Chuyên mục lưu trữ: Phụ kiện

Phụ kiện ren mech size từ phi 21 đến 114

Phụ kiện ren Mech một trong những dòng phụ kiện ren được nhiều khách hàng chọn dùng. Tại Thép Hùng Phát khách hàng có thể thoải mái chọn lựa các mẫu phụ kiện ren thích hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

Phụ kiện ren Mech rất đa dạng về chủng loại như co ren, tê ren, rắc co ren, bầu giảm ren … được ứng dụng nhiều trong các ống nối của hệ thống chữa cháy, ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn nước …

Phụ kiện ren Mech

Phụ kiện ren Mech bao gồm một số loại cơ bản như sau:

Công ty TNHH Thép Hùng Phát chuyên cung cấp phu kien ren Mech nhập khẩu từ Trung Quốc bao gồm các loại cơ bản sau:
* Co điếu ren 90 – Street elbow 90
* Co ren 90 – Elbow 90 degree
* Co lơi ren 45 – elbow 45 degree
* Co giảm 90 – Reducing elbow 90 degree
* Tê ren, tê giảm ren – Tee, reducing tee
* Hai đầu ren (kép ren) – Nipple, reducing nipple
* Rắc co ren (dùng cho nước, dùng cho hơi) – union, reducing union
* Bầu giảm ren, côn thu ren – reducing coupling
* Cà rá ren, lơ thu – bushings
* Nắp ren, nút ren – caps, plugs
* Thập ren – crosses

Các phụ kiện ren có size từ phi 21 đến 114 (DN15 – DN100). Từ DN125 trở lên đặt hàng nhập 35 ngày.

Nhãn hiệu: Mech – Xuất xứ: Trung Quốc

Ứng dụng: nối ống thép trong dẫn dầu, khí, nước, PCCC…

Các loại phụ kiện ren Mech chủ yếu được làm từ các loại thép ống mạ kẽm SEAH

Các sản phẩm phụ kiện ren Mech

Sau đây là tất cả sản phẩm thuộc phụ kiện ren mech, các sản phẩm đều có chứng chỉ chất lượng, xuất xứ (C/O, C/Q) và các chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng riêng:

– MĂNG SÔNG REN MECH

– CO REN MECH

– CO GIẢM REN MECH

– TÊ REN MECH

– TÊ GIẢM REN MECH

– BẦU GIẢM REN MECH

– HAI ĐẦU REN MECH

– RẮC CO REN MECH

– CO 45 ĐỘ REN / LƠI REN MECH

– CÀ RÁ / LƠ THU MECH

– NẮP BỊT REN TRONG MECH

– NÚT BỊT REN NGOÀI MECH

– CO ĐIẾU REN MECH

– THẬP GIẢM REN MECH

– CROSSOVER MECH

Phụ kiện ren mech đều đạt các loại tiêu chuẩn quốc tế như Tiêu chuẩn JIS

Bảng giá phụ kiện ren Mech giá mới nhất năm 2020

Công ty Hùng Phát cập nhật giá phụ kiện ren Mech năm 2020 mới nhất

Bảng giá phụ kiện ren Mech

Phụ kiện có liên quan: Phụ kiện inox

Catalogue phụ kiện ren MECH

Khách hàng quan tâm đến các loại phụ kiện ren mech liên hệ ngay với Thép Hùng Phát, chúng tôi sẽ tư vấn giúp khách hàng có được những sản phẩm tốt với giá rẻ nhất.

Ngoài ra các bạn cũng cũng có thể xem chi tiết các loại phụ kiện tại catalogue bên dưới, hoặc cũng có thể liên hệ Thép Hùng Phát để nhận được báo giá chính xác nhất về các sản phẩm mà bạn quan tâm.

Địa chỉ uy tín mua phụ kiện ren

Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị phân phối các loại phụ kiện ren chất lượng cao với giá tốt. Đến đây, khách hàng có thể tìm thấy mọi loại phụ kiện ren với nhiều mức giá khác nhau. Chúng tôi là nhà phân phối chính thức của ren Mech và nhập khẩu phụ kiện ren từ nhiều quốc gia khác nhau. Ngoài ren Mech quý khách hàng cũng có thể tham khảo thêm catalogue phụ kiện ren của các hãng khác. Gọi đến Thép Hùng Phát nếu khách hàng cần được tư vấn trực tiếp nhé!

Công ty Hùng Phát chuyên sản xuất , chế tạo, gia công và xuất nhập khẩu ống thép, ống inox, mặt bích, van, co, tê, côn, cút, thập, bu, phụ kiện đường ống… Phục vụ cho ngành hơi nước, dầu, khí….Với giá cả cạnh tranh, giao hàng đến tận công trình trên cả nước.

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/phu-kien-ren-mech-tu-thep-hung-phat/

đồng hồ lưu lượng

Nhà phân phối đồng hồ lưu lượng giá cạnh tranh

Công ty thép Hùng Phát cung cấp đồng hồ lưu lượng là loại dùng để đo lưu lượng nước qua ống dẫn để có con số cụ thể về lưu lượng nước khi chúng ta sử dụng sẻ chảy qua đồng hồ đo được sẽ được hiển thị qua bộ phận con số hiện trên mặt đồng hồ theo ngày, tháng, năm.

Đồng hồ lưu lượng

Xem thêm các thông tin khác:

Đồng hồ lưu lượng là gì?

Đồng hồ lưu lượng hay còn gọi là đồng hồ nước, đồng hồ áp suất nước là thiết bị vật tư dùng để thống kê, đo đếm lưu lượng nước đầu vào và đầu ra một cách chính xác. Cấu tạo của đồng hồ nước sạch sẽ là dùng để đếm, xác định lượng vật chất chảy qua ống dẫn trong một khoảng thời gian nhất định và nó được hiển thị bằng các chỉ số trên đồng hồ nước.

Sản phẩm của chúng tôi hiện nay đêu được nhập khẩu chính hãng trực tiếp nên có giá tốt nhất thị trường và được kiểm định chặt chẽ trước khi đưa ra thị trường. Ưu điểm là độ chính xác rất cao, bền, mẫu mã đẹp, mặt chữ số nhìn rất rõ và không bị đổi màu chữ.

Đồng hồ lưu lượng

Phân loại đồng hồ lưu lượng

  • Đồng hồ đo chất lỏng dạng TuabinĐo lưu lượng dạng siêu âm
  • Đồng hồ đo lưu lượng dạng Coriolis
  • Đồng hồ đo lưu lượng dạng xoáy
  • Đồng hồ đo lưu lượng cho các ứng dụng dòng chảy thấp
  • Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ

Các thông số kỹ thuật đồng hồ lưu lượng

  • Đồng hồ đo khối lượng nước thường đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng.
  • Kiểu: điện từ, dạng cơ, dạng sóng.
  • Kích thước: DN15 – DN300mm. Tín hiệu ra: 4-20mA, pulse, dạng xung.
  • Áp suất: PN6 – PN40 (64), 150lb, 300lb, Jis10k/16k/20k.
  • Tốc độ dòng đo: 0.1 – 12m/s. Đảm bảo tính chính xác lâu dài và ổn định.
  • Cấp độ bảo vệ: IP67, IP68.
  • Nhiệt độ chất lỏng: lên đến 150oC.
  • Màn hình hiển thị: LCD. 2×16 ký tự.
  • Nguồn cấp: 85 tới 240VAC
  • Dải lưu lượng: nằm trong khoảng vận tốc 0,5 – 5m/s
  • Độ chính xác: ±0.2% của giá trị đo đối với phiên bản bằng điện, ±0.4% của giá trị đo đối với phiên bản bằng pin.
  • Nguồn cấp 220VAC, 12-24 V hoặc pin
  • Tín hiệu xuất: Analog 4÷20mA
  • Màn hình hiển thị: LCD.

Nguyên lý hoạt động của đồng hồ lưu lượng

Nguyên lý hoạt động đồng hồ lưu lượng

Trong mỗi dong ho luu luong, 1 thanh chắn sẽ được gắn giữa đường ống, thanh chắn có cấu tạo đặc biệt nhằm tác động vào dòng chảy, phía sau thanh chắn là 1 cảm biến cơ khí có khả năng cảm nhận được độ chênh áp rất nhỏ trong lưu chất.

Khi không có lưu lượng chảy qua thì không có dòng xoáy nào được hình thành, khi lưu chất bắt đầu chuyển động và đạt được vận tốc nhất định, dòng xoáy dần xuất hiện phía sau thanh chắn, các dòng xoáy được hình thành đều đặn và lần lượt ở 2 phía của thanh chắn và trôi đi theo dòng chảy của lưu chất.

Các vùng áp suất cao và áp suất thấp xuất hiện phía sau thanh chắn tạo lên hiện tượng có tên Karman Vortex Street, sự chênh áp này, liên quan trực tiếp với tần suất xuất hiện các dòng chảy và được cảm biến cơ khí cảm nhận 1 cách chính xác.

Khoảng các giữa 2 dòng xoáy liên tiếp tương ứng với 1 thể tích lưu chất nhất định. Từ đó ta có thể tính được tổng thể tích bằng cách đếm dòng xoáy đi qua đồng hồ. Tốc độ dòng chảy càng cao thì tần số dòng xoáy đo được sẽ càng lớn.

Ứng dụng đồng hồ lưu lượng nước

– Có 2 loại kiểu lắp kiểu lắp ren sẽ đi với các đường ống bé, kiểu lắp bích sẽ đi với đường ống lớn hơn và áp lực cũng lớn hơn.
– Các loại đồng hồ này được sử dụng phổ biến tại gia đình, nhà may cấp thoát nước, khu công nghiệp xử lý nước. Dùng để:

  • Xử lý nước thải
  • Hệ thống lọc nước
  • Hệ thống thoát nước
  • Sản xuất nước giải khát
  • Sản xuất thực phẩm
  • Máy dược phẩm
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

khớp nôi

Giá khớp nối các loại uy tín năm 2020

Khớp nối là một trong những chi tiết máy, khớp nối đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết các bộ phận của máy móc và các đường ống với nhau. Tuy nhiên, nhiều người vẫn còn chưa hiểu rõ và biết cách làm thế nào để lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, lắp đặt của mình. Trong bài viết dưới đây, thép Hùng Phát chúng tôi xin được giới thiệu về chi tiết về các loại khớp nối cứng, khớp nối mềm này để giúp mọi người có thêm những hiểu biết về nó.

Khớp nối

Khớp nối là gì?

Khớp nối rất đơn giản và dễ hiểu. Khớp nối là một chi tiết máy được dùng để liên kết các chi tiết, bộ phận của máy lại với nhau và truyền động từ chi tiết này sang chi tiết khác. Ngoài ra, chúng còn đóng vai trò như một bản lề có tác dụng đóng mở các cơ cấu, ngăn ngừa quá tải giúp giảm trọng tải động, giảm sai lệch tâm giữa các trục nối…

Phân loại khớp nối

Khớp nối cứng

khớp nối cứng

Mối nối cứng hay còn gọi là mối nối trục chặt được dùng để liên kết cố định 2 chi tiết lại với nhau nhằm đảm bảo không có sai lệch vị trí tương quan… Điểm đặc biệt của loại khớp này nằm ở khả năng truyền momen xoắn và truyền momen uốn và lực dọc trục.

Khối nối cứng được chia thành 2 loại là loại nối ống và loại nối bích. Trong đó, loại nối ống có kết cấu đơn giản hơn được lắp ráp thô cho nên giá thành rẻ chỉ dùng cho trục có đường kính dưới 70mm. Còn loại nối bích có kết cấu được ghép từ hai mặt bích của hai trục máy bằng bulong.

Khớp nối mềm

Khớp nối mềm

Khớp nối mềm được dùng để liên kết các trục có sai lệch tâm do biến dạng đàn hồi bởi lỗi chế tạo hoặc do lắp đặt… Nhờ vào khả năng di dộng của các chi tiết trong khớp nối mà các sai lệch nói trên sẽ được bù vào và hạn chế tối đa sai số.

Khớp nối mềm bao gồm nhiều loại khớp nối khác nhau như mối nối mềm, mối nối đĩa, mối nối răng, mối nối xích, khớp nối lưới, mối nối cardan… Mỗi loại này lại có những đặc điểm riêng phù hợp cho từng loại chi tiết và yêu cầu của người sử dụng.

Còn có tên khác là khớp cao su giảm chấn vì nó sử dụng vòng, đệm đàn hồi làm từ cao su để bù sai lệch cho trục dựa theo sai lệch vị trí của trục để truyền chuyển động.

Giá khớp nối mềm năm 2020

giá khớp nối

Cách thức hoạt động của khớp nối

Công đoạn liên kết vòng đệm cao su số hai sẽ được lắp lồng vào chốt trụ số ba của khớp nối. Chốt trụ theo đó được định vị trên nửa khớp nối một bằng mặt côn và khi siết chặt đai ốc chốt sẽ được nối cứng với khớp nối một theo một cơ chế định hình, đồng thời sẽ ép vòng cao su lại tạo nên một lực nén. Vòng cao su sẽ có xu hướng giãn nở theo hướng kính rồi sau đó tiếp xúc với lỗ trục trên nửa khớp nối còn lại.

Khi khớp một hoạt động sẽ kéo theo chốt ba quay theo, mặt trục trên cũng vì thế mà chốt ép vào vòng cao su và từ đó làm vòng cao su ép vào lỗ trong của khớp kia rồi chuyển động theo. Vòng cao su với khả năng tạo nên sự biến dạng đàn hồi vô cùng lớn vì thế nếu như hai trục lệch tâm, góc lệch nhỏ xảy ra thì nhờ vào khả năng đó vòng cao su sẽ có tác dụng bù vào độ sai lệch tối đa – một đặc điểm đã được đề cập ở phía trên.

Đặc biệt một điều đáng lưu ý ở đây, các chốt cao su có tính thấp trong khớp nối chính là khâu yếu, nó hoàn toàn có thể bị biến dạng liên tục dẫn đến bị bào mòn mạnh. Vì thế rất dễ gây ra hiện tượng hư hỏng, cần kiểm tra, giám sát thường xuyên để có thể trách được các sự cố này.

Ứng dụng của khớp nối

Khop noi được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau hiện nay như: Hệ đường ống cấp thoát nước, xử lý nước thải, công nghiệp hàng hải, Bulong, ốc vít, hệ điều hòa không khí, hệ cứu hỏa PCCC, bơm công nghiệp, hệ thống khí nén, ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, gạch men, dệt may, máy phát điện, nhiệt điện, thủy điện, hệ thống hút khói, nhà máy đường, đóng tàu, lò hơi, nồi hơi, phòng cháy chữa cháy, môi trường có axit, môi trường có ba zơ, ăn mòn, khí, gas, xăng dầu…

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Bulong ốc vít

Cung cấp bulong, ốc vít giá canh tranh năm 2020

Bulong, ốc vít là một sản phẩm của ngành cơ khí, có hình dạng thanh trụ tròn kết hợp với đai ốc để liên kết các khối lại với nhau để có thể thành hệ thống khối. Được ứng dụng trong các ngành công nghiệp có nhiệm vụ lắp ráp tạo được sự liên kết chặt chẽ hiệu chỉnh các chi tiết máy với nhau trong sản xuất đời sống xã hội.

Bulong, ốc vít

Cập nhật mới nhất bảng giá bulong, ốc vít năm 2020

Hiện nay trên thị trường có hai loại giá bulong, ốc vít chính cho dòng sản phẩm này là giá nhập khẩu và giá trong nước. Bulong, oc vit là linh kiện không thể thiếu dùng trong cơ khí vật liệu xây dựng và chúng được du nhập vào Việt Nam cùng với các ngành công nghiệp khác đặc biệt là đi cùng với ngành công nghiệp ô tô, xe máy. 

Bulong, ốc vít

Bảng giá các loại bulong

 

 

BÁO GIÁ BULONG M6

BÁO GIÁ BULONG M8

BÁO GIÁ BULONG M10

BÁO GIÁ BULONG M12

BÁO GIÁ BULONG M14

BÁO GIÁ BULONG M20

STT

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

1

M6x10

163

M8x15

300

M12x30

1,020

M14x30

1,390

M16x40

2,380

M20x50

4,880

2

M6x15

186

M8x20

290

M12x40

1,160

M14x40

1,650

M16x50

2,950

M20x60

5,540

3

M6x20

208

M8x25

340

M12x50

1320

M14x50

1,890

M16x60

3,040

M20x70

6,000

4

M6x25

236

M8x30

400

M12x60

1540

M14x60

2,200

M16x70

3,620

M20x80

6,700

5

M6x30

288

M8x40

480

M12x70

1700

M14x70

2,400

M16x80

4,070

M20x100

8,000

6

M6x40

339

M8x50

560

M12x80

1890

M14x80

2,940

M16x100

4,410

M20x110

10,790

7

M6x50

382

M8x60

640

M12x90

2030

M14x100

3,310

M16x110

4,810

M20x120

11,560

8

M6x60

508

M8x80

760

M12x100

2200

M14x120

4,070

M16x120

5,420

M20x130

12,330

9

 

 

M8x100

980

 

 

M14x130

4,490

M16x130

5,750

M20x140

13,100

10

 

 

 

 

 

 

M14x150

4,560

M16x140

6,250

M20x150

13,870

11

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x150

7,190

M20x160

14,640

12

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x160

8,630

 

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x170

9,450

 

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

M16 x180

10,850

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x200

11,830

 

 

Bảng giá các loại ốc vít

TÊN HÀNG ĐVT GIÁ SĨ ĐÓNG GÓI
VÍT TÔN RON TRẮNG CHỐNG THẤM HT      
Vít tôn(sắt, gỗ) 2p 1B=200C             53,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  2p5 1B=200C             53,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  4p 1B=200C             63,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  5p 1B=200C             67,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  6p 1B=200C             82,000 bao=20 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  7p5 1B=200C             97,000 bao=15 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  10p 1B=200C           146,000 bao=10 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  12p 5 1B=200C           258,000 bao=10 b
VÍT TÔN RON ĐEN CHỐNG THẤM HT      
Vít tôn(sắt, gỗ) 2p 1B=200C             46,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  2p5 1B=200C             46,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  4p 1B=200C             56,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  5p 1B=200C             60,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  6p 1B=200C             75,000 bao=20 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  7p5 1B=200C             91,000 bao=15 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  10p 1B=200C           139,000 bao=10 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  12p 5 1B=200C           246,000 bao=10 b
VÍT DÙ INOX       
vít dù 4×1.3 phân bịch             197,000 bịch=1000
vít dù 4×1.6 phân bịch             209,000 bịch=1000
vít dù 4×1.9 phân bịch             232,000 bịch=1000
vít dù 4×2.5 phân bịch             277,000 bịch=1000
vít dù 4×3 phân bịch             337,000 bịch=1000
vít dù 4×4 phân bịch             376,000 bịch=1000
vít dù 4×5 phân bịch             231,000 bịch=500
VÍT BẮN TÔN (SẮT-GỖ ) inox 410      
vít bắn tôn (sắt-gỗ)2.5 phân bịch=200             130,000  
vít bắn tôn (sắt-gỗ)3 phân bịch=200             109,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)4 phân bịch=200             134,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)5 phân bịch=200             152,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)6 phân bịch=200             182,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)7.5 phân bịch=200             213,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)10 phân bịch=200    
VÍT KẼM BẮN TÔN SẮT(GỖ )
     
vít bắn tôn (sắt-gỗ)2.5 phân bịch=200             100,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)4 phân bịch=200    
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)5 phân bịch=200             110,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)6 phân bịch=200    
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)7.5 phân bịch=200             210,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)10 phân bịch=200    
VÍT DÙ SẮT      
vít dù 1.3 phân bịch=1000                   64,000 bao=25 
vít dù 1.6 phân bịch=1000                   72,000 bao=22
vít dù 1.9 phân bịch=1000                   82,000 bao=20
vít dù 2.5 phân bịch=1000                   93,000 bao=15
vít dù 3 phân bịch=1000                 110,000 bao=13
vít dù 4 phân bịch=1000                 140,000 bao=10
vít dù 5 phân bịch=500                   90,000 bao=10
VÍT BẮN TÔN SẮT(GỖ )ron nhỏ
     
vít bắn tôn (sắt-gỗ)2.5 phân bịch=200                   40,000 bao= 40
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)4 phân bịch=200                   50,000 bao= 25
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)5 phân bịch=200                   54,000 bao= 25
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)6 phân bịch=200                   70,000 bao= 15
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)7.5 phân bịch=200                   85,000 bao= 13
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)10 phân bịch=200                 133,000 bao= 10
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)12.5 phân bịch=200                 225,000 bao= 10

Phân loại các loại Bulong, ốc vít inox

Bulong, ốc vít

Các loại bulong, ốc vít nox được sử dụng nhiều trên thị trường hiện nay phải kể đến như: bu lông inox 201, 304, 316L, và 316, 410.

– Bulong, ốc vít inox 201: đây là mác thép có tính chịu lực tốt, nhờ độ cứng của vật liệu cao. Tính thẩm mỹ cao của sản phẩm nhờ vào bề mặt sản phẩm sáng bóng, giá thành sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 201 lại hợp lý. Tuy nhiên nhược điểm của loại vật liệu inox 201 đó là khả năng chống ăn mòn hóa học hạn chế, chính vì vậy chỉ nên sử dụng sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 201 tại những vị trí mà ăn mòn hóa học ít, môi trường làm việc khô ráo.

– Bulong, oc vit Inox 410 là loại thép không gỉ, là loại vật liệu có tính chất là cứng, nên dễ dàng khoan vào các bề mặt cứng như kim loại, đây là điểm mạnh của loại vật liệu này, chính vì vậy chủ yếu sử dụng vật liệu inox 410 để sản xuất vít bắn tôn inox.
Có khả năng chống ăn mòn hóa học hạn chế, nên những vị trí mà ăn mòn hóa học lớn thì không nên sử dụng vật liệu inox 410.

– Vít bắn tôn Inox 304 là loại thép không gỉ, là loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong ngành bu lông ốc vít inox. inox 304 có khả năng chống ăn mòn hóa học rất tốt, chính vì vậy sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 304 có thể sử dụng tại những vị trí mà ăn mòn hóa học. Tất nhiên sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 304 sẽ có giá cao hơn sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 410.

– Loại vít bắn tôn inox 316 thì không phổ biến do giá thành sản phẩm cao. Ưu điểm của loại vật liệu này đó là khả năng chống ăn mòn hóa học vượt trội, có thể sử dụng tại những vị trí tiếp xúc trực tiếp với nước biển, hóa chất.

Ưu điểm của những loại bulong, ốc vít 

Đúng như tên gọi của nó, loại bulong, ốc vít này có khả năng chống lại sự ăn mòn hóa học hay ăn mòn điện hóa từ môi trường, không bị biến màu dễ dàng như là các loại thép thông thường khác.

Bulong ốc vít có khả năng chống oxy hóa, chúng có thể chịu đựng được điều kiện khắc nghiệt trong quá trình sử dụng. Với các ứng dụng trong hàng hải cùng với tính chịu đựng cao của thép không rỉ với hơi muối và nước biển khiến cho loại Bulong, ốc vít này là sự lựa chọn tự nhiên.

+ Bulong, ốc vít được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.

+ Bulong, ốc vít có tính kháng cự (chống oxy hóa), tính chịu lực và chịu nhiệt cao, cứng ở mức tiêu chuẩn nên có thể làm việc ở điều kiện khắc nghiệt trong nhiều năm.

+ Màu sắc của sáng bóng của Bulong, ốc vít mang lại tính thẩm mỹ cao cho các thiết bị.

+ Đối với ngành hàng hải, tính chịu đựng của thép không rỉ với hơi muối và nước biển khiến cho loại Bu lông ốc vít này là sự lựa chọn hàng đầu.

Mua bulong, ốc vit giá rẻ ở đâu?

Công ty thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung cấp những thiết bị linh kiện, phụ kiện công trình cơ khí xây dựng với chất lượng tốt nhất, giá rẻ cạnh tranh nhất mang đến sự yên tâm cho khách hàng khi lựa chọn mua sản phẩm của chúng tôi.

Đến với Hùng Phát để được giá thành tốt nhất thị trường cùng với chất lượng sản phẩm uy tín và đúng chuẩn. Liên hệ ngay:

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT
Đồng hồ lưu lượng

Giá đồng hồ đo lượng nước năm 2020

Đông hồ lưu lượng – Hiện nay, nguồn nước tự nhiên bị thu hẹp đi rất nhiều, nguồn nước chủ yếu của người dân là từ các nhà máy cung cấp nước sạch. Và sử dụng nước sạch thì phải trả tiền. Đó là lý do tại sao mà mỗi gia đình đều được lắp một chiếc đồng hồ lưu lượng nước. Mỗi khi phát sinh việc sử dụng nước là đồng hồ lưu lượng nước tổng hợp lại, để từ đó các nhà máy có căn cứ để thu tiền dịch vụ. với chiếc đồng hồ này người dùng sẽ phải tiết kiệm nguồn nước hơn nếu không muốn phải chi phí quá nhiều cho nguồn nước

Đồng hồ lưu lượng

.

 

Thông số kỹ thuật của Đồng hồ lưu lượng nước 

Hãng sản xuất: châu Á, châu Âu

Kích cỡ: DN50..DN200…

Chất liệu: thân gang, nắp bảo vệ bằng nhựa

Áp lực làm việc: 10bar

Màu sắc xanh thẫm

Kiểu kết nối mặt bích

Vạch số rõ nét.

Đồng hồ lưu lượng nước cho kết quả đo với độ sai số thấp

Hàng nhập khẩu sẵn có đầy đủ Co, Cq

Bảo hành: 12 tháng

Liên hệ: 0938 437 123 — (028) 2253 5494

Bảng giá các loại đồng hồ lưu lượng nước phổ biến năm 2020

Giá đồng hồ đo lưu lượng nước Unik

đồng hồ đo lưu lượng nước Unik

TT

Tên Sản  Phẩm

Xuất Xứ

Đơn giá

1 ĐỒNG HỒ UNIK DN15 TaiWan 600,240
2 ĐỒNG HỒ UNIK DN20 TaiWan 723,840
3 ĐỒNG HỒ UNIK DN25 TaiWan 1,065,600
4 ĐỒNG HỒ UNIKDN32 TaiWan 1,785,600
5 ĐỒNG HỒ UNIK DN40 TaiWan 2,385,600
6 ĐỒNG HỒ UNIK DN50 TaiWan 4,430,400
7 ĐỒNG HỒ UNIK DN65 TaiWan 6,540,000
8 ĐỒNG HỒ UNIK DN80 TaiWan 8,641,200
9 ĐỒNG HỒ UNIK DN100 TaiWan 12,788,400
10 ĐỒNG HỒ UNIK DN150 TaiWan 17,124,000
11 ĐỒNG HỒ UNIK DN200 TaiWan 30,774,000

Giá chi tiết đồng hồ lưu lượng nước zenner

đồng hồ đo lưu lượng nước zener

Bảng giá đồng hồ lưu lượng nước sạch zenner

Bảng giá đồng hồ nước sạch zenner:

Bảng giá đồng hồ nước thải zenner nối bích

Bảng giá đồng hồ nước thải zenner nối bích

Bảng giá đồng hồ nước nóng zenner

Bảng giá đồng hồ nước nóng zenner

* Lưu ý: Gia dong ho luu luong nước trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể được điều chỉnh qua nhiều thời điểm nhập hàng trong năm do nhiều yếu tố ảnh hưởng như thuế nhập khẩu, tỉ giá ngoại tệ,… Vì vậy, Qúy khách vui lòng liên hệ trược tiếp số Hotline 0938 437 123 để nhận báo giá chính xác nhất và tư vấn thêm các thông tin chi tiết.

Ứng dụng phổ biến đồng hồ lưu lượng nước

Đồng hồ lưu lượng nước được ứng dụng chủ yếu trong:

  • Sử dụng cho các ngành cấp thoát nước, các nhà máy sản xuất công nghiệp
  • Đồng hồ lưu lượng lắp ráp cho các hệ thống bơm nước sạch.
  • Sử dụng lắp ráp cho các hệ thống bơm nước thải công nghiệp và nông nghiệp.
  • Đo lưu lượng các hệ thống giếng bơm, hệ thống cấp nước chi cục…

Những ưu điểm khi mua đồng hồ lưu lượng nước tại thép Hùng Phát

Khi mua dong ho luu luong nước tại Hùng Phát, quý khách hàng được đảm bảo:

  • Nhập khẩu chính hãng 100% trên dây tuyền hiện đại
  • Hàng sãn kho, số lượng lớn.
  • Đầy đủ kiểm định CO-CQ với các loại đồng hồ nhập khẩu, tem chống kiểm định viện đo lường quốc gia đối với các sản phẩm nội địa tại Việt Nam.
  • Đổi trả sản phẩm trong vòng 1 tuần khi phát hiện lỗi nhà sản suất.
  • Chiết khấu cao cho các dự án, công trình, đại lý khi mua số lượng sản phẩm lớn.
  • Giao hàng miễn phí khu vực TPHCM khi mua số lượng lớn, hỗ trợ vận chuyển giao hàng toàn quốc.

Mua đồng hồ đo lưu lượng nước giá rẻ ở đâu?

Để có thể tiết kiệm được chi phí và góp phần tiết kiệm tài nguyên nước thì chúng ta nên sử dụng một chiếc đồng hồ lưu lượng nước xem một ngày, một tháng, một năm xem chúng ta sử dụng hết bao nhiêu lưu lượng để chúng ta có thể cân chỉnh sao cho hợp lý. Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm đa dạng: Van bướm, van bi, van một chiều, van điện từ, van cổng, van cửa, van giảm áp, van an toàn, đồng hồ đo nước, lọc y…. hàng luôn có sẵn với đầy đủ kích cỡ, đầy đủ hóa đơn chứng từ Co/Cq. liên hệ ngay để được giá ưu đãi hơn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các sản phẩm của công ty:

Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Ống thép đen
Thiết bị chữa cháy
Phụ kiện ren Mech
Van mặt bích Inox
Thép hình U,C
Phụ kiện Inox
Lưới thép
Hệ thông chữa cháy
Thiết bị báo cháy

Khớp nối

Phân loại các loại khớp nối cơ bản

Khớp nối là một chi tiết máy được dùng để liên kết các chi tiết lại với nhau, làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ chi tiết này sang chi tiết khác. Bên cạnh đó, khớp nối còn có tác dụng đóng mở các cơ cấu, ngăn ngừa quá tải, giảm tải trọng động, bù sai lệnh tâm giữa các trục. Sau đây Linh Kiện Điện Tử 3M sẽ giới thiệu với các bạn một loại khớp nối trục đang được sử dụng rộng rãi trên thị trường.

Các loại khớp nối uy tín tại thép Hùng Phát - Unlawreports.com

Khớp nối là gì?

Khái niệm Khop noi (couplings) rất đơn giản, chúng ta thử tách từ nhé, “Khớp” là một bộ phận, một chi tiết còn “Nối” là liên kết cái này với cái khác, tóm lại khớp nối là một chi tiết máy được dùng để liên kết các chi tiết lại với nhau, làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ chi tiết này sang chi tiết khác. Bên cạnh đó, khớp nối còn có tác dụng đóng mở các cơ cấu, ngăn ngừa quá tải, giảm tải trọng động, bù sai lệnh tâm giữa các trục…

Phân loại các loại khớp nối cơ bản

Phân loại khớp nối: có 2 loại khớp nối là khớp nối cứng và khớp nối mềm.

Khớp nối cứng

Các loại khớp nối uy tín tại thép Hùng Phát - Unlawreports.com

Khớp nối cứng: (Rigid coupling): Nối các trục có đường tâm trên cùng một đường thẳng và không di chuyển tương đối với nhau. Có các loại sau:
– Khớp nối ống:kết cấu đơn giản, lắp ráp hơi khó, rẻ tiền, chỉ dùng cho trục có đường kính nhỏ hơn 70mm.
– Khớp nối bích: đơn giản là nối trực tiếp hai bích của hai trục máy bằng bulong.

Khớp nối cứng có ưu điểm sau:

  • Kháng axit và kiềm, chống ăn mòn, chống mỏi tuyệt vời
  • Không có khe hở khi đảo chiều quay
  • Bù độ lệch ngang và dọc trục

Khớp nối mềm

Cung cấp các loại khớp nối chất lượng | thép Hùng Phát - Kênh ...

Khớp nối mềm: là khớp nối có sử dụng vòng, đệm cao su. Vòng có khả năng lựa theo sai lệch vị trí của các trục để truyền động. Đệm đàn hồi có tác dụng bù sai lệch của trục.

Trong kết cấu này, khâu liên kết có khả năng biến dạng đàn hồi lớn, dẫn đến năng lượng va đập, rung động được tích lũy vào khâu đàn hồi, sau đó giải phòng dần ra, dẫn đến hạn chế được các chấn động đột ngột truyền từ trục này sang trục kia. Do vậy khớp nối mềm vừa có khả năng bù sai lệnh trục còn có khả năng giảm chấn.

Khớp nối mềm bao gồm nhiều loại khớp nối khác nhau như mối nối đĩa, mối nối răng, mối nối xích, khớp nối lưới, mối nối cardan… Mỗi loại này lại có những đặc điểm riêng phù hợp cho từng loại chi tiết và yêu cầu của người sử dụng.

Còn có tên khác là khớp cao su giảm chấn vì nó sử dụng vòng, đệm đàn hồi làm từ cao su để bù sai lệch cho trục dựa theo sai lệch vị trí của trục để truyền chuyển động.

Khớp nối đĩa thép đàn hồi: là loại khớp được sử dụng phổ biến nhất cho các thiết bị quay của các nhà máy công nghiệp như bơm, quạt, nén khí, tubin…. Cấu tạo của loại này khá đơn giản gồm các đĩa thép không gỉ để bù sai lệch cho trục của 2 máy.

Khớp nối răng, nối xích, nối lưới là những loại được sử dụng nhiều ở điều kiện tải trọng lớn, trục có đường kính lớn.

Khớp nối cardan: có khả năng truyền momen lực giữa các cụm có khoảng cách xa nhau và khi khoảng cách đó thay đổi.

Khớp nối ly hợp (dạng mối nối bảo vệ quá tải)

Mọi thắc mắc về giá khớp nối vui lòng liên hệ công ty thép Hùng Phát thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Các từ khóa sản phẩm liên quan:

Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Đồng hồ lưu lượng
Hộp Inox
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Van đồng giá rẻ
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thiết bị chữa cháy
Phụ kiện ren Mech
Van mặt bích Inox
Thép hình U,C
Phụ kiện Inox
Lưới thép
Hệ thông chữa cháy
Thiết bị báo cháy
Thép hộp size lớn
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Tiêu chuẩn JIS
Tiêu chuẩn ANSI
Tiêu chuẩn DIN
Van Minh Hòa
Thép tấm chống trượt
van Mặt Bích Shin Yi
Máy bơm chữa cháy
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Phụ kiện hàn giá rẻ
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm

Bulong ốc vít

Bulong ốc vít giá cạnh tranh

Bulong, ốc vít hiện nay được sử dụng rất rộng rãi trong cuộc sống, đi đâu chúng ta cũng có thể thấy ứng dụng của bulong, ốc vít từ những công việc đơn giản đến những công việc phức tạp đều sử dụng bulong, ốc vít. Các bộ phận máy móc được liên kết với nhau bởi nhiều phương thức, trong đó phương thức sử dụng bulong, ốc vít là phổ biến hơn cả. Vậy để biết bulong, ốc vít là gì chúng ta cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé.

Nhà cung cấp bulong, ốc vít

Tìm hiểu bulong, ốc vít là gì?

Bulong, oc vit (bolt, bulông) là một sản phẩm cơ khí, có hình dạng thanh trụ tròn, tiện ren, được thiết kế để sử dụng kết hợp với đai ốc (ecu), có thể tháo lắp hay hiệu chỉnh khi cần thiết.

Bulong, ốc vít được sử dụng để lắp ráp, liên kết, ghép nối các chi tiết thành hệ thống khối, khung giàn. Nguyên lý làm việc của bulong, ốc vít là dựa vào sự ma sát giữa các vòng ren của bulong và đai ốc (êcu) để kẹp chặt các chi tiết lại với nhau.

bulong, ốc vít

Các hình dạng của Bulong, ốc vít

Đầu bulong, ốc vít: có nhiều hình dạng khác nhau: hình tròn; hình vuông; 6 cạnh (lục giác) ngoài, hoặc trong (lục giác chìm); 8 cạnh (bát giác); hoặc hình khác. Tuy nhiên dạng 6 cạnh được sử dụng nhiều hơn cả do đặc tính mỹ thuật, sự tiện lợi trong quá trình sản xuất và sử dụng.

Thân bulong, ốc vít: là phần dài nhất, có các ren xoắn ngoài theo vòng tròn. Phần này chịu trách nhiệm liên kết các bộ phận.

Đít bulong, ốc vít: cung cấp một cạnh hơi vát để hỗ trợ chèn lưỡi vào các lỗ và ốc.

bulong, ốc vít

Chất liệu của bulong, ốc vít

  • Bulong, ốc vít nhôm có trọng lượng nhẹ, chống oxy hóa, nhiệt và điện dẫn, và dễ sản xuất.
  • Bulong, ốc vít bằng đồng có độ chịu lực, có tính chống ăn mòn cao, dẫn điện, có độ thấm từ tính thấp.
  • Bulong, ốc vít hợp kim đồng có tải trọng tốt, chịu mài mòn và phù hợp để sử dụng gần nam châm.
  • Bulong, ốc vít bằng nhựa không tốn kém và chống ăn mòn cho tải nhẹ. Chúng phổ biến đối với các ứng dụng gần nước, chẳng hạn như hồ bơi.
  • Bulong, ốc vít thép được sản xuất bằng thép các bon. Thép không tráng dễ bị ăn mòn.
  • Bulong, ốc vít thép cứng chắc hơn các ốc vít bằng thép, nhưng dễ gãy hơn. Chúng được làm bằng thép được xử lý bằng phương pháp tôi và làm nguội.
  • Bulong, ốc vít bằng thép không gỉ (inox) có sáng đẹp ăn mòn và hóa học với bề mặt hấp dẫn. Chúng không thể cứng như thép cacbon.
  • Bulong, ốc vít hợp kim có độ bền cơ học tốt, độ ổn định bề mặt, khả năng chống ăn mòn, chống ăn mòn ở nhiệt độ cao. Các hợp kim phổ biến bao gồm Hastelloy®, Inconel®, Incoloy® và Monel®.
  • Bulong, ốc vít Titanium cứng, chắc chắn, nhẹ và chống ăn mòn. Khi nấu thành hợp kim với các kim loại khác, nó làm tăng sức mạnh và độ bền.

Tiêu chuẩn bulong, ốc vít theo quốc tế

Bulong, ốc vít

  • Các tiêu chuẩn ISO, JIS, và DIN được dựa trên hệ thống số liệu và có liên quan chặt chẽ trong sản xuất bulong, ốc vít (Theo hướng dẫn ISO 261). Hầu hết các thiết bị kỹ thuật được đo bằng các đơn vị hệ mét theo chuẩn của Hiệp hội Kỹ thuật Tự động (SAE). Các tiêu chuẩn này phổ biến ở hầu hết các nước trên thế giới, và có thể thấy rằng điều này có thể trở thành tiêu chuẩn thiết bị kỹ thuật toàn cầu. Các ren xoắn trên Bulong, ốc vít có thể đáp ứng theo chuẩn thiết kế ren đáp ứng cả ren tinh và ren thô.
  • Bulong, ốc vít tiêu chuẩn Mỹ, các nhà sản xuất bu lông sẽ tuân thủ theo kích thước tỷ lệ của ốc vít. Các nước Bắc Mỹ chế tạo theo hệ thống này, được gọi là tiêu chuẩn ren hợp nhất “Thread Unified Standard.” Phương thức tính sẽ là “ren trên mỗi inch” (TPI).
  • Bulong, ốc vít tuân thủ cả hai đơn vị đo lường theo chuẩn đo lường Anh và Mỹ, và do có sự tương phản rõ ràng theo phương thức chế tạo ốc vít. Ốc vít được sản xuất theo dạng ren thô, vốn là phương pháp tạo ren của ốc – chứ không phản ánh chất lượng của sản phẩm. Các bu lông ren thô ít bị ảnh hưởng bởi sự xỉn, chẻ và kẹt, trong khi các bu lông ren nhỏ không có khả năng nới lỏng và dễ dàng gõ và điều chỉnh.

Đơn vị cung cấp bulong, ốc vít uy tín trên thị trường

Với sự phát triển đa dạng hiện nay trên thị trường, thì việc tìm hiểu và mua loại bulong, ốc vít chất lượng, phù hợp mà giá rẻ thì không phải là điều đơn giản. Có nhiều hình thức mua hàng, chẳng hạn qua mạng, hay đến các đại lý, cơ sở sản xuất. Nếu như bạn đang cần tìm nơi bán bulong, ốc vít với số lượng lớn và băn khoăn công ty sản xuất, gia công bulong, ốc vít giá rẻ tại TP HCM thì xin vui lòng đến với thép Hùng Phát chúng tôi. 

– Công ty thép Hùng Phát nhà cung cấp bulong, ốc vít nguồn hàng chất lượng chất lượng luôn có sẵn và thiết kế theo nhu cầu quý khách hàng.

– Đội ngũ nhân viên và thiết kế có tay nghề, nhiều năm kinh nghiệm không ngừng nghiên cứu và chế tạo ra những loại bulong, ốc vít giá rẻ cùng chất lượng cao.

– Xưởng sản xuất riêng với máy móc và công nghệ hiện đại để kịp thời đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách hàng.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các sản phẩm liên quan:

Cùm treo ống
Đồng hồ lưu lượng
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Phụ kiện ren Mech
Van mặt bích Inox
Phụ kiện Inox
Lưới thép

đồng hồ lưu lượng

Cung cấp đồng hồ lưu lượng nước

Đồng hồ lưu lượng nước trên thị trường hiện nay có quá nhiều nhà cung cấp các loại. Nên việc lựa chọn thích hợp với thực tế khiến người tiêu dùng khó tiếp cận được với sản phẩm đúng chất lượng yêu cầu và được giá thấp. Cho nên chúng tôi đưa đến quý công ty những thông tin sản phẩm rõ ràng và chi phí giá cả phù hợp.

đồng hồ lưu lượng

Đồng hồ lưu lượng nước là gì?

Đồng hồ lưu lượng hay còn gọi là đồng hồ nước, đồng hồ áp suất nước là thiết bị vật tư dùng để thống kê, đo đếm lưu lượng nước đầu vào và đầu ra một cách chính xác. Cấu tạo của đồng hồ nước sạch sẽ là dùng để đếm, xác định lượng vật chất chảy qua ống dẫn trong một khoảng thời gian nhất định và nó được hiển thị bằng các chỉ số trên đồng hồ nước.

Đồng hồ lưu lượng

Dong ho luu luong nước được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp. Ưu điểm là độ chính xác rất cao, bền, mẫu mã đẹp, mặt chữ số nhìn rất rõ và không bị đổi màu chữ.

Sản phẩm của chúng tôi hiện nay đêu được nhập khẩu chính hãng nên có hs code đồng hồ đo lưu lượng nước, có giá tốt nhất thị trường và kiểm định đồng hồ đo lưu lượng nước trước khi đưa ra thị trường.

Đồng hồ lưu lượng dùng để làm gì?

Đồng hồ đo lưu lượng nước sinh hoạt

Ngày này tình hiện trạng nguồn nước sạch ngày càng khan hiếm nên việc sử dụng các sản phẩm thông minh để quản lý việc sử dụng nước sạch trong các hộ gia đình là điều thiết yếu. Nhờ sự chính xác, mặt đồng hồ có hiển thị số trực tiếp, rất dễ đọc và hoạt động liên tục. Do đó các loại đồng hồ đo nước sạch ngày nay đang được ứng dụng rộng rãi trong các hộ gia đình, khu chung cư, tòa nhà cao tầng, khu dân cư, các công ty cấp nước sạch, …. Các loại đồng hồ này được sự kiểm định và cấp phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Đồng hồ đo lưu lượng nước thải

Đây là loại đồng hồ đo lưu lượng để quản lý lượng nước thải thải ra môi trường. Loại sản phẩm này được dùng trong các dự án, công trình xử lý hệ thống đường ống thoát nước thải khu dân cư, bệnh viện, trường học, nhà máy, xí nghiệp, các ngành công nghiệp hóa chất, làng nghề…Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước thải công nghiệp giúp cho các đơn vị quản lý môi trường có thể kiểm soát được nước thải mà doanh nghiệp thải ra môi trường. Đảm bảo sự chính xác và công bằng cho các công ty phải đóng phí hàng năm.

Đồng hồ nước xả thải được phân ra làm 2 loại là đồng hồ đo lưu lượng nước thải dạng cơ và đồng hồ đo lưu lượng nước thải điện tử.

Nhắc đến đồng hồ đo nước thải không thể không nhắc đến các thương hiệu như: đồng hồ đo lưu lượng nước thải Komax- Hàn Quốc, đồng hồ đo lưu lượng nước thải Siemens- Đức…

Đồng hồ đo lưu lượng nước nóng

Dong ho luu luong nuoc nóng ra đời là do trong quá trình sinh hoạt và sản xuất của con người không chỉ sử dụng nguồn nước lạnh mà còn còn có các nguồn nước có nhiệt độ lớn hơn bình thường hay còn gọi là nước nóng. Đây cũng là nguồn nước cần được kiểm soát và tính phí nên đồng hồ đo nước nóng ra đời để thống kế số lượng sử dụng .

Thống số kỹ thuật đồng hồ lưu lượng

cấu tạo đồng hồ lưu lượng

  • Vật liệu: Đồng thau, Gang, nắp nhựa ABS rất bền.
  • Đường kính : DN50 – DN300
  • Thiết kế dễ lắp đặt
  • Mặt số hiển thị: 5 số.
  • Kiểu nối: Nối Ren hoặc lắp mặt bích.
  • Mặt đồng hồ có thể xoay 355°
  • Nhiệt độ 50°C; Áp suất : PN16
  • Sơn tĩnh điện bảo vệ chống ăn mòn tối đa
  • Chuẩn bảo vê: IP 68
  • Nguồn điện : 24V/125V/230V – 50Hz
  • Hàng có sẵn số lượng lớn.
  • Lưu lượng nhỏ nhất Qmin= 0.0001 m³.
  • Lưu lượng lớn nhất Qmax= 99999 m³.
  • Bảo hành: 12 Tháng
  • Hãng sản xuất: Zenner, Sanwa, Fuda, Asahi, Ningbo, Fuzhou, Thai aichi, Merlion,..
  • Xuất xứ: Trung Đức, Thái Lan, Trung Quốc, Malaysia, Singapore.

Phân loại các dạng đồng hồ lưu lượng trên thị trường

Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng cơ

Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng cơ

Là dạng thiết bị đo lưu lượng nước hoạt động theo nguyên lý truyền động cơ học dựa trên sức của nước làm quay cánh quạt, khi đó các bánh răng được liên kết cũng chuyển động để có thể chuyển đổi chính xác lưu lượng dòng chảy hiển thị số trên bề mặt đồng hồ.

Chính vì đồng hồ nước dạng cơ là hoạt động cơ học chuyển động từ nên ngăn nước không tràn vào bề mặt số, không gây hiện tượng mài mòn làm mờ số, ố vàng hay mặt số bị đen đi. Và dòng đồng hồ đo nước dạng cơ chuyên phục vụ cho công tác đo nước sinh hoạt, nước sạch hoặc nước thải đã qua xử lý là chủ yếu.

Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ

Là thiết bị đo lưu lượng nước dạng điện từ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để các số liệu không chịu ảnh hưởng của môi trường điện từ bên ngoài. Đồng hồ hoạt động dựa theo từ tính dẫn động từ.

Đồng thời các bộ phận bên trong của đồng hồ đo dạng từ hoạt động trong môi trường chân không, được cách ly hoàn toàn với dòng nước. Điều này ngược hẳn với nước tràn vào trong đồng hồ dạng cơ, do vậy các hiện tượng kẹt bánh răng hay đọng nước ở buồng đong, mờ mặt số là hoàn toàn không xảy ra.

Cho nên, đồng hồ đo nước dạng từ cũng chỉ phù hợp với các loại nước sạch hoặc nước thải đã qua xử lý.

Đồng hồ đo lưu lượng nước dạng điện từ

Đồng hồ đo lư lượng nước siêu âm là loại đồng hồ đo lưu lượng nước bằng siêu âm sử dụng công nghệ điện từ được thiết kế để đo nước nóng hoặc bất kì chất lỏng dẫn điện nào khác được sử dụng trong hệ thống điều hòa không khí.

Ứng dụng đồng hồ lưu lượng nước

– Có 2 loại kiểu lắp kiểu lắp ren sẽ đi với các đường ống bé, kiểu lắp bích sẽ đi với đường ống lớn hơn và áp lực cũng lớn hơn.
– Các loại đồng hồ này được sử dụng phổ biến tại gia đình, nhà may cấp thoát nước, khu công nghiệp xử lý nước.

Những lưu ý khi chọn mua đồng hồ lưu lượng

  • Xác định môi chất cần đo lưu lượng là gì ? Ví dụ như : nước, nước thải, hóa chất,…? => Chọn loại điện cực có Option hay không ? Xem thêm phần giải thích bên dưới.
  • Ấp suất trên đường ống lắp đồng hồ đo lưu lượng phải dưới 16bar các bạn nhé.
  • Nhiệt độ của môi chất đi qua đồng hồ đo lưu lượng điện từ là bao nhiêu ºC
  • Chọn đồng hồ lưu lượng dựa trên kích thước đường ống DN15…DN200 hoặc dựa trên lưu lượng thực tế là bao nhiêu m3/h sẽ chọn ngược lại kích thước mặt kết nối DN bao nhiêu.
  • Xác định vị trí lắp đồng hồ đo lưu lượng => Chọn loại mặt đồng hồ cố định hay đồng hồ cáp rời.

Ngoài những điểm cần lưu ý trên. Bạn cần phải được tư vấn từ đơn vị bán hàng của hãng tại Việt Nam. Do hiện nay rất nhiều thông tin để chọn 1 đồng hồ lưu lượng phù hợp bạn phải xem Catalog của hãng và các phần Option rất quan trọng.

Mua đồng hồ lưu lượng nước ở đâu

Để có thể tiết kiệm được chi phí và góp phần tiết kiệm tài nguyên nước thì chúng ta nên sử dụng một chiếc đồng hồ lưu lượng nước xem một ngày, một tháng, một năm xem chúng ta sử dụng hết bao nhiêu lưu lượng để chúng ta có thể cân chỉnh sao cho hợp lý.

Thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm đa dạng: Van bướm, van bi, van một chiều, van điện từ, van cổng, van cửa, van giảm áp, van an toàn, đồng hồ đo nước, lọc y…. hàng luôn có sẵn với đầy đủ kích cỡ, đầy đủ hóa đơn chứng từ Co/Cq. liên hệ ngay để được giá ưu đãi hơn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các loại sản phẩm khác:

Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Ống thép đen
Thiết bị chữa cháy
Van mặt bích Inox
Thép hình U,C
Phụ kiện Inox
Lưới thép
Hệ thông chữa cháy
Thiết bị báo cháy
Máy bơm chữa cháy

Cùm treo ống

Cùm treo ống mới nhất năm 2020

Cùm treo ống (hay gọi là đai treo ống) là một trong những phụ kiện dùng để cố định, treo ống cứu hỏa, treo ống nước, ống dẫn khí…của những tòa nhà cao ốc và các công trình nhà xưởng sản xuất.

Cùm treo ống

Cùm treo ống là gì?

Giá cùm treo ống với rất nhiều cách gọi khác nhau như đai treo, cùm ống, cùm ống inox, quang treo ống nước, đai ôm inox, đai treo ống inox, cùm ống nhựa, đai ôm ống inox, cùm treo ống kẽm, đai treo ống nước, cùm treo ống, đai ôm ống nước, đai ôm ống, cùm treo ống nước, đai kẹp ống nước, đai kẹp ống inox, kẹp ống, kẹp giữ ống, kẹp ống điện, kẹp giữ ống.

Bảng giá cùm ống treo mới nhất năm 2020

Stt Tên, quy cách sản phẩm ĐVT Số lượng  Đơn giá 
1 Cùm treo 15A D21  Cái  1 2,310
2 Cùm treo 20A D27  Cái  1 2,420
3 Cùm treo 25A D34  Cái  1 2,530
4 Cùm treo 32A D42  Cái  1 2,695
5 Cùm treo 40A D48  Cái  1 2,860
6 Cùm treo 50A D60  Cái  1 3,234
7 Cùm treo 65A D76  Cái  1 3,696
8 Cùm treo 80A D90  Cái  1 4,037
9 Cùm treo 100A D114  Cái  1 5,830
10 Cùm treo 100A D125  Cái  1 6,380
11 Cùm treo 125A D140  Cái  1 6,930
12 Cùm treo 150A D169  Cái  1 8,085
13 Cùm treo 200A D219  Cái  1 10,890
14 Cùm treo 250A D275  Cái  1 18,480
15 Cùm treo 300A Cái 1 49,500
16 Cùm treo D350 Cái 1 66,000

Các loại cùm treo ống phổ biến trên thị trường

– Dựa vào kích thước của ống có các loại cùm treo ống như cùm treo ống 15A, cùm treo ống 20A, cùm treo ống 30A, cùm treo ống 40A, cùm treo ống 50A, cùm treo ống 65A, cùm treo ống 65A, cùm treo ống 80A, cùm treo ống 100A, cùm treo ống 125A, cùm treo ống 150A, cùm treo ống 200A, cùm treo ống 250A, cùm treo ống 300A, cùm treo ống 325A. (Hay được gọi với các tên khác như cùm ôm ống nước 15A, cum ôm ống nước 20A, cùm ôm ống nước 30A, cùm ôm ống nước 40A…).

Cùm treo ống

  • Đai teo quả bí.
  • Cùm treo đu đủ.
  • Quang treo trái bầu.
  • Cùm treo giọt nước.
  • Đai treo hai nửa.
  • Cùm U Lá.
  • Cum treo ongOmega.
  • Đai ôm omega…

Thông số kỹ thuật cùm treo ống

Cùm treo ống

  • Nguyên liệu: Inox, Thép
  • Cấp bền: 4.6, 5.6, 6.8, SUS 210, 304, 316
  • Bề mặt: Inox, Xi trắng xanh
  • Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan

Mã sản phẩm LTADN

Product Code

Mã sản phẩm LTVDN

Product Code

Mã sản phẩm LTBDN

Product Code

Mã sản phẩm LTDDN

Product Code

Kích thước

Size (mm)

LTADN 15

LTVDN 15

LTBDN 15

LTDDN 15

21

LTADN 20

LTVDN 20

LTBDN 20

LTDDN 20

27

LTADN 25

LTVDN 25

LTBDN 25

LTDDN 25

34

LTADN 32

LTVDN 32

LTBDN 32

LTDDN 32

42

LTADN 40

LTVDN 40

LTBDN 40

LTDDN 40

49

LTADN 50

LTVDN 50

LTBDN 50

LTDDN 50

60

LTADN 65

LTVDN 65

LTBDN 65

LTDDN 65

76

LTADN 80

LTVDN 80

LTBDN 80

LTDDN 80

90

LTADN 100

LTVDN 100

LTBDN 100

LTDDN 100

114

LTADN 125

LTVDN 125

LTBDN 125

LTDDN 125

140

LTADN 150

LTVDN 150

LTBDN 150

LTDDN 150

165

LTADN 200

LTVDN 200

LTBDN 200

LTDDN 200

216

Sử dụng cùm treo ống trong thi công đường ống dẫn

Cùm treo ống

Nếu bạn cần thi công đường ống nước đi dưới trần bê tông thì dùng đai treo để lên trần. Khoảng cách giữa các đai treo là thường là 1m. Công trình sử dụng ống PPR làm ống cấp nước nên dùng máy hàn nhiệt cầm tay chuyên dụng để liên kết các ống và các phụ kiện. Cần hàn đủ nóng để làm mềm ống trong vòng 4-6 giây, sau đó đưa vào kết nối với măng sông hoặc thiết bị khác. Trước khi hàn cần chú ý cắt ống sao cho bề mặt cắt phải phẳng, đầu ống hàn phải được vệ sinh sạch sẽ.

Nếu thi công ống cấp thoát và thông hơi trong hộp gen kỹ thuật thì dùng sắt V làm giá đỡ, đồng thời định vị tuyến ống rõ ràng cho dễ lắp đặt. Ống thoát cho các thiết bị vệ sinh đều được lắp thỏ ngăn mùi. Khi lắp đặt ống của từng khu vệ sinh hoàn chỉnh thì kiểm tra áp ống cấp và thử xì ống thoát. Sử dụng máy bơm nước nén vào đường ống cấp cho đến khi kim đồng hồ áp chỉ 4-5 bar, sau đó đóng van khóa đường ống lại. Sau 30 phút, nếu áp trong ống giữ nguyên không thay đổi thì đạt yêu cầu.

Mua sản phẩm cùm treo ống ở đâu có giá tốt nhất

Để có được sản phẩm chất lượng có nguồn gốc rõ ràng đầy đủ CO/CQ thì không thể không kể đến Công ty thép Hùng phát chúng tôi. Chúng tôi chuyên cung cấp sản phẩm cùm treo ống đầy đủ chủng loại và đa dạng kích thước đảm báo giá cạnh tranh nhất trên thị trường phục vụ Quý khách hàng một cách tốt nhất.

Quý khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc nhận báo giá sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo những cách sau:

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các sản phẩm liên quan:

Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thiết bị chữa cháy
Phụ kiện ren Mech
Van mặt bích Inox
Thép hình U,C
Phụ kiện Inox
Lưới thép

Khớp nối

Các loại khớp nối uy tín tại thép Hùng Phát

Khớp nối là một bộ phận cơ khí để nối và truyền momen xoắn giữa hai thành phần chuyển động, thông thường là nối giữa 2 trục máy móc. Tuy nhiên, nhiều người vẫn còn chưa hiểu rõ và biết cách làm thế nào để lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, lắp đặt trong máy móc của quý khách. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn tìm hiểu khớp nối là gì? có bao nhiêu loại khớp nối trên thị trường.

Khớp nối

Khớp nối là gì?

“Khớp nối” (Couplings) là một chi tiết trung gian dùng để kết nối các trục với nhau, làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ trục dẫn động (Motor, hộp số giảm tốc…) đến trục của máy công tác (Quạt, băng tải, máy bơm nước….). Ngoài ra khớp nối còn có tác dụng đóng mở các cơ cấu, ngăn ngừa quá tải, giảm tải trọng động, bù sai lệnh tâm giữa các trục…

Các loại khớp nối phổ biến hiện nay trên thị trường

Khớp nối cứng (Rigid coupling)

Khớp nối cứng

  • Khớp nối cứng dùng để nối các trục có đường tâm trên cùng một đường thẳng và không di chuyển tương đối với nhau.
  • Khớp nối cứng dùng để thay thế cho then mà không có độ rơ dọc trục. Với đặc điểm như vậy nên khóp khoá trục rất bền bỉ trong những chuyển động không liên tục hoặc tải nặng. Ngoài ra khớp khoá trục giúp loại bỏ chi phi gia công, giúp dễ tháo lắp và tăng độ cứng vững cho trục. Vật liệu chế tạo từ thép, thép mạ niken, inox…

Ứng dụng: Lắp cánh quạt, bánh răng, đĩa xích, băng tải, puli, hợp số, băng tải…

Khớp nối cao su

khớp nối cao su

  • Cực kỳ linh hoạt
  • Cho phép độ võng trục cho mỗi loại là 3° hoặc thấp hơn trục
  • Độ lệch tâm cao nhất cho mỗi loại là 1% hoặc thấp hơn đường kính bên ngoài coupling
  • Chịu được va đập và chống run động cao
  • Cấu tạo đơn giản và dể tháo lắp
  • Không cần bôi trơi dầu cho phép bảo trì dể dàng và hiệu quả cao

Khớp nối răng

khớp nối răng

Khop noi răng được sử dụng rất phổ biến trong hộp số, cầu trục, tời nâng, ngành sản xuất thép, máy khuấy và băng tải

Đặt điểm:

  • Truyền động momen và tỉ số truyền lớn
  • Cấu tạo tin gọn
  • Răng hình nón giúp tăng tuổi thọ
  • Ít độ rơ dọc trục
  • Răng được tôi cứng
  • Dung sai đai ốc thấp
  • Dễ thay thế tương thích
  • Tốc độ: max 12000 v/p, Mômen 5.000.000 kg.cm, độ lệch trục lớn nhất = 3 độ, độ không thẳng hàng trục lớn nhất = 3 mm
  • Vật liệu chế tạo từ thép tiêu chuẩn S45C cho đến thép hợp kim

Khớp nối nylon

Khớp nối nylon

  • Khớp nối nylon dùng để nối trục mà không thẳng hàng, trục nghiêng một gốc
  • Không cần bôi trơn, ít ồn, chống dầu và chịu nhiệt và tháo lắp dễ dàng
  • Tốc độ lớn nhất ~ 2000 v/p, mômen ~ 28.000 kg.cm, đường kính trục lớn nhất = 125 mm, chiều dài ~ 300 mm

Ứng dụng: nối trục mô tơ, máy phát điện, bươm và rất nhiều ứng dụng coupling trong công nghiệp từ tải nhẹ đến trung bình

Khớp nối linh hoạt

Khớp nối linh hoạt

  • Đĩa bằng thép nằm giữa hai mặt bích giúp truyền động mô men lớn hơn và cứng vững hơn.
  • Tấm đĩa được làm bằng vật liệu inox cho phép độ linh hoạt cao

Ứng dụng: sử dụng cho máy công cụ, tháp giải nhiệt, máy chế biến gỗ, cánh khuấy

Khớp nối ba chấu

Khớp nối ba chấu

Khớp nối ba chấu được cấu tạo bao gồm 2 hub bằng kim loại như: nhôm, đồng, thép, thép không rĩ, sắt dẽo và tấm đệm cao su ở giữa làm bằng vật liệu: Nitril, Urethane, Hytrel®. Khớp nối ba chấu được sử dụng rộng rãi trong nhiều lãnh vực công nghiệp như: bươm, hộp số, máy nén khí, quạt, máy trộn,và băng tải.

Xem thêm các thông tín khác:

Khớp nối xích

khớp nối xích

  • Khớp nối xích được cấu tạo bao gồm 2 đĩa xích, bề mặt răng được tôi cứng và đoạn xích theo chuẩn
  • Nhằm tăng tuổi thọ và tránh sự phân phán của mỡ, tốt nhất nên sủ dụng vỏ bảo vệ bằng hợp kim nhôm

Ứng dụng: sử dụng cho hộp số, bươm, cánh khuấy, quạt, băng tải, máy nén khí, cẩu trục

Khớp nối đĩa

Khớp nối đĩa

  • Kết cấu khớp nối đĩa rất đơn giản chỉ bao gồm các đĩa kim loại, lượng mất đồng tâm trục, các khoảng di trực của 2 máy sẽ
  • được bù lại nhờ các đĩa này
  • Đĩa bằng thép nằm giữa hai mặt bích giúp truyền động mô men lớn hơn và cứng vững hơn.
  • Tấm đĩa được làm bằng vật liệu inox cho phép độ linh hoạt cao

Ứng dụng: sử dụng cho máy công cụ, tháp giải nhiệt, máy chế biến gỗ, cánh khuấy. . Ở các nhà máy công nghiệp thì khớp nối đĩa là sự lựa chọn tốt cho các thiết bị cơ khí như: bơm, quạt, máy nén, tuabin, máy phát,v.v..

Khớp nối lò xo

Khớp nối lò xo

  • Khớp nối lò xo hoạt động nhờ tấm lưới thép được chèn vào 2 bên mặt bích. Khớp lưới được sử dụng khi quá trình truyền động xoay lắc và va đập bị hạn chế.
  • Khớp nối rất linh hoạt chống xoắn khi thiết bị bắt đầu khởi động
  • Khớp nối lò xo sẽ tự lựa trong trường hợp trục không song song, trục lệch gốc, rơ dọc trục và có khả năng linh hoạt cao
  • chống xoắn. Khớp lò xo không phát sinh tiến ồn, lưới thép giữ vai trò như chốt pin an toàn. Vì vậy bảo vệ máy móc trong trường hợp quá tải xảy ra

Ứng dụng: sử dụng cho hợp số, bươm, máy nghiền, quạt, băng tải, cẩu trục

Khớp nối thuỷ lực

Khớp nối thuỷ lực

  • Khớp nối thuỷ lực dùng dể truyền động giữa trục bằng cách tăng và giảm tốc. Khớp nối thuỷ lực nhằm tránh cho motor bị giảm tuổi thọ hoặc bị hư hõng trong trường hợp thiết bị bị quá tải

Ứng dụng: Cho băng tải nghiêng, máy nghiền, cánh khuấy, Cẩu trục

Khớp nối cardan 

Khớp nối cardan 

Khớp nối cardan loại nhỏ được lắp trung gian giữa trục chủ động và trục bi động mà không thẳng hàng trên trục cho phép truyền mômen xoắn một cách trơn tru. Khớp nối trục cardan dạng đơn, dạng đôi, dạng bi, dạng rãnh trượt hình vuông hoặc hình lục giác với chiều dài được làm theo yêu cầu

– Vật liệu: bằng thép, Inox
– Cho phép độ lệch gốc lớn nhất đến 45 0C, đường kính trục lớn nhất = 50 mm, tốc độ max = 1.750 v/p

Khớp nối bulong đai ốc

Khớp nối bulong đai ốc

  • Khớp nối bulong, ốc vít cấu tạo bao gổm 2 mặt bích và bulong, oc vit có đệm cao su
  • Ồng lót có thể thay thế dể dàng bằng cách tháo bulông. Điều nầy cho phép bảo trì và bảo dưỡng dễ dàng
  • Khử độ lêch tâm và hạn chế ồn bằng cách loại bỏ rung động
  • Mặt bích làm bằng hợp kim gang hoặc thép theo yêu cầu
  • Tốc độ lớn nhất ~ 4.000 v/p, mômen = 160.000 kg.cm

Ứng dụng: bươm, quạt. máy nén khí, băng tải, cẩu trục, tời nâng, máy xây dựng, máy trộn bê tông, ngành thép, dệt nhuôm,..

Địa chỉ mua khớp nối chất lượng ở đâu?

Khớp nối là một trong những chi tiết quan trọng nhằm đẩm bảo độ linh hoạt và an toàn cho vận hành của máy móc, thiết bị. Chính vì vậy, việc lựa chọn được sản phẩm chất lượng, đảm bảo là vô cùng quan trọng không chỉ với cá nhân mà ngay cả các doanh nghiệp đầu tư máy móc, trang thiết bị sản xuất. Tuy nhiên, giữa một thị trường có nhiều bên cung cấp sản phẩm khớp nối như vậy, đâu mới là địa chỉ ưu tín chất lượng để quý khách có thể gửi gắm niềm tin của mình

Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị cung cấp các sản phẩm khớp nối đạt chất lượng cao, chính hãng với giá thành phải chăng nhất đến cho quý khách khách. 

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook