. Do đó chúng ta có thể lựa chọn loại bích mỏng vừa đáp ứng được yêu cầu chịu áp và lắp đặt được với các thiết bị khác do cùng khoảng cách tâm lỗ bulong nhằm giảm chi phí giá thành.

Lưu ý: Đối với các loại đường ống kích thước từ DN10 đến DN200 có thể sử dụng mặt bích BS PN6 thay thế BS PN10 do chúng có cùng khoảng các tâm lỗ bulong và áp suất làm việc lớn hơn. Trong một số trường hợp chúng ta hoàn toàn có thể sử dụng và thay thế bích PN6 cho PN10.

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN16 Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN16

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10

Bích tiêu chuẩn BS PN10 chịu được áp suất tối đa là 10bar. Chúng được dùng rất phổ biến do có nhiều hệ thống yêu cầu áp lực làm việc khoảng dưới 10bar. Các loại mặt bích sản xuất theo tiêu chuẩn này cũng rất nhiều như: Blind Flange, Weld Neck Flange, Plate Flange, Slip-On Flange…

Mặt bích BS PN10 được dùng chủ yếu cho các hệ thống PCCC, hệ thống nối dẫn nước sạch, sử lý nước thải môi trường…

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10 Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN10

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN25

Bích BS PN25 chịu được áp suất 25bar, thường được dùng cho hệ thống áp suất cao, nhiệt độ cao. Các loại bích được sản xuất: Weld Neck Flange, Plate Flange, Slip-On Flange, Blind Flange…

Mặt bích BS PN25 thường không có sẵn hàng tồn kho, khi có nhu cầu chúng ta nên sớm liên hệ các đơn vị cung cấp để nhập khẩu hoặc đặt gia công theo yêu cầu cho kịp tiến độ.

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN25 Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN25

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN40

Loại bích này có thể chịu được áp suất tối đa lên tới 40bar, chúng được dùng cho hệ thống áp suất và nhiệt độ cao. Bích BS PN40 được làm từ chất liệu thép các bon: SS400, A235, A108 và các loại thép không gỉ SUS304, SUS316, SUS201.

Loại mặt bích BS PN40 thường đặt số lượng theo dự án nên hàng tồn kho không có sẵn. Đối với các loại bích thép chúng ta có thể gia công theo các thông số kích thước theo bảng tiêu chuẩn, bằng các loại mác thép thông dụng như: SS400, CT3, Q235,…

Đối với các loại bích inox BS PN40 phải đặt hàng nhập khẩu từ Trung Quốc. Tại Việt Nam việc gia công mặt bích inox chi phí rất cao do không có phôi, nên khó cạnh tranh với sản phẩm nhập khẩu Trung Quốc.

Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN40 Tiêu chuẩn mặt bích BS4504 PN40

Trên đây là thống số quy cách barem tiêu chuẩn của mặt bích BS 4504 PN2.5, PN6, PN10, PN16, PN25, PN40. Hy vọng bài viết giúp các bạn tra cứu chính xác kích thước mặt bích tiêu chuẩn BS.

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại mặt bích thép, mặt bích inox 316, inox 304, theo tiêu chuẩn BS PN10, BS PN16, JIS 10K, ANSI #150LB. Sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, đầy đủ chứng chỉ Co/Cq, số lượng lớn. Giao hàng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Các loại bích không có sẵn, chúng tôi nhận gia công theo đúng thông số tiêu chuẩn. Gia công theo bản vẽ chi tiết của khách hàng. Gia công chính xác, giao hàng nhanh đúng tiến độ, giá thành rẻ nhất!

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 – 0938 437 123
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tiêu chuẩn Din

Tiêu chuẩn DIN trong ngành thép mặt bích

Tiêu Chuẩn DIN – ISO, ASTM, JIS… là tên gọi của những tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế và quốc gia. Các quy định về tiêu chuẩn hàng hóa, vật liệu ra đời nhằm đảm bảo an toàn về chất lượng, môi trường kinh doanh mang lại lợi ích cho các thành viên tham gia. Vậy tiêu chuẩn DIN là gì? Các tiêu chuẩn DIN trong lĩnh vực đường ống & phụ kiện ống thép. Cùng Hùng Phát tìm hiểu trong bài viết này nhé. Quý vị có thể tham khảo thêm các tiêu chuẩn khác ở bên dưới đây

Tiêu chuẩn DIN

DIN là gì?

Tiêu chuẩn DIN

DIN là tên viết tắt của Deutsches Institut für Normung e.V. – Viện Tiêu chuẩn Đức (Tiếng Đức là Deutsches Institut für Normung e.V). DIN là tổ chức quốc gia Đức về tiêu chuẩn hóa và cũng là thực thể thành viên ISO Đức.

DIN được ra đời như thế nào?

DIN được thành lập ngày 22/12/1917 với tên gọi ban đầu là “Uỷ ban Tiêu chuẩn của ngành công nghiệp Đức”.

Năm 1926 đã đổi tên lần đầu tiên thành “Ủy ban Tiêu chuẩn Đức” nhằm nhấn mạnh rằng các lĩnh vực làm việc của tổ chức không còn giới hạn trong ngành công nghiệp.

Tính đến nay, DIN đã là một Hiệp hội đã đăng ký Đức (e.V.) có trụ sở tại Berlin. Hơn nữa, tổ chức này hiện có khoảng 30.000 Tiêu chuẩn DIN, bao gồm gần như tất cả các lĩnh vực công nghệ hiện đại.

Tiêu chuẩn DIN là gì?

Tiêu chuẩn DIN ra đời với sứ mệnh xây dựng các định mức và tiêu chuẩn để hợp lý hóa, đảm bảo chất lượng, bảo vệ môi trường, an toàn và truyền thông trong công nghiệp; cũng như trong công nghệ, khoa học và chính phủ, và lĩnh vực công cộng.

Các tieu chuan DIN cung cấp cho các công ty một cơ sở cho các kỳ vọng về chất lượng, an toàn nhằm

  • Giảm thiểu rủi ro
  • Phát triển thị trường
  • Thúc đẩy khả năng tương tác

Trong cơ khí – kim khí, chúng ta áp dụng khá nhiều hệ tiêu chuẩn DIN bao gồm:

  • Tiêu chuẩn DIN 933: Là tiêu chuẩn sử dụng cho bulong ren suốt.
  • Tiêu chuẩn DIN 931: là loại tiêu chuẩn sử dụng cho bulong ren không được làm hết trên toàn thân bulong mà để lại đoạn trơn, phù hợp với các bề mặt lắp ghép có độ dày lớn, mối ghép dài không yêu cầu độ dài ren lớn.
  • Tiêu chuẩn DIN 558, 601, 960, 961 sử dụng cho bulong liên kết
  • Tiêu chuẩn DIN 6914 sử dụng cho bulong kết cấu
  • Tiêu chuẩn DIN 976, 975 sử dụng cho gu zông
  • Và một số tiêu chuẩn DIN khác như: DIN 603, 7991, 912, 94, 965.

Tại sao tiêu chuẩn DIN lại có tầm ảnh hưởng lớn trên toàn cầu?

Như đã đề cập ở trên, chính tính khách quan trong đại diện quyền lợi của nhiều bên liên quan mà tiêu chuẩn DIN hiện nay được đánh giá là có tầm ảnh hưởng không nhỏ trên toàn thế giới.

Các bên liên quan có thể là nhà sản xuất, người tiêu dùng, doanh nghiệp, viện nghiên cứu, cá nhân, tổ chức có thẩm quyền đến các hội đồng kiểm định,..

Các bên này đều có các chuyên gia làm đại diện cho quyền lợi của mình thuộc phạm vi liên quan trong Ban xây dựng tiêu chuẩn của DIN và chính vì thế nên việc xây dựng tiêu chuẩn sẽ có sự tham gia của các bên này.

Mặt khác, Ban xây dựng tiêu chuẩn của DIN cũng được giám sát bởi một vài Ban tiêu chuẩn khác (trong số 70 Ban) của DIN. Mỗi Ban sẽ có trách nhiệm trong một phạm vi cụ thể.

Nếu một bộ tiêu chuẩn để áp dụng cho phạm vi ngoài nước Đức (phạm vi Châu Âu hoặc cho quốc tế) thì các Ban tiêu chuẩn DIN sẽ gửi các chuyên gia từ Đức để đại diện cho quyền lợi của Đức, trong phạm vi tổ chức CEN và ISO cũng tương ứng.

Với việc cho ra đời các tiêu chuẩn dựa trên quá trình xây dựng và nhất trí của các chuyên gia trong lĩnh vực cụ thể mà tiêu chuẩn DIN luôn đảm bảo tính đồng đều và nhất quán.

Để đảm bảo tính hợp thời, các tiêu chuẩn DIN được định kỳ đánh giá lại, cập nhật, điều chỉnh lại hoặc loại bỏ những tiêu chuẩn đã quá cũ không thể áp dụng nữa mỗi 5 năm một lần.

Cấu trúc của một số tiêu chuẩn DIN

Dựa vào cấu trúc của tieu chuan DIN mà ta có thể biết được về nguồn gốc của tiêu chuẩn. Ví dụ:

– DIN # là cấu trúc của tiêu chuẩn Đức, được hiểu với ý nghĩa nội địa hoặc bước đầu tiên được thiết kế tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc tế.

+ E DIN # là tiêu chuẩn dự thảo

+ DIN V # là tiêu chuẩn sơ bộ

– DIN EN # Là cấu trúc biểu thị cho các tiêu chuẩn của ĐỨc có nguồn gốc từ các tiêu chuẩn châu Âu.

– DIN ISO # được hiểu là tiêu chuẩn Đức được cải tiến từ tiêu chuẩn ISO.

– DIN EN ISO # Được dùng trong các tiêu chuẩn Đức đã được công nhận như một tiêu chuẩn Châu Âu.

Ghi chú: # : Số

Tham khảo các tiêu chuẩn khác:

Tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn JIS

Bu lông tiêu chuẩn DIN 

Bu lông tiêu chuẩn DIN 

Bu long là một vật liệu kim khí phụ trợ chuyên dùng để thi công, xây dựng nội thất, cơ khí máy móc,..Để đảm bảo tính an toàn khi dùng cho các lĩnh vực thi công xây dựng kể trên, việc sản xuất bulong oc vit phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn bu lông để sản xuất ra các sản phẩm tuân thủ kích thước bu lông tiêu chuẩn. DIN chính là một trong số những tiêu chuẩn quan trọng nhất cho quá trình sản xuất bù loong.

Dưới đây là bảng thể hiện tiêu chuẩn DIN dành cho một số loại bu lông  đai ốc tiêu biểu:

1. DIN 933 là tiêu chuẩn dành cho loại bu lông có ren suốt trên toàn bộ thân bu lông.

2. Tiêu chuẩn DIN 558 cho loại bu lông có ren suốt dọc thân bu lông.

3. Tiêu chuẩn DIN 931 cho loại bu lông ren không được làm hết trên toàn thân bu lông mà để lại đoạn trơn.

4. Tiêu chuẩn DIN 601 cho loại bu lông ren không được làm hết trên toàn thân bu lông mà để lại đoạn trơn.

Tham khảo thêm: bulong, ốc vít

Tiêu chuẩn DIN trong ngành thép mặt bích

mặt bích tiêu chuẩn DIN

mặt bích tiêu chuẩn DIN

mặt bích tiêu chuẩn DIN

Bảng báo giá phụ kiện ống thép mặt bích năm 2020 cho quý khách

Bảng giá phụ kiện ống thép mặt bích

Lưu ý:

  • Đơn vị tính: VND / cái.
  • Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phí vận chuyển.
  • Báo giá mặt bích tiêu chuẩn DIN có giá trị để tham khảo
  • Bảo hành: 1 đến 1 trong vòng 1 tháng.

Địa chỉ cung cấp thiết bị phụ kiện hàn uy tín chất lượng

Mặt bích tiêu chuẩn DIN

Công ty thép Hùng Phát là công ty cung cấp bảng giá phụ kiện hàn mat bich tieu chuan DIN, các loại vật liệu xây dựng cũng như phụ kiện hàn inox. Chuyên sản xuất phụ kiện nối ống thép như: co hàn, cút hàn (Elbow), tê hàn (Tee), bầu giảm hàn (Reducer) và bịt ống, nắp chụp, chén hàn (Cap)… Các sản phẩm của công ty đã đạt các chứng chỉ chất lượng quốc tế như JIS (Japanese Industrial Standard) và hệ thống quản lý của chúng tôi theo ISO 9001

Các sản phẩm của thép Hùng Phát có đủ mọi kích cỡ từ 15A đến 500A, sản suất theo tiêu chuẩn JIS, chuyên phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp như hệ thống phòng cháy chữa cháy PCCC, hệ thống cơ điện lạnh chillers, hệ thống cấp thoát nước cho các tòa nhà cao tầng, cao ốc văn phòng, chung cư cao cấp, làm đường ống dẫn gas, dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi…

Tùy thuộc vào loại mặt bích thép không gỉ theo đó bảng giá của mặt bích thép không gỉ jis ansi bs 316 304 cũng như giá của mặt bích đó sẽ có giá khác nhau. Để biết chi tiết về giá của từng loại mặt bích, vui lòng liên hệ với đường dây nóng hoặc email.

Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối bởi thép Hùng Phát, chúng tôi hứa rằng tất cả các sản phẩm đều có chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, bảo hành. thép Hùng Phát xin chân thành cảm ơn những khách hàng đã ủng hộ chúng tôi trong những năm qua. Trân trọng !

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook