Chuyên mục lưu trữ: Construction steel

Construction steel

Bảng báo giá tôn lạnh năm 2021

Bảng báo giá tôn lạnh năm 2021

Báo giá tôn lạnh, giá tôn lạnh Hoa Sen, giá tôn lạnh màu, giá tôn lạnh mạ kẽm, giá tôn lạnh Việt Nhật … tất cả thông tin giá sẽ được Kho thép Miền Nam cập nhật trong bài viết này.

Trước hết chúng ta cùng điểm qua vài nét về tôn lạnh.

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh nôm na dễ hiểu là sờ vào thấy mát, là loại tôn có khả năng phản xạ nhiệt cao tạo ra sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa ngoài trời và trong phòng lợp tôn.

Tôn lạnh (tôn mạ nhôm kẽm) là loại tôn một lớp, có phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Thành phần lớp mạ bao gồm Nhôm (chiếm 55%), Kẽm (chiếm 43,5%), Silicon (chiếm không quá 1,5%).

Với thành phần chủ yếu là nhôm và kẽm trong đó nhôm có phần nhiều hơn nên làm tăng độ bền của sản phẩm tôn. Sự kết hợp giữa nhôm và kẽm giúp khả năng phạn xạ nhiệt cao hơn. Điều đó giúp không khi trong mái tôn lạnh luôn được ổn định và mát mẻ. Vì thế mạ tôn lạnh rất được ưa dùng tại nước ta.

Sau đây chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bảng báo giá tôn lạnh mới nhất từ các đơn vị phân phối Tôn mà cụ thể ở đây là Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn lạnh cập nhật đầu năm 2021

Tôn lạnh hiện được rất nhiều đơn vị sản xuất. Và sản phẩm tôn lạnh được nhiều người biết đến thì có thể kể ra như tôn lạnh Hoa Sen, Tôn lạnh Đông á, Tôn lạnh Việt Nhật …

Công ty Sáng Chinh sẽ cập nhật thông tin bảng báo giá tôn lạnh từng loại tôn để quý khách tham khảo.

Báo giá tôn lạnh màu Đông Á
Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …
9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 42.000
3 dem 30 2.70 52.000
3 dem 50 3.00 55.000
3 dem 80 3.30 59.000
4 dem 3.40 61.000
4 dem 20 3.70 66.000
4 dem 50 3.90 69.000
4 dem 80 4.10 71.000
5 dem 4.45 77.000

Báo giá tôn lạnh màu Việt Nhật
Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …
9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 43.000
3 dem 30 2.70 53.000
3 dem 50 3.00 56.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

Ngoài sản phẩm báo giá tôn màu tôn Đông Á, Tôn Việt Nhật cũng có các loại tôn lạnh không màu. Để cập nhật giá tôn lạnh không màu quý khách có thể bấm vào từ khóa Báo giá tôn Đông Á, Báo giá tôn Việt Nhật để xem chi tiết hơn.

Giá tôn lạnh Hoa Sen

Trong các thương hiệu Tôn thì tôn lạnh Hòa Sen thường có mức giá cao hơn những sản phẩm khác bởi Tôn Hoa Sen sản xuất trên dây chuyền hiện đại, sản phẩm tôn chất lượng, bảo hành lâu dài.

Dưới đây là thông tin giá tôn lạnh Hoa Sen Được Sáng Chinh cập nhật

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Lưu ý: Thông tin giá tôn luôn có sự thay đổi vì vậy để có giá tôn chính xác nhất vui lòng liên hệ Sáng Chinh théo thông tin bên dưới.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu đơn hàng sắt thép xây dựng.

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển sắt thép xây dựng, vật tư tới công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Ngoài tôn lạnh, công ty chúng tôi còn cung cấp nhiều loại tôn khác với hợp lý nhất trên thị trường như tôn sóng ngói, tôn la pông, tôn màu, tôn nhựa, tôn cách nhiệt, tôn cách nhiệt. … Và bạn cũng có thể xem giá của chúng như sau:

Bảng báo giá tôn nhựa | Bảng báo giá tôn màu | Bảng báo giá tôn sóng ngói | Bảng báo giá tôn la phông

Tôn lạnh được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng, một số công dụng nổi bật

  • Lợp mái nhà
  • Đóng trần
  • Tôn lạnh chống nóng
  • Làm vách ngăn
  • tôn lạnh giả ngói
  • làm ván trần
  • dùng làm cửa cuốn…
  • dùng trong điện công nghiệp
  • Làm vỏ bọc của các thiết bị điện…

Tôn lạnh chống nóng

Tôn lạnh có tính năng ưu việt và quan trọng nhất là chống nóng, vì vậy tôn lạnh chống nóng thường hay gọi tắt là tôn lạnh. Tùy vào độ dày cũng như nhà máy sản xuất mà tôn lạnh có khả năng chống nóng khác nhau.

Laphong tôn lạnh

Tôn lạnh còn được ứng dụng làm laphong, nếu bạn sử dụng laphong tôn lạnh sẽ bền, đẹp hơn nhiều so với những sản phẩm cùng chức năng.

Tôn lạnh giả ngói

Ngày nay, người ta đã tạo ra những loại tôn lạnh giả ngói rất đẹp và giống như ngói thật tăng khả năng chống nóng và tính thẩm mỹ cho ngôi nhà bạn.

Sáng chinh đơn vị phân phối tôn lạnh uy tín

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối tôn lạnh nhưng Sáng Chinh vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình bởi.

CÔng ty là đại lý phân phối cấp 1 chính hãng từ nhiều công ty cán tôn

Chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Luôn cam kết hàng hóa chất lượng, giao đúng, giao đủ, giao nhanh

Được trả hàng dư thừa

Ngoài sản phẩm tôn công ty còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng như thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, sắt thép các loại, cung cấp Bảng báo giá sắt thép xây dựng tháng 1 năm 2021

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/bang-bao-gia-ton-lanh-dau-nam-2021/

Bảng báo giá tôn tổng hợp năm 2021

Bảng báo giá tôn tổng hợp năm 2021

Bảng báo giá tôn, báo giá tôn, giá xốp cách nhiệt, giá tôn thường, báo giá tôn lạnh, giá tôn cuộn được Kho thép Miền Nam Sáng Chinh – Nhà phân phối sắt thép xây dựng Cấp 1 chuyên phân phối sản phẩm chính hãng từ các Đơn vị sản xuất tôn lợp mái xây dựng hàng đầu Việt Nam như: tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Hoà Phát, Tôn Phương Nam …

Với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng cho nhiều công trình xây dựng và hạn mục xây dựng lớn nhỏ trên Toàn Quốc, chúng tôi cung cấp thép xây dựng đầy đủ chứng từ CO, CQ, Hóa đơn chứng từ xuất sứ sắt thép xây dựng từ Nhà máy rõ ràng. Chắc chắn sẽ mang lại cho Quý Khách sản phẩm tôn Hoa Sen, tôn thường, tôn lạnh chất lượng nhất với giá hôm nay chính xác nhất từ Nhà máy cùng dịch vụ hỗ trợ sau khi mua bán sắt hoàn hảo nhất.

Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 được Sáng Chinh cập nhật gửi tới quý khách

Quý khách có thể tham khảo bảng báo giá tôn các loại được cập nhật dưới bảng sau.

báo giá tôn, giá tôn hoa sen, giá tôn hòa phát, giá tôn lạnh

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU
XANH NGỌC, ĐỎ ĐẬM, VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG + 13 SÓNG LAFONG

STT ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
(ĐO THỰC TẾ) (KG/M) (KHỔ 1,07M)
1 2 dem 50 1.70 41.000
2 3 dem 00 2.35 49.000
3 3 dem 50 2.75 54.500
4 4 dem00 3.05 60,000
5 4 dem 00 .3.25 61.800
6 4 dem 50 3.50 66,700
7 4 dem 50 3.70 70.800
8 5 dem 00 4.10 77.000

Lưu ý: Thông tin giá tôn luôn có sự thay đổi vì vậy để có giá tôn chính xác nhất vui lòng liên hệ Sáng Chinh théo thông tin bên dưới.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu đơn hàng sắt thép xây dựng.

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển sắt thép xây dựng, vật tư tới công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Ngoài phân phối tôn lợp mái, Kho thép Miền Nam Sáng Chinh chúng tôi còn báo giá xà gồ, xà gồ thép, giá thép hộp mạ kẽm Hoà phát 2021, thép hộp 50×100, thép tấm xây dựng, thép xây dựng cắt theo yêu cầu…

Bảng báo giá tôn các loại có chính xác

Như đã nói ở trên Sáng Chinh là Đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm tôn lợp từ các công ty tôn như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam … với chiết khấu cao và giá cả cạnh tranh.

Hiện nhu cầu tôn lợp, tôn xây dựng, tôn lạnh, tôn cuộn là rất cao vì thế khách hang trước tiên quan tâm là bảng báo giá tôn.

Đơn giản vì điều này khách hàng sẽ căn cứ vào để chọn địa chỉ mua tôn giá hợp lý uy tín.

Câu hỏi đặt ra là bảng báo giá tôn mà các đơn vị cập nhật trên mạng tính chính xác như thế nào?

Thật ra thì tại thời điểm họ công bố giá tôn sẽ tương đối chính xác. Nhưng giá tôn thép, tôn lạnh, tôn màu, tôn hoa sen … sẽ có thay đổi theo thời gian. Cho nên để có giá tôn chính xác và mới nhất bạn nên liên hệ đơn vị bạn muôn mua tôn để được báo giá chi tiết.

Thông tin giá tôn các loại cũng được Sáng Chinh liên tục cập nhật. Bạn có click vào từng đường dẫn từ khóa bạn cần biết giá tôn.

Bảng báo giá tôn cán sóng

Bảng báo giá tôn đông á

Bảng báo giá tôn hoa sen

Bảng báo giá tôn kliplock

Bảng báo giá tôn la phông

Bảng báo giá tôn mạ kẽm

Bảng báo giá tôn lạnh năm 2021

Bảng báo giá tôn màu

Bảng báo giá tôn nhựa

Bảng báo giá tôn phương nam

Bảng báo giá tôn việt nhật

Bảng báo giá tôn pu cách nhiệt

Bảng báo giá tôn sóng ngói

Bảng báo giá ton úp nóc

Bảng báo giá tôn vòm

Bảng báo giá tôn các loại

Trên đây là đầy đủ thông tin giá các loại tôn trên thị trường mà Kho thép Miền Nam cũng chính là đơn vị phân phối các sản phẩm tôn này.

Chúng tôi luôn cam kết giao tôn đúng số lượng, đúng zem, đo zem tại công trình. Báo giá tôn chính xác và uy tín.

Sáng chinh đơn vị phân phối tôn uy tín

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối tôn các loại nhưng Sáng Chinh vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình bởi.

CÔng ty là đại lý phân phối cấp 1 chính hãng từ nhiều công ty cán tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Luôn cam kết hàng hóa chất lượng, giao đúng, giao đủ, giao nhanh

Được trả hàng dư thừa

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/bang-bao-gia-ton-cap-nhat-moi-boi-sang-chinh/

Bảng giá thép Pomina, Bảng giá thép việt nhật, báo giá thép miền nam, báo giá thép hòa phát, báo giá sắt thép xây dựng

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tháng 1 năm 2021

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh đơn vị cung cấp các loại sắt thép xây dựng từ các thương hiệu lớn như thép Miền Nam, thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, Việt Mỹ … với giá cạnh tranh.

Chúng tôi là đại lý phân phối nên luôn có mức chiết khấu cao hơn nhiều đơn vị khác. Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng tháng 1 năm 2021 các loại mới và chi tiết từng quy cách và trọng lượng.

Trong nôi dung naày chúng ta chủ yếu tìm hiểu giá sắt cây và sắt cuộn từ các thường hiệu thép kể trên.

Bảng giá thép việt nhật – Sáng Chinh

Trong các sản phẩm thép cây hiện nay thì thép Việt Nhật vẫn là 1 trong những sản phẩm được các nhà thầu tin tưởng sử dụng nhất. Bởi sản phẩm thép Việt Nhật đã khẳng định được chất lượng qua hàng trăm hàng ngàn công trình, qua thời gian dài kiểm chứng.

Thép Việt Nhật có mấy loại?

Thép Việt Nhật hiện nay đã trở thành một thương hiệu uy tín được lựa chọn sử dụng cho nhiều công trình xây dựng. Và trên thị trường, thép Việt Nhật được tồn tại dưới 4 dạng chính sau đây.

a/ Thép gân vằn Việt Nhật:

Hay còn gọi là thép cốt bê tông. Loại thép này trên bề mặt có các đường vân với đường kính cơ bản từ 10mm đến 51mm. Thép vằn việt nhật có độ cứng rất cao. Được dùng nhiều trong việc đóng các cột bê tông làm trụ, làm cột đường hay các ống cống.

Thép gân vằn thường có màu xanh xám. Đặc biệt độ cứng của thép rất lớn, không dễ dàng bị bẻ cong. Do đó có khả năng chịu lực tác động cao.

Thép gân vằn Việt Nhật

b/ Thép gân ren Việt Nhật

Thay vì có dạng xương cá như gân vằn, thì loại thép này sẽ có những đường gân dạng ren trên mỗi sản phẩm. Các đường gân ren trên loại thép này được tạo ra trực tiếp trong quá trình cán nóng mà không cần qua công đoạn xử lý khác.

c/ Thép tròn trơn

Với các loại thép cây tròn trơn thường có đường kính từ 14 – 45mm.

Thép tròn trơn Việt Nhật sẽ có màu xanh đen. Thanh thép trơn đều. Khi dùng cây uốn thử sẽ thấy được độ “dẻo” của thép. Nên thép được đánh giá là một trong số các sản phẩm nổi trội. Được hiệp hội người tiêu dùng bình chọn là sản phẩm đạt chất lượng cao cho ngành xây dựng.

d/ Thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật thường được bó thành cuộn tròn và có đường kính khoảng 1 -1,5m.

Ưu điểm lớn nhất của thép cuộn Việt Nhật là có khả năng chịu lực tốt. Loại thép này có khối lượng khá lớn. Thường được tính bằng đơn vị tấn cho mỗi cuộn. Bề mặt thép cuộn có độ trơn bóng, không có các đường gân.

Ngoài ra, thép cuộn Việt Nhật hiện nay được sản xuất theo nhiều quy cách và kích thước khác nhau. Nhằm hỗ trợ cho việc vận chuyển và sử dụng dễ dàng, thuận tiện hơn

Giá thép Việt Nhật mới nhất được chúng tôi cập nhật liên tục theo thay đổi của thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Giá thép cuộn Việt Nhật và giá thép cây Việt Nhật được đánh giá là chất lượng trong các hãng thép, theo đó thì đơn giá thép Việt Nhật cũng ở tầm mắc nhất, cao hơn so với các hãng thép khác tầm +1.000 VNĐ/Kg.

Bảng giá thép Việt Nhật mới nhất do chúng tôi cập nhật, đôi khi vẫn không kịp theo sự thay đổi của thị trường, vậy nên quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá mới nhất.

Bảng giá thép Hòa Phát – Sáng Chinh

Tập đoàn Hòa Phát nói chung và sản phẩm thép Hòa pHát nói riêng có thể nói là đã đi vào cuộc sống của người dân Việt. Riêng về mảng thép thì Hòa Phát là đơn vị có đa dạng sản phẩm thép nhất tại Tphcm.

Các sản phẩm thép của Hòa Phát bao gồm:

Thép cây Hòa Phát

Thép thanh vằn Hòa Phát có các đường kính từ phi 10, đến phi 51 theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ, JIS của Nhật và TCVN của Việt Nam

Thép cuộn Hòa phát

  • Thép cuộn Hòa Phát gồm các đường kính phi 6, 8, D8 gai, phi 10
  • Đường kính mỗi cuộn là 1,2 mét
  • Trọng lượng mỗi bó từ 1 tấn đến 2,1 tấn
  • Bề mặt sáng bóng, độ ovan nhỏ

Ống thép Hòa Phát

  • Ống thép Hòa Phát được ứng dụng trong xây dựng cơ bản, làm dàn giáo, cơ khí, rào chắn, nội thất, ô tô, xe máy…
  • Các sản phẩm chính: ống thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn.

Giá thép cây Hòa Phát cập nhật

Giá thép xây dựng nói chung và thép Hòa Phát nói riêng luôn có sự biến động. Để có được giá thép chính xác và mới nhất quý khách cần thường xuyên cập nhật thông tin giá thép.

Kho thép Miền Nam cũng thường xuyên cập nhật giá thép để quý khách hàng có nơi tham khảo bảng báo giá thép Hòa Phát và giá các loại thép khác.

Bảng giá thép Miền Nam – Sáng Chinh

Thép Miền Nam là sản phẩm thép do công ty thép Miền Nam sản xuất và phân phối. Sản phẩm này được dùng nhiều nhất ở khu vực phía Nam. Sản phamar thép miền nam có nhiều loại khác nhau đều đạt tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam.

Các loại thép Miền Nam

Thép thanh vằn (thép cây) miền nam

Thép thanh vằn miền nam loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu – đường . . .

  • Chủng loại thép thanh vằn miền nam: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.
  • Chiều dài mỗi bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Trọng lượng mỗi bó: ~ 2500 kg

Thép thanh tròn trơn miền nam

Thép thanh tròn trơn  hay còn gọi là thép cốt bê tông, với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép thanh được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Chủng loại và kích thước thép tròn trơn miền nam

Ø14 đến Ø50

  • ~ 1000 kg (đối với bó 6m)
  • ~ 2000 kg (đối với bó 8.6m)
  • ~ 2500 kg (đối với bó 11.7m – 12m)

Thép góc – thép hình miền nam

Thép góc miền nam được sử dụng nhiều trong kết cấu.
Chủng loại:

  • Thép góc: 40 x 40 – 100 x 100 mm
  • Thép U: 50 – 100 mm

Chủng loại thép: Chiều dài mỗi bó: 6m, 8.6m, 12m; Trọng lượng bó:Chiều dài mỗi bó: 6m; 12mTrọng lượng mỗi bó: 2000 kg( bó 6m) – 4000 kg (bó 12m).

Báo giá thép Miền Nam

Trong nội dung này chúng ta chủ yếu tìm hiểu bảng báo giá thép Miền Nam. Giá thép Miền Nam thường xuyên có sự thay đổi nên để có giá chính xác cần phải cập nhật những thông tin này liên tục.

Bảng giá thép Pomina – Sáng Chinh

Sản phẩm thép Pomina là thường hiệu thép từ công ty thép Pomina Việt Nam. Đây là sản phẩm thép chất lượng cao với nhiều chủng loại và được rất nhiều công trình lựa chọn khi xây dựng.

Thép Pomina cũng phân chia ra thép cuộn và thép cây đều là sản phẩm chất lượng đã được khảng định theo thời gian.

Hiện thép Pomina được phân phối trên toàn quốc với nhiều đại lý, chi nhánh. Giá thép Pomina được nhiều khách hàng quan tâm. Đây chính là lý do mà công ty thép Sáng Chinh cập nhật giá thép Pomina đến quý khách hôm nay.

Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo báo giá thép Việt Mỹ mà Sáng Chinh vẫn luôn cập nhật.

Địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng uy tín hiện nay

Tại Tphcm nói riêng và khu vực miền nam mói chung có khá nhiều đơn vị phân phối săắt thép xây dựng lớn. Nhưng không có nghĩa lớn là uy tín. CÓ một số đơn vị cung cấp thép giá, kém chất lượng, giao hàng không đúng số lượng … chúng tôi không chỉ ra những đơn vị đó ở đây nhưng bạn có thể thấy báo đài đưa tin.

Chính vì thế lựa chọn đơn vị cung cấp sắt thép uy tín là rất quan trọng bởi đây là loại vật liệu giá trị cao.

Sáng Chinh chính là địa chỉ bạn nên tìm tới. Vì sao nên chọn Sáng Chinh.

Tôn chỉ làm việc công ty là luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu. Thà chậm chứ không ẩu. Lợi nhuận là ưu tiên sau cùng. Công ty kinh doanh lâu dài nên luôn đặt uy tín lên hàng đầu.

Nếu bạn là khách hàng của Sáng Chinh thì bạn chắc chắn sẽ nhận ra điều này,.

Công ty chúng tôi là đối tác của hàng ngàn tổ chức, cung cấp vật liệu xây dựng cho hàng ngàn công trình và luôn được khách hàng tin tưởng,.

Ngoài sắt thép kể trên công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép ống … Bảng báo giá thép hình giá mới

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-gia-sat-cay-cap-nhat-2021/

https://khothepmiennam.vn/tinh-hinh-gia-sat-thep-hien-nay/

https://linuxline.org/bao-gia-sat-thep-xay-dung-moi-nhat/

Bảng báo giá thép hình, bảng báo giá thép hình U, giá thép hình I, giá thép ình C, giá thép hình H, giá thép hình V

Bảng báo giá thép hình giá mới

Bảng báo giá thép hình tại Kho thép Miền Nam Sáng Chinh tạo nên tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I. thép hình u,c, thép hình chữ C, thép hình chữ V, … được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 Tôn Thép xây dựng Sáng Chinh

Trong nội dung bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giá các loại thép hình để quý khách tham khảo

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Thép hình là gì?

Bảng báo giá thép hình U, Bảng báo giá thép hình u50, u80, u100, u120, u150, u200, u250, u300, u400

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Với những ưu điểm như vậy Bảng báo giá thép hình là thông tin mà nhiều khách hàng rất quan tâm.

Ứng dụng của thép Hình

Thép hình không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm thép hình khá đa dạng. Với nhiều mẫu mã, kích thước và kiểu dáng khác nhau. Nhằm đảm bảo tối đa nhu cầu và mục đích sử dụng của người tiêu dùng. Mỗi loại thép hình khác nhau đều sẽ sở hữu đặc điểm và khả năng ứng dụng tương ứng. Do đó, bạn nên tìm hiểu chi tiết từng loại để có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho nhu cầu của mình

1/ Thép hình chữ H

Đây là loại thép hình có kết cấu giống với hình chữ H. Một trong những ưu điểm dễ nhận biết nhất của loại thép này chính là có độ cân bằng cao. Nhờ vậy mà chúng có khả năng chịu được áp lực vô cùng lớn. Đảm bảo tuyệt đối cho sự an toàn và kết cấu xây dựng cho mọi công trình. Với độ bền tốt và tuổi thọ cao

Sản phẩm thép hình chữ H hiện nay được sản xuất với rất các loại khác nhau. Cũng như đa dạng về kích thước và khối lượng sản phẩm. Bởi vậy tùy vào mục đích sử dụng và tính chất của công trình xây dựng. Mà bạn nên lưu ý lựa chọn kích thước và quy cách thép hình H phù hợp nhất

2/ Thép hình chữ I

Thép hình chữ I cũng có hình dáng tương tự như thép H. Do đó mà có khá nhiều người tiêu dùng hay bị nhầm lẫn giữa 2 loại thép hình này. Tuy nhiên chỉ cần để ý một chút là bạn có thể dễ dàng nhận thấy thép chữ I có độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Còn thép hình H thì lại có chiều dài cánh và bụng đều bằng nhau

Thép hình i, Bảng báo giá thép hình I

Do có kết cấu và kiểu dáng tương tự như thép hình chữ H. Vậy nên thép hình chữ I cũng có khả năng chịu được áp lực lớn. Với khả năng chịu tải tốt. Đảm bảo là vật liệu xứng đáng cho mọi công trình xây dựng đòi hỏi độ bền cao và chất lượng nhất.

Đặc biệt, việc lựa chọn trọng lượng thép hình chữ I khi sử dụng. Cũng là một trong những yếu tố quan trọng mà nhất định người dùng nên quan tâm. Có như vậy mới giúp bạn đảm bảo được tối đa chất lượng đạt chuẩn cho công trình

3/ Thép hình chữ V

Khá dễ hình dung thì thép hình V là dạng thép có thiết kế kiểu dáng giống với chữ V trong bảng chữ cái. Loại thép này có đặc tính cứng, khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm…

Ngoài ra thép chữ v còn có độ bền trước hóa chất. Thép hình chữ V thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng. Ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu….

bảng giá sắt v mạ kẽm, báo giá thép v mạ kẽm,giá sắt v mạ kẽm, giá thép v mạ kẽm 2021, giá thép v mạ kẽm, thép v mạ kẽm, sắt v mạ kẽm, thép v kẽm , thép v mạ kẽm hòa phát, thép chữ v mạ kẽm, thép hình v mạ kẽm, thép v mạ kẽm nhúng nóng, sắt v5 mạ kẽm

Thép hình v mạ kẽm

Đặc biệt, thép hình V mạ kẽm mới hiện nay đang rất được người tiêu dùng yêu thích và các chuyên gia đánh giá cao. Bởi chúng có sự vượt trội về ngoại hình và khả năng chịu tải so với loại thép v thông thường

4/ Thép hình chữ U

Thép hình chữ U được đánh giá là loại thép có ứng dụng khá đa dạng. Như được sử dụng trong công trình xây dựng dân dụng,… Ngoài ra chúng còn được ứng dụng làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, ứng dụng trong nội thất.

Để đảm bảo tối đa cho khả năng ứng dụng linh hoạt của mình. Thì thép hình chữ u cũng được sản xuất với nhiều những kích thước khác nhau. Mỗi loại trọng lượng thép U lại có khả năng chịu đựng được cường độ áp lực tương ứng. Đem lại sự chất lượng và đạt chuẩn tốt nhất cho người tiêu dùng

5/ Thép hình chữ T

Dòng sản phẩm thép hình chữ T là một loại vật liệu xây dựng mới tiên tiến. Với nhiều những đặc điểm cơ bản là khả năng chịu lực tốt, mặt cắt hợp lý, hiệu quả kinh tế cao… Được sử dụng rộng rãi trong các dự án công trình như: Điện lực, hóa học, kiến trúc xây dựng, cầu đường, đường cao tốc, giàn khoan dầu mỏ….

6/ Thép hình chữ C, chữ Z

Thép C hay  còn được gọi là xà gồ . Đây là loại thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao, phủ kẽm theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp như:

+ Dùng để làm khung

+ Xà gồ

+ Kèo thép nhà xưởng,

+ Đòn tay,…

Thép hình c

Đặc biệt, thép hình c cũng được sản xuất với nhiều loại khác nhau: Thép chữ c mạ kẽm, thép c nhúng nóng,… Mỗi loại lại có những đặc tính và ưu điểm khác nhau. Do đó, người dùng nên lưu ý lựa chọn đúng loại thép hình c phù hợp cho mục đích sử dụng của mình

Bảng báo giá thép hình các loại

Bảng báo giá thép hình

Nhu cầu thép hình cao kéo theo giá thép hình luôn biến động. Chính vì thế cần phải xem bảng báo giá thép hình. Trong đó chi ra bảng báo giá thép hình các loại cụ thể như sau:

Bảng báo giá thép hình H là những thông tin về giá thép theo từng quy cách thép H. Bởi sản phẩm thép H có nhiều quy cách và trọng lượng thép H riêng cho nên giá sản phẩm có khác nhau. Khách hàng có nhu cầu về bất cứ sản phẩm thép hình H vui lòng liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hình H chi tiết và mới nhất.

Bảng báo giá thép hình C là tổng hợp giá thép C các loại từ C40 – C300. Do giá thép hình C thường xuyên có sự thay đổi chính vì thế quý khách hàng cần lưu ý giá thép C để có thời điểm mua thép hinh C với giá tối ưu nhất. Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá thép hình C vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

Bảng báo giá thép hình U là thông tin giá thép U từ U50 – U400 trong mỗi loại còn phân ra độ dày khác nhau cho nên giá thép hình U sẽ khác nhau. Quý khách nên lưu ý bảng báo giá thép hình U để không bỏ lỡ thông tin giá thép hình U trong ngày.

Bảng báo giá thép hình I luôn có sự thay đổi theo thời gian và theo từng đơn vị phân phối. Để có bảng báo giá thép hình I chi tiết và đầy đủ hãy đến ngay Kho thép Miền Nam.

Bảng báo giá thép hình V là thông tin giá thép góc đều cạnh từ V30 – V200 và cả thép góc không đều cạnh hay còn gọi là thép hình L. Để có bảng báo giá thép hình V, bảng báo giá thép hình L chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Kho Thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Địa chỉ mua bán thép hình giá rẻ, uy tín số 1 thị trường

Sản lượng tiêu thụ thép hình hiện nay ngày càng tăng mạnh. Các cửa hàng phân phối thép hình H, I, U, V cũng mọc lên rất nhiều. Nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của người sử dụng.

Tuy nhiên để đáp ứng được những loại thép hình chất lượng. Khối lượng lớn với giá tốt thì không phải đơn vị nào cũng có thể đáp ứng được. Nhiều đơn vị cung cấp thép kém chất lượng giả, hàng nhái các thương hiệu nổi tiếng. Do đó khi lựa chọn các bạn nên lưu ý tìm những đơn vị cung cấp thép uy tín, tránh tiền mất tật mang.

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng nói chung và thép hình nói riêng với giá ưu đãi trên toàn thị trường Miền Namđặc biệt là tại Tphcm. Công ty đã có hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực và là đối tác của hàng ngàn khách hàng, công trình lớn nhỏ trên cả nước.

Ngoài sắt thép kể trên công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép ống … Bảng giá thép hộp đen – mạ kẽm

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-c-ma-kem-cap-nhat/

https://khothepmiennam.vn/gia-thep-hinh-v200-v175-v150-v130-v125-v120-v100-v90-v80-v75-v70-v65-v63-v50-v40-v30/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-v-ma-kem-nhung-nong-nam-2021/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-u50-u80-u100-u120-u150-u200-u250-u300-u400/

https://wonderkids-itsacademic.com/bang-bao-gia-thep-hinh-tu-sang-chinh-nam-2021/

https://linuxline.org/bao-gia-sat-thep-xay-dung-moi-nhat/

Bảng báo giá thép hộp, giá thép hộp đen, giá thép hộp mạ kẽm, giá thép hộp vuông đen, giá thép hộp chữ nhật

Bảng giá thép hộp đen – mạ kẽm

Thép hộp được hiểu đơn giản chính là những sản phẩm làm bằng thép và có hình hộp. Ngoài thép là nguyên liệu chính thì vẫn có một số chất như cacbon chiếm hàm lượng nhỏ giúp tăng tính chịu lực và bền bỉ.

Thép hộp thường được mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo chống ăn mòn và tăng sự bền vững cho các công trình.

Ứng dụng phổ biến của thép hộp là khung sườn mái nhà, hệ thống cáp điện thang máy, lan can, ống dẫn thép, … Nó còn được sử dụng trong một số ngành khác như chế tạo cơ khí, … 

Thép hộp có tuổi thọ cao lên đến 60 năm (trong điều kiện nhiệt độ thường) và đem lại sự bền vững cho những công trình sử dụng nó. 

bảng báo giá thép hộp

Phân loại thép hộp – bảng báo giá thép hộp

Thép hộp được phân ra nhiều loại cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau cho nên có giá khác nhau. Kho thép Miền Nam Sáng Chinh đơn vị cung cấp thép hộp uy tín toàn Miền Nam sẽ cung cấp bảng báo giá thép hộp mói cho quý khách.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm và hộp đen cập nhật mới nhất từ nhà máy. Đại lý thép chúng tôi cung cấp nhiều dòng thép chất lượng và uy tín nhất tại TPHCM. Với chính sách giá luôn luôn có nhiều chương trình ưu đãi, chiết khấu và khuyến mãi cho khách hàng. Hãy gọi ngay chúng tôi để được nhân viên tư vấn báo giá thép mới nhất

Phân loại theo hình dạng cấu tạo

Chúng tôi sẽ giới thiệu 3 loại thép đang được sử dụng phổ biến nhất:

  • Thép hộp vuông 

– Đặc điểm: Đúng như tên gọi, thép được sản xuất có dạng hình vuông, có độ dày đa dạng từ 0.6 đến 3.5 mm và kích thước từ 12×12 mm đến 90×90 mm.

– Quy cách hộp 12×12,14×14,16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90

– Ứng dụng: Thép hộp vuông được dùng làm khung nhà thép tiền chế, khung sườn của xe tải, hoặc dùng trong các bộ phần có kết cấu chịu lực tại các công trình xây dựng, sản phẩm cũng được dùng trong sản xuất đồ dùng gia đình hay chế tạo các sản phẩm trang trí,…

Chính vì thép hộp vuông có nhiều ứng dụng trong cuộc sống nên bảng báo giá thép hộp vuông được khách hàng hết sức quan tâm.

Liên hệ ngay Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm …

Giá thép hộp vuông

  • Thép hộp chữ nhật

– Đặc điểm: cũng như tên gọi, loại thép này được sản xuất có hình chữ nhật với độ dày từ 0.7 đến 4 mm và 10×30 mm đến 60×120 mm.

– Quy cách hộp 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120

– Ứng dụng: loại thép này được dùng làm kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng, bên cạnh đó thép hộp chữ nhật cũng dùng trong chế tạo, gia công đồ trang trí, đồ gia dụng,…

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cũng tương đối rẻ so với các vật liệu khác. Liên hệ ngay Sáng Chinh để có bao giá thép hộp mới.

Báo giá thép hộp chữ nhật

  • Thép hộp tròn

 

Thép hộp tròn hay còn gọi là thép ống, là loại thép được sản xuất theo mặt cắt hình tròn. Thép tròn có độ dày từ 0.7mm đến 6.35mm và đường kính nhỏ nhất là 12,7mm, lớn nhất là 219,1mm.

Thép ống thường được sử dụng để làm ống thoát nước, ống dẫn dầu, khí đốt,… Ngoài ra, chúng còn được dùng để làm khung sườn ô tô, xe máy, xe tải,… và các thiết bị trang trí nội, ngoại thất.

Cập nhật thông tin bảng báo giá thép ống ngay và luôn từ khothepmiennam.vn của Sáng Chinh

Phân loại thép hộp theo màu sắc bên ngoài

Người ta chi ra thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen.

Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được mạ lớp kẽm bên ngoài giúp thép không bị gỉ sét và bền bỉ theo thời gian. Trên thị trường hiện nay có rất nhiều dòng thép khác nhau, tuy nhiên thép hộp kẽm vẫn luôn được nhiều khách hàng và chủ đầu tư chọn lựa bởi thép hộp kẽm có những điểm vượt trội hơn so với các dòng sản phẩm thép khác.

Thép hộp mạ kẽm là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình , dự án, nhà ở….bởi chất lượng và đồ bên cao. Thép hợp mạ kẽm được bao phủ lớp kẽm ở trên bề mặt sản phẩm, giúp sản phẩm có độ bền cực cao, phòng tránh những tác hại xấu của môi trường như: bị gỉ sét, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình và sức khỏe người dùng.

Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng phổ biến từ những công trình nhỏ cho đến những công trình với quy mô tầm cỡ. Những công trình quen thuộc với đời sống chẳng hạn như làm khung cho mái nhà,…

Để có thông tin bảng báo giá thép hộp mạ kẽm quý khách hãy liên hệ ngay Sáng Chinh. Đơn vị cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm.

Thép hộp đen

Thép hộp đen là loại thép có bề mặt ngoài màu đen của thép sau khi tạo hình. Loại thép hộp ngày nay được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng. Với cấu tạo hộp nên thép có độ rắn chắc, độ bền cao và chịu lực rất tốt.

Thép hộp đen với nhiều ưu điểm nổi bật

Độ bền cao : Sản phẩm có độ bền khá cao bởi vì thép hộp đen được phủ lớp kẽm chống lại những tác động không mấy tốt từ bên ngoài môi trường. Khi sử dụng thép hộp đen khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm rằng sản phẩm không bị rỉ sét, cũng như chất lượng công trình luôn cao. Ngoài ra, sản phẩm thép hộp đen có khả năng chịu lực đặc biệt tốt.

Là sản phẩm an toàn :Đặc thù về hình dạng của thép hộp đen được thiết kế ở dạng hộp, cho nên rất dễ dàng trong khi vận chuyển cũng như thuận tiện sử dụng sản phẩm. Thép hộp đen xứng đáng là sản phẩm đi đầu luôn hướng đến sự an toàn cho người sử dụng.

Với những ưu điểm tuyệt vời của sản phẩm đã được nêu ở trên, thép hộp đen có khá nhiều ứng dụng hữu ích. Đặc biệt thép hộp đen được ứng dụng phổ biến trong chế tạo cơ khí, các công trình xây dựng, và các công trình dân dụng như làm khung thành mái nhà, làm giàn giáo.

Liên hệ ngay Kho thép Miền Nam Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hộp đen chi tiết và mới nhất khi bạn cần

Có một cách phân loại thép hộp theo thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, thép hộp nhập … tùy theo nhu cầu mà khách hàng lựa chọn loại thép hộp phù hợp với thiết kế công trình.

Tham khảo ngay: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hoa sen, giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Kích thước thép hộp

Kích thước thép hộp có sự khác biệt rõ rệt trong từng loại. Mỗi loại sẽ có đặc điểm sử dụng khác nhau để phù hợp với kích thước của chúng. 

Độ dài của thép hộp vuông tùy thuộc vào yêu cầu của người sử dụng và kích thước của công trình cần thi công. Tuy nhiên nếu sản xuất theo tiêu chuẩn thì chiều dài cây thép hộp rơi vào khoảng 6m đến 12m. 

Các kích thước khác nhau sẽ khiến trọng lượng và quy cách các loại thép hộp cũng khác nhau vì thế giá thành cũng dao động. Thép hộp có thể dễ dàng kiểm tra phân loại bằng mắt thường thông qua việc đánh giá các chi tiết sản phẩm, … 

Kích thước thép hộp chữ nhật 

Thép hộp chữ nhật được sử dụng khá phổ biến. Loại thép hộp này có chiều dài lớn hơn chiều rộng và tỷ lệ chiều dài – chiều rộng cũng rất đa dạng.

Các kích thước thép hộp chữ nhật là 10×30 , 13×26 , 20×40 , 25×50 , 30×60 , 40×80 , 45×90 , 50×100 , 60×120 (được tính với đơn vị là mm). Có một số loại thép hộp chữ nhật lớn hơn nhưng không phổ biến và sẽ sản xuất dựa trên yêu cầu của khách hàng.

Độ dày của thép hộp chữ nhật dao động từ 0.7mm đến 3.5mm tùy vào kích thước chiều dài và chiều rộng của loại thép hộp đó.

Kích thước thép hộp vuông

Loại thép này có chiều dài bằng chiều rộng nhưng cũng có đa dạng các kích thước khác nhau để người sử dụng lựa chọn.

Các kích thước thép hộp vuông là: 12×12 , 14×14 , 16×16 , 20×20 , 25×25 , 30×30 , 40×40 , 50×50 , 60×60 , 75×75 , 90×90 (được tính với đơn vị là mm). Ngoài ra còn một số loại kích thước lớn hơn nhưng bạn cần đặt hàng hoặc yêu cầu về kích thước trước.

Địa chỉ mua thép hộp uy tín tại Tphcm

Tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối thép hộp. Nhưng để nói đơn vị cung cấp thespp hộp uy tín thì chỉ có thể đếm trên đầu ngón tay. Trong đó không thể không kể tới Kho thép mIền Nam – Sáng Chinh.

Công ty chúng tôi đã hoạt động với thâm niên hơn 15 năm và đã dược thời gian kiểm chứng.

Mức giá thép của Sáng Chinh luôn cạnh tranh nhất thị trường.

Mức chiết khấu luôn cao cho mọi đối tượng khách hàng.

Dịch vụ giao hàng nhanh chóng bảo đảm luôn sẵn hàng hóa.

Cam kết chất lượng và số lượng mỗi đơn hàng.

Ngoài thép hộp công ty còn cung cấp thép hình, các loại sắt thép xây dựng, xà gồ, tôn lợp, thép ống, Bảng báo giá thép ống đúc – đen – mạ kẽm

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-sat-hop-ma-kem-cap-nhat-cac-loai/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hop-nam-2021-tai-ton-thep-sang-chinh/

https://linuxline.org/bang-bao-gia-thep-hop-cac-loai-cap-nhat/

Bảng báo giá thép ống, bảng báo giá thép ống đen, bảng báo giá thép ống mạ kẽm, bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống đúc – đen – mạ kẽm

Thép Ống hay Thép Hộp tròn là loại Thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,… thường có hình dạng ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật, ống hình oval,… Kích thước thường là dày 0,7-6,35mm, đường kính min 12,7mm, max 219,1mm. Các loại Thép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như thép ống hàn xoắn, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống hàn thẳng, thép ống đúc carbon,…

Thép Ống thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, trong các nhà máy cơ khí, ống thoát nước, dẫn dầu, khí đốt, khung sườn ô tô, xe máy, thiết bị trang trí nội ngoại thất,…

Ứng dụng của thép ống trong đời sống:

Tùy thuộc và tính chấy cũng như ứng dụng của công trình, khách hàng có thể lựa chọn các loại ống thép khác nhau để có thể đảm bảo sự bề chắc, hạn chế hư hỏng và tiết kiệm chi phí bảo trì sau này.

– Ống thép đen:

Bảng báo giá thép ống đen

Được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng, thép ống đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau.

  • Xây dựng: Thép ống thép Hòa Phát thường được xử dụng trong việc thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho đến hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC…
  • Công nghiệp kỹ thuật: Thép ống đen thường được xử dụng trong việc làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp. Các loại máy móc đòi hỏi cấu trúc chắc chắn.
  • Trong đời sống hằng ngày: chúng ta có thể dể dàng bắt gặp các sản phẩm được làm từ ống thép đen trong nhà như khung tủ, giường, bàn ghế, cán dao, hàng rào lan can…

– Ống thép mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng:

Là loại thép ống được phủ một lớp kẽm lên bề mặt bằng cách nhúng nóng hay điện phân.

Với khả năng chống mài mòn và hoen rỉ, Ống mạ kẽm được ứng dụng nhiều trong các công trình cấp thoát nước, làm hàng rào, hệ thống dàn giáo, trụ điện, biển quảng cáo, hệ thống đèn báo giao thông, tháp ăng ten, truyền hình…

Phân loại thép ống – bảng báo giá thép ống

Thép ống được phân chia nhiều loại và được ứng dụng vào những mục đích khác nhau. Mỗi loại thép ống này là có một mức giá khác nhau. Chúng ta nên phân biệt giá của chugns thông qua bảng báo giá thép ống đến từ Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Trong thép ống được phân ra rất nhiều loại để thích nghi đa dạng cho nhu cầu người sử dụng:

– Thép ống đúc hợp kim

– Thép ống đúc carbon

– Thép không gỉ

– Thép ống hàn thẳng ERW-LSAW

– Thép ống hàn xoắn

– Thép ống mạ kẽm.

Thép ống nhập khẩu

Thép ống có thành không quá dày nhưng lại có độ bền và khả năng chịu áp lực rất tốt, không dễ bị chầy xước và méo mó khi có va đập. Đồng thời sản phẩm còn có sự đồng nhất cao, dễ lắp đặt, linh hoạt và có khả năng chống ăn mòn tốt.

– Thép Ống Đúc: 

Thép ống đúc là loại thép được làm từ những thanh thép tròn, đặc, được nung nóng rồi đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau đấy phôi được thông ống làm rỗng ruột và nắn thẳng, kéo dài đến khi tạo ra được sản phẩm hoàn chỉnh. 

Với đường kính ống là từ Phi 10 đến 1200mm, sản phẩm này thường được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan….và thường được ứng dụng để chế tạo đường ống dẫn dầu hoặc sử dụng trong đóng tàu.

Sáng Chinh đơn vị phân phối thép ống nhập khẩu mọi kích thước theo bảng báo giá thép ống đúc để quý khách có chỗ tham khảo.

– Thép Ống Hàn Cỡ Lớn: 

Thép ống hàn là thoại théo được sản xuất tù thép tấm, thép tấm được cuộn tròn lại rồi hàn nối với nhau chạy dọc theo chiều dài của ống. Có hai phương pháp hàn mà chúng ta được biết đến là hàn thẳng và hàn xoắn.

Nguồn gốc xuất xứ của ống thép hàn thường nhập khẩu chủ yếu từ các quốc gia như Trung Quốc, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật bản và sử dụng công nghệ hàn thẳng và hàn xoắn để chế tạo nên sản phẩm.

– Thép ống đen

Ống thép đen là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Ống thép có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng. 

Ống thép đen có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét, ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.

Đừng nghĩ thép ống đen mà ít được ứng dụng hơn thép mạ kẽm điều đó là hết sức sai lầm. Thép ống đen được ứng dụng nhiều hơn trong cơ khí, chế tạo. Quý khách có nhu cầu cập nhật bảng báo giá thép hộp đen vui lòng kiên hệ Sáng Chinh.

– Thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm là vật liệu thép được phủ trên mình một lớp kẽm mạ bằng quá trình nhúng nóng hoặc điện phân với độ dày phù hợp nhằm tạo cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp.

Với ưu điểm là chống bào mòn và gỉ sét cao nên ống thép mạ kẽm thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn chất thải, dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học, …

Được ứng dụng nhiêu nên thông tin bảng báo giá thép hộp mạ kẽm được quan tâm nhiều nhất. Bạn cần những thông tin về bảng báo giá thép ống mạ kẽm thì có thể xem thông qua web: khothepmiennam.vn của Sáng Chinh.

Nên mua thép ống ở đâu?

Hiện tại trên thị trường toàn quốc có rất nhiều những công ty có bán các sản phẩm thép ống đen, tuy nhiên không phải công ty nào cũng cung cấp những sản phẩm thép ống đen đạt chất lượng đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Bởi vậy để đảm bảo sự an toàn và bền chắc cho công trình bạn đang muốn xây dựng, quý khách hãy liên hệ ngay đến với Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh của chúng tôi. Là doanh nghiệp lớn chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép ống đen của tập đoàn Hòa Phát, là đại lý cấp 1 nên quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp, phân phối các sản phẩm thép ống hộp đen, ống hộp mạ kẽm, thép hình, thép hộp, thép V, thép I, thép U, thép H Bảng báo giá xà gồ c xà gồ z. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo: https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-sat-ong-ma-kem-nam-2021/

https://linuxline.org/bang-bao-gia-thep-ong-moi-nhat-hom-nay/

Bảng báo giá xà gồ, bảng báo giá xà gồ Z, bảng báo giá xà gồ C, giá xà gồ, xà gồ z, xà gồ C

Bảng báo giá xà gồ c xà gồ z

Bảng báo giá xà gồ, giá xà gồ, xà gồ thép, xà gồ C, xà gồ Z là những từ khóa được tìm kiếm rất nhiều trên internet với mục địch biết chính xác giá xà gồ hiện nay. Những người tìm kiếm thông tin bảng báo giá xà gồ chính là những chủ sở hữu công trình đang cần hoàn thiện mái, chủ nhà xưởng, nhà máy …

Nắm bắt nhu cầu thông tin cao từ khách hàng công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật thông tin bảng báo giá xà gồ tổng hợp tới quý khách hàng.

Xà gồ là gì?

Trong kiến trúc, kỹ thuật kết cấu hoặc tòa nhà, xà gồ là một chùm hoặc thanh ngang được sử dụng để hỗ trợ kết cấu trong các tòa nhà, phổ biến nhất là trên mái nhà. Xà gồ được hỗ trợ bởi bè hoặc tường của tòa nhà. Chúng được sử dụng phổ biến nhất trong các tòa nhà kim loại, nhà tiền chế mặc dù đôi khi chúng thay thế các kèo cách đều nhau trong các cấu trúc khung gỗ.

Xà gồ còn có tên khác là đòn tay là kết cấu kết hợp với cầu phong, li tô tạo thành mái công trình. Xà gồ có nhiều loại là như gỗ, bê tông, thép. Ngày nay xà gồ thép được ứng dụng ngày một nhiều bởi tính cơ động, vật liệu phổ biến, giá thành hợp lý, dễ thi công lắp đặt.

Ứng dụng của xà gồ thép.

Xà gồ thép bao gồm nhiều loại: Xà gồ hình chữ U, C, Z và loại kết cấu xà gồ thép hộp. Ứng với mỗi loại thì bao gồm có xà gồ thép đen và xà gồ thép được mạ kẽm.

Những kết cấu xà gồ thép thường được làm từ thép mạ với hợp kim nhôm kẽm. Các loại này thường có khả năng chịu được lực rất tốt, có thể dễ dàng vận chuyển và rất dễ dành tháo lắp. Xà gồ nếu được mạ hợp kim bên ngoài thì sẽ giúp cho xà gồ thép có thể chống lại được sự ăn mòn từ những yếu tố môi trường. Đối Với xà gồ thép đen thì khả năng chống lại được sự ăn mòn kém hơn nhưng nó bù lại được là nó lại có giá thành rẻ hơn nhiều.

Tùy theo mỗi dự án, mà nhà thầu xây dựng lựa chọn những kết cấu xà gồ thép sao phù hợp với công trình của mình. Ví dụ như loại xà gồ thép C thường được dùng cho các nhà xưởng có bước cột < 7m. Còn đối với các loại xà gồ thép hình chữ Z, loại này thường được dùng cho những bước có cột lớn hơn do có thể nối chồng để tăng khả năng chịu lực và có thể giảm được độ võng của xà gồ.

Đối với những dự án nhỏ hơn, hay những hạng mục phụ trợ và nhà dân dụng thì Ta có thể sử dụng những loại thép hộp để làm xà gồ. Vì những loại thép hộp rất sẵn và hiện nay có nhiều loại đang được bán ở những cửa hàng kim khí. Đặc biệt hơn trong những công trình xây dựng dân dụng thì loại xà gồ thép này được áp dụng rất nhiều. Sử dụng loại xà gồ thép này thì chủ đầu tư có thề tiết kiệm được nhiều chi phí so với các loại bê tông để dán ngói, có độ bền và tính thẩm mỹ tốt.

Bảng báo giá xà gồ cập nhật

Từ những ưu điểm và những ứng dụng kể trên ta thấy được sự phổ biến của xà gồ hiện nay. Chính vì vậy mà nhiều khách hàng quan tâm tới thông tin bảng báo giá xà gồ.

Nắm bắt thị hiếu khách hàng Kho thép Miền Nam Sáng Chinh chủ động cập nhật bảng báo giá xà gồ để quý khách có địa chỉ tham khảo giá xà gồ đúng.

Bảng báo giá xà gồ từ Sáng Chinh cam kết là giá đúng thực tế. Nếu có điều chỉnh công ty sẽ cập nhật lại một cách sớm nhất.

Xà gồ thép chủ yếu hiện nay có 2 dạng là xà gồ C và xà gồ Z. Thông tin bảng báo giá xà gồ C và tin tức bảng báo giá xà gồ Z chi tiết đến từng quy cách vẫn được Sáng Chinh liên tục cập nhật.

Trong nội dung này chúng ta tìm hiểu chi tiết hơn về 2 loại xà gồ này.

Bảng báo giá xà C cập nhật

Xà gồ C

♦  Xà Gồ C được ưa chuộng và sử dụng phổ biến, là loại xà gồ thép có mặt cắt dạng chữ C. Chúng có đặc tính nhẹ, dễ dàng lắp ráp và triển khai, khả năng chịu lực tốt.

♦  Được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, xà gồ C dùng cho phần kết cấu nhà ở, nhà máy, nhà xưởng và cao ốc văn phòng,…

♦  Ngoài ra, các đồ nội thất như bàn, ghế, tủ, giường,… cũng được chế tạo từ xà gồ C

Bảng báo giá xà gồ C là thông tin mà nhiều khách hàng rất quan tâm bởi tính phổ biến của xà gồ C. Hầu hết các công trình có mái lợp ở Thành phố dặc biệt là nhà máy, nhà xưởng thì đều sử dụng xà gồ C bằng thép.

Khách hàng quan tâm bảng báo giá xà gồ C có thể truy cập website Khothepmiennam.vn của Sáng Chinh hoặc liên hệ thông tin Hotline Sáng Chinh để nhận báo giá chi tiết.

Bảng báo giá xà gồ Z cập nhật

♦  Xà gồ Z thường được đục lỗ Oval để liên kết với bản mã bằng bu-lông trên thân của chúng và cũng là xà gồ thép với mặt cắt dạng hình chữ Z.

♦  Xà gồ Z dễ gia công chế tạo giống như xà gồ C, dễ dàng tháo lắp, nhẹ nhàng, chịu lực tốt, dễ dàng vận chuyển.

♦  Xà gồ Z có khả năng nối chồng lên nhau với kết cấu đặc biệt hơn nên khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C. Chính vì lí do đó mà xà gồ Z chỉ dùng trong thi công lắp dựng các công trình có quy mô, diện tích lớn.

Tương tự xà gồ C bảng báo giá xà gồ Z cũng rất được quan tâm. Những nhà xưởng, công trình có diện tích lớn thì ưu tiên dùng zà gồ Z bởi sức chịu tải của loại xà gồ này lớn hơn.

Bạn cũng có thể tham khảo bảng báo giá xà gồ Z có thể truy cập website Khothepmiennam.vn của Sáng Chinh hoặc liên hệ thông tin Hotline Sáng Chinh để nhận báo giá chi tiết.

Ưu điểm của các loại xà gồ thép đó là:

Có khả năng phòng chống cháy nổ, xà gồ thép không bắt lửa, tiết kiệm nhiều chi phí đạt hiệu quả về chi phí, có chất lượng ổn định, không bị cong gãy, oằn, hay bị vặn xoắn.

Bên cạnh đó thì, kết cấu xà gồ thép cũng còn là loại vật liệu siêu nhẹ, rất bền và rất chắc. Xà gồ thép Không bị mục giống như với xà gồ gỗ, cũng không bị mối mọt hay bị côn trùng phá hoại, … Chính vì những ưu điểm vượt trội đó, mà xà gồ thép hiện nay ngày càng được nhiều người quan tâm sử dụng rất rộng rãi trong việc xây dựng, đặc biệt là sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, …

Bên cạnh xà gồ công ty Sáng Chinh cung cấp hầu hết các loại vật liệu xây dựng mà công trình cần như thép  hình, thép hộp, thép ốn, tôn lợp, sắt thép xây dựng, cung cấp Bảng báo giá tôn tổng hợp năm 2021

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-tra-trong-luong-xa-go-thep-cac-loai/

https://khothepmiennam.vn/xa-go-la-gi-khoang-cach-xa-go-mai-ton-xac-dinh-nhu-the-nao/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-xa-go-c-nam-2021/

https://linuxline.org/bang-bao-gia-xa-go-cap-nhat-2021/

Thép hình U C từ Hùng Phát

Thép hình U C từ Hùng Phát

Thép hình U C là thép có dạng tiết diện mặt cắt hình chữ U, C. Thép được sản xuất với những đặc tính kỹ thuật riêng biệt như độ cứng cao, đặc chắc, độ bền bỉ cao, chịu được va chạm lớn, rung lắc mạnh, phù hợp với các công trình cụ thể. Đặc biệt, thép hình U,C còn tồn tại được trong môi trường điều kiện thời tiết, khí hậu khắc nghiệt. Do vậy, Thép U,C thường được sử dụng để làm khung nhà thép tiền chế, khung sườn xe tải, khung cầu, dầm cầu trục, cột điện cao thế,….

Thép hình U C có nhiều loại với kích thước và khối lượng khác nhau. Mỗi loại có đặc tính kỹ thuật riêng biệt sử dụng chuyên biệt cho những công trình, dự án. Những cấu trúc máy móc trong nhiều lĩnh vực khác nhau tùy theo yêu cầu kỹ thuật của mỗi công trình, dự án, thiết bị.

Thép hình U C

Đặc điểm và những ưu điểm của thép hình U C

Thép hình U C được dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …Sản phẩm có mác thép: CT3, SS400, A36, Q235, Q345… theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010. Thép Hùng Phát đang phân phối trên thị trường nhiều loại thép hình U C với mức giá tốt nhất trên thị trường. Khách hàng có nhu cầu sử dụng thép hình U C có thể liên hệ Thép Hùng Phát để nhận báo giá thép hình U C.

Thép hình U là một loại thép kết cấu với đặc trưng mặt cắt của nó theo chiều ngang giống hình chữ C hoặc chữ U, với phần lưng thẳng được gọi là thân và 2 phần kéo dài được gọi là cánh ở trên và dưới.

Ưu điểm của thép hình U

Thép hình chữ U cán nóng với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao, là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.
Thép hình U chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt.
Thép hình chữ U được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: công nghiệp chế tạo, dụng cụ nông nghiệp, thiết bị vận tải, giao thông vận tải, xe tải, đầu kéo, thanh truyền động, thanh cố định.. Hình dạng chữ U phù hợp cho việc tăng cường lực, độ cứng thép theo chiều dọc hoặc chiều ngang.
Các loại bề mặt: Bề mặt trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống ỉ, thép, Inox, đồng…

Thép hình C ( Xà gồ hình C | thép C ) là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ C, gồm 2 loại xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm, được ứng dụng nhiều trong xây dựng làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, xưởng, nhà ở dân dụng …

Ưu điểm của thép hình C

  • Thép hình C mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét rất tốt trước sự tác động của môi trường ( dù không cần đến sơn chống gỉ bên ngoài) giúp tiết kiệm chi phí
  • Chi phí sản xuất thấp, thi công, lắp đặt, bảo trì dễ dàng
  • Có khả năng vượt nhịp lớn: Vì Thép hình C được sản xuất trên nền thép cường độ cao 450 Mpa cho phép vượt nhịp rất lớn, đồng thời vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, chiều dài phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí bảo trì.

Công ty Thép Hùng Phát cập nhật thông tin thép hình u i v h

Lưu ý mua hàng của thép Hùng Phát

  • Báo giá thép thình U C đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Hướng dẫn cách mua thép tại kho thep của Hùng Phát

B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email : duyen@hungphatsteel.com

B2 : Quý khách hàng có thể qua văn phòng của Hùng Phát để bàn về giá cũng như được tư vấn trực tiếp.

B3 : Thống nhất : Giá , khối lượng, thời gian, cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.

B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm hàng và thanh toán ngay sau khi Hùng Phát giao hàng đầy đủ.

Chính sách ưu đãi Hùng Phát giành cho khách hàng mua thép Miền Nam tại các kho thép của Hùng Phát 

  • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá, báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
  • Báo gia thep hinh U C cung cấp cho khách hàng là giá tốt nhất từ nhà máy giành cho đại lý và các cửa hàng.
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.
  • Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
  • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại thép hình U C … hàng nhập khẩu đạt chuất lượng tiêu chuẩn JIS G3101 – SS400… với nhiều loại kích thước khác nhau vận chuyển toàn quốc.

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/thep-hinh-u-c-cap-nhat/

thép hình U C

Thép hình U I V H từ Hùng Phát

Thép hình U I V H là những loại thép được dùng phổ biến, tại mỗi đơn vị sẽ có mức giá khác nhau, là người mua hàng, bạn cần tìm hiểu và nắm được bảng giá thép hình U I V H để mua được sản phẩm vừa có chất lượng tốt, vừa có giá tốt.

Ưu điểm nổi bật của thép hình

Ngày nay trong xây dựng nhà xưởng, nhà máy. Thường sử dụng giải pháp xây dựng nhà kết cấu thép, cấu tạo từ thép hình nhằm tăng tốc độ xây dựng:

  • Việc xây dựng sử dụng thép hình giúp giảm tỉ trọng, chi phí, thời gian xây dựng thi công. Giảm nhân công đáng kể, đảm bảo chính xác, tiến độ hoàn thiện. Cũng như dễ dàng tháo dỡ, di chuyển một cách nhanh gọn đơn giản.
  • Thép hình được chế tạo trong nhà máy sản xuất thép. Được gia công ở các xưởng cơ khí nên hạn chế tối đa trong quá trình xây dựng ở công trường. Giảm thời gian và chi phí nhân công lắp đặt.
  • Việc xây dựng kết cấu thép giúp tính toán tương đối chính xác chi phí. Dự tính ngân sách xây dựng dự án, do các vật liệu xây dựng chủ yếu là thép hình. Do đó dễ dàng lên phương án lựa chọn loại thép phù hợp, bóc tách khối lượng và tính toán chi phí.

Hiện nay hầu hết các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế đều sử dụng các loại thép hình U I V H.  Các chi tiết, các phần kết cấu đều được lắp ghép, kết nối từ các loại thép hình cơ bản này. Thép hình được hầu hết các đơn vị xây dựng ưu tiên lựa chọn để thi công nhà xưởng.

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Thép hình chữ U

Là loại thép có kết cấu giống với hình chữ U, có nhiều kích thước khác nhau, có khả năng chịu được cường độ áp lực cao và được ứng dụng khá nhiều trong các công trình dân dụng, nội thất…

Thép hình chữ V

Thép có định hình giống chữ V, có khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm… ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất.

Thép hình chữ H

Là loại thép hình có kết cấu giống với hình chữ H, ưu điểm dễ nhận biết nhất của loại thép này là có độ cân bằng cao nên có khả năng chịu áp lực vô cùng lớn. Thép hình chũ U đa dạng về kích thước nên khá linh hoạt cho nhiều công trình.

Thép hình chữ I

Thep được đúc khối hình giống chữ I, độ dài của cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng, có khả năng chịu được tải trọng lớn.

Thép hình chữ C

Ký hiệu quy cách Thép hình chữ C,  diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài được tính theo kích thước danh nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7.85kg/dm3.

Xem chi tiết Thép hình U C

Bảng báo giá thép hình u i v h

Giá thép hình U I V H hiện tại giao động mạnh. Sở dĩ có điều này là vì trên thị trường hiện có nhiều nhà cung cấp khác nhau. Mời bạn cùng tham khảo bảng giá cập nhật mới nhất của Thép Hùng Phát. Hi vọng những thông tin chi tiết, sát thực tế dưới đây có thể giúp quý khách tìm ra địa chỉ mua hàng tin cậy và tiết kiệm được khoản lớn chi phí khi đầu tư

Hiện nay bảng giá thép hình U I V H các loại có sự chênh lệch khá lớn. Công ty sắt thép Hùng Phát xin gửi tới quý khách hàng bảng giá thép hình mới nhất hiện nay 2020 như sau :

– Giá thép hình I dao động từ 12.909 đ đến 14.727 đ

– Giá thép hình U dao động từ 12.727 đ đến 13.182 đ

– Giá thép hình V dao động từ 12.636 đ đến 14.364 đ

– Giá thép hình H dao động từ 14.091 đ đến 15.000 đ

– Giá thép tấm dao động từ 11.636 đ đến 12.545 đ

– Giá thép lá dao động từ 17.273 đ đến 18.103 đ

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT Đặt hàng
Thép hình I
1 Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m 6 56.8 10.909 619.631 12.000 681.594  
2 Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m 6 69 10.909 752.721 12.000 827.993  
3 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m 12 168 11.818 1.985.424 13.000 2.183.966  
4 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m 12 367.2 11.818 4.339.570 13.000 4.773.527  
5 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m 12 255.6 11.818 3.020.681 13.000 3.322.749  
6 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m 12 355.2 11.818 4.197.754 13.000 4.617.529  
7 Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 681.6 11.818 8.055.149 13.000 8.860.664  
8 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m 12 440.4 11.818 5.204.647 13.000 5.725.112  
9 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m 12 595.2 11.818 7.034.074 13.000 7.737.481  
10 Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m 12 1284 11.818 15.174.312 13.000 16.691.743  
11 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m 12 792 11.818 9.359.856 13.000 10.295.842  
12 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m 12 912 11.818 10.778.016 13.000 11.855.818  
13 Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m 12 1368 11.818 16.167.024 13.000 17.783.726  
Thép hình U (U-Channel)
1 Thép hình U 80 x 36 x 4.0 x 6m 6 42.3 11.818 499.901 13.000 549.892  
2 Thép hình U 100 x 46 x 4.5 x 6m 6 51.54 11.818 609.100 13.000 670.010  
3 Thép hình U 120 x 52 x 4.8 x 6m 6 62.4 11.818 737.443 13.000 811.188  
4 Thép hình U 140 x 58 x 4.9 x 6m 6 73.8 11.818 872.168 13.000 959.385  
5 Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 12m 12 232.2 11.818 2.744.140 13.000 3.018.554  
6 Thép hình U 160 x 64 x 5 x 12m 12 174 11.818 2.056.332 13.000 2.261.965  
7 Thép hình U 180 x 74 x 5.1 x 12m 12 208.8 11.818 2.467.598 13.000 2.714.358  
8 Thép hình U 200 x 76 x 5.2 x 12m 12 220.8 11.818 2.609.414 13.000 2.870.356  
9 Thép hình U 250 x 78 x 7.0 x 12m 12 330 11.818 3.899.940 13.000 4.289.934  
10 Thép hình U 300 x 85 x 7.0 x 12m 12 414 11.818 4.892.652 13.000 5.381.917  
11 Thép U 400 x 100 x 10.5 x 12m 12 708 11.818 8.367.144 13.000 9.203.858  
Thép H ( H – Beam)
1 Thép H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m 12 206.4 11.818 2.439.235 13.000 2.683.159  
2 Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m 12 285.6 11.818 3.375.221 13.000 3.712.743  
3 Thép H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m 12 378 11.818 4.467.204 13.000 4.913.924  
4 Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m 12 484.8 11.818 5.729.366 13.000 6.302.303  
5 Thép H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 598.8 11.818 7.076.618 13.000 7.784.280  
6 Thép H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 868.8 11.818 10.267.478 13.000 11.294.226  
7 Thép H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m 12 1128 11.818 13.330.704 13.000 14.663.774  
8 Thép H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 956.4 11.818 11.302.735 13.000 12.433.009  
9 Thép H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m 12 1644 11.818 19.428.792 13.000 21.371.671  
10 Thép H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m 12 2064 11.818 24.392.352 13.000 26.831.587  
11 Thép H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m 12 1488 11.818 17.585.184 13.000 19.343.702  
Thép V (L) (Equal Angle)
1 Thép V 30 x 30 x 3 x 6m 6 8.16 12.000 97.920 13.200 107.712  
2 Thép V 40 x 40 x 4 x 6m 6 14.52 12.000 174.240 13.200 191.664  
3 Thép V 50 x 50 x 3 x 6m 6 13.92 12.000 167.040 13.200 183.744  
4 Thép V 50 x 50 x 4 x 6m 6 18.3 12.000 219.600 13.200 241.560  
5 Thép V 50 x 50 x 5 x 6m 6 22.62 12.000 271.440 13.200 298.584  
6 Thép V 50 x 50 x 6 x 6m 6 28.62 12.000 343.440 13.200 377.784  
7 Thép V 60 x 60 x 4 x 6m 6 21.78 12.000 261.360 13.200 287.496  
8 Thép V 60 x 60 x 5 x 6m 6 27.42 12.000 329.040 13.200 361.944  
9 Thép V 63 x 63 x 5 x 6m 6 28.92 12.000 347.040 13.200 381.744  
10 Thép V 63 x 63 x 6 x 6m 6 34.32 12.000 411.840 13.200 453.024  
11 Thép V 70 x 70 x 6 x 12m 12 76.68 12.000 920.160 13.200 1.012.176  
12 Thép V 75 x 75 x 6 x 12m 12 82.68 12.000 992.160 13.200 1.091.376  
13 Thép V 70 x 70 x 7 x 12m 12 88.68 12.000 1.064.160 13.200 1.170.576  
14 Thép V 75 x 75 x 7 x 12m 12 95.52 12.273 1.172.317 13.500 1.289.549  
15 Thép V 80 x 80 x 6 x 12m 12 88.32 12.273 1.083.951 13.500 1.192.346  
16 Thép V 80 x 80 x 7 x 12m 12 102.12 12.273 1.253.319 13.500 1.378.651  
17 Thép V 80 x 80 x 8 x 12m 12 115.8 12.273 1.421.213 13.500 1.563.335  
18 Thép V 90 x 90 x 6 x 12m 12 100.2 12.273 1.229.755 13.500 1.352.730  
19 Thép V 90 x 90 x 7 x 12m 12 115.68 12.273 1.419.741 13.500 1.561.715  
20 Thép V 100 x 100 x 8 x 12m 12 146.4 12.273 1.796.767 13.500 1.976.444  
21 Thép V 100 x 100 x 10 x 12m 12 181.2 12.273 2.223.868 13.500 2.446.254  
22 Thép V 120 x 120 x 8 x 12m 12 176.4 12.273 2.164.957 13.500 2.381.453  
23 Thép V 120 x 120 x 10 x 12m 12 219.12 12.273 2.689.260 13.500 2.958.186  
24 Thép V 120 x 120 x 12 x 12m 12 259.2 12.273 3.181.162 13.500 3.499.278  
25 Thép V 130 x 130 x 10 x 12m 12 237 12.273 2.908.701 13.500 3.199.571  
26 Thép V 130 x 130 x 12 x 12m 12 280.8 12.273 3.446.258 13.500 3.790.884  
27 Thép V 150 x 150 x 10 x 12m 12 274.8 12.273 3.372.620 13.500 3.709.882  
28 Thép V 150 x 150 x 12 x 12m 12 327.6 12.273 4.020.635 13.500 4.422.698  
29 Thép V 150 x 150 x 15 x 12m 12 405.6 12.273 4.977.929 13.500 5.475.722  
30 Thép V 175 x 175 x 15 m 12m 12 472.8 12.273 5.802.674 13.500 6.382.942  
31 Thép V 200 x 200 x 15 x 12m 12 543.6 12.273 6.671.603 13.500 7.338.763  
32 Thép V 200 x 200 x 20 x 12m 12 716.4 12.273 8.792.377 13.500 9.671.615  
33 Thép V 200 x 200 x 25 x 12m 12 888 12.273 10.898.424 13.500 11.988.266

Thép hình U I V H với mác thép A36 và SS400 được nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thai Land và Châu Âu.

Các loại thép hình thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng.

Thép hình U I V H tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Tìm hiểu thêm về các loại tiêu chuẩn như:

Tiêu chuẩn JIS

Tiêu chuẩn DIN

Thép hình được sử dụng rộng rãi và phổ biến trong xây dựng và công nghiệp với nhiều ưu điểm nỗi trội, là một trong những loại sản phẩm thép quan trọng trong ngành sản xuất thép hiện nay. Sản lượng tiêu thụ thép hình cũng liên tục tăng mạnh trong thời gian vừa qua mang lại doanh thu lớn cho các nhà máy thép cán thép hình Việt Nam.

Với nhiều năm kinh nghiệm chuyên cung cấp các sản phẩm thép và sự tín nhiệm của khách hàng, của các nhà tiêu thụ sản phẩm trong thời gian qua đã giúp Thép Hùng Phát nâng cao uy tín phục vụ khách hàng trong suốt thời gian qua.

Nguồn tham khảo: https://linuxline.org/bang-gia-thep-hinh-u-i-v-h-thang-9/

Cung cấp thông số và bảng giá thép hình I, H

Cung cấp thông số và bảng giá thép hình I, H

Công ty thép Hùng Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm thép hình I, H nhập khẩu trong và ngoài nước. Với nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp và phân phối sắt thép . Công ty chúng tôi sẽ mang đến quý khách hàng dịch vụ và chất lượng sản phẩm tốt nhất.
Với đội ngủ nhân viên chuyên nghiệp, dày dạng kinh nghiệm trong nghề sẽ luôn mang lại sự vững chắc cho công trình, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách, hơn hết là sự an tâm và sự hài lòng của quý khách hàng.

Thép hình I, H

Các thông số kỹ thuật thép hình i, H

1. Mác thép hình I, H

Thép hình I, H được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao, mục đích của việc sản xuất thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như vậy là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I, H hiện nay:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

2. Thép hình I

a) Kích thước thép hình I

Thép hình I

  • Chiều cao thân: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000 mm

b) Quy cách thép hình I

Quy cách thép hình I

TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng    
( KG/ M )
Kích thước cạnh 
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2
Thép hình  I 100 I100x55 4.5 6.5 6m 9.46
Thép hình  I 120 I120x64 4.8 6.5 6m 11.5
Thép hình  I 148 I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
Thép hình  I 150 I150x75 5 7 6m – 12m 14
Thép hình  I 194 I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép hình  I 198 I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thép hình  I 200 I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
Thép hình  I 244 I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 248 I248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
Thép hình  I 250 I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
Thép hình  I 250 I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 294 I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
Thép hình  I 298 I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
Thép hình  I 300 I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
Thép hình  I 340 I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
Thép hình  I 346 I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
Thép hình  I 350 I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
Thép hình  I 390 I390x300 10 16 6m – 12m 107
Thép hình  I 396 I396x199 7 11 6m – 12m 56.6
Thép hình  I 400 I400x200 8 13 6m – 12m 66
Thép hình  I 440 I440x300 11 18 6m – 12m 124
Thép hình  I 446 I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
Thép hình  I 450 I450x200 9 14 6m – 12m 76
Thép hình  I 482 I482x300 11 15 6m – 12m 114
Thép hình  I 488 I488x300 11 18 6m – 12m 128
Thép hình  I 496 I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
Thép hình  I 500 I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
Thép hình  I 596 I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
Thép hình  I 582 I582x300 12 17 6m – 12m 137
Thép hình  I 588 I588x300 12 20 6m – 12m 151
Thép hình  I 594 I594x302 14 23 6m – 12m 175
Thép hình  I 600 I600x200 11 17 6m – 12m 106
Thép hình  I 692 I692x300 13 20 6m – 12m 166
Thép hình  I 700 I700x300 13 24 6m – 12m 185
Thép hình  I 792 I792x300 14 22 6m – 12m 191
Thép hình  I 800 I800x300 14 26 6m – 12m 210
Thép hình  I 900 I900x300 16 18 6m – 12m 240

c) Bảng tra Khối lượng thép hình I

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN 6 55
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN 6 62
3 I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 12 168
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4
5 I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 367,2
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 12 218,4
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 12 260,4
8 I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101 12 355,2
9 I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4
12 I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8
13 I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 595,2
14 I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2
15 I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792
16 I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912
17 I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954
18 I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075
19 I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135
20 I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272
21 I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 12 2.880,01
22 Ia 300 x150 x10x16 cầu trục 12 786
23 Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục 12 457,2
24 I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 12 220,8
25 I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 12 255,6
27 I 700 x 300 x 13 x 24 Chn 12 2.220,01

d) Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất 2020

STT TÊN HÀNG KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ
01 I100*6m VN 7.3 M 95.500
02 I100*6m TQ 7 M 83.000
03 I120*6m VN 9 M 113.000
04 I120*6m TQ 8.7 M 97.500
05 I150*75*5*7 VN 14 M 152.000
06 I150*75*5*7*12m M 14 M 146.000
07 I150*75*5*7*12m D 14 M 152.000
08 I198*99*4.5*7 JINXI M 18.2 Kg 10.200
09 I198*99*4.5*7 JINXI  18.2 Kg 10.600
10 I200*100*5.5*8 JINXI M 21.3 Kg 10.200
11 I200*100*5.5*8 JINXI 21.3 Kg 10.600
12 I248*124*5*8 JINXI M 25.7 Kg 10.200
13 I248*124*5*8 JINXI  25.7 Kg 10.600
14 I250*125*6*9 JINXI  M 29.6 Kg 10.200
15 I250*125*6*9 JINXI 29.6 Kg 10.600
16 I298*149*5.5*8 JINXI M 32 Kg 10.200
17 I298*149*5.5*8 JINXI 32 Kg 10.600
18 I300*150*6.5*9 JINXI M 36.7 Kg 10.200
19 I300*150*6.5*9 JINXI  36.7 Kg 10.600
20 I346*174*6*9 JINXI M 41.4 Kg 10.200
21 I346*174*6*9 JINXI 41.4 Kg 10.600
22 I350*175*7*11 JINXI M 49.6 Kg 10.200
23 I350*175*7*11 JINXI 49.6 Kg 10.600
24 I396*199*7*11 JINXI 56.6 Kg 10.800
25 I400*200*8*13 JINXI 66 Kg 10.800
26 I446*199*8*12 JINXI 66.2 Kg 10.800
27 I450*200*9*14 JINXI 76 Kg 10.800
28 I482*300 JINXI 114 Kg 10.800
29 I488*300*11*18 JINXI 128 Kg 10.800
30 I496*199*9*14 JINXI 79.5 Kg 10.800
31 I500*200*10*16 JINXI 89.6 Kg 10.800
32 I582*300*12*17 JINXI 137 Kg 10.900
33 I588*300*12*20 JINXI 151 Kg 10.900
34 I596*199*10*15 JINXI 94.6 Kg 10.900
35 I596*199*10*15 HQ 94.6 Kg 14.600
36 I600*200*11*17 JINXI 106 Kg 11.000
37 I700*300*13*24 JINXI 185 Kg 11.200
38 I800*300*14*26 JINXI 210 Kg 11.200
39 I900*300*16*28 JINXI 240 Kg 12.400
40 I900*300*16*28 HQ 243 Kg 17.100

3. Thép hình H

a) Kích thước thép hình H

Kích thước thép hình H

  • Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
  • Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

b) Quy cách thép hình H

Quy cách thép hình H

TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng    
( KG/ M )
       
Kích thước cạnh 
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2        
       
Thép hình  H 100 H100x100 6 8 6m 17.2        
Thép hình  H 125 H125x125 6.5 9 6m – 12m 23.6        
Thép hình  H 150 H150x150 7 10 6m – 12m 31.5        
Thép hình  H 175 H175x175 7.5 11 6m – 12m 40.4        
Thép hình  H 200 H200x200 8 12 6m – 12m 49.9        
Thép hình  H 250 H250x250 9 14 6m – 12m 72.4        
Thép hình  H 300 H300x300 10 15 6m – 12m 94        
Thép hình  H 350 H350x350 12 19 6m – 12m 137        
Thép hình  H 400 H400x400 12 19 6m – 12m 172        

c) Bảng tra Khối lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286

d) Bảng giá thép hình h câp nhật mới nhất năm 2020

STT TÊN HÀNG KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ
01 H100*100*6*8 JINXI M 17.2 Kg 10.300
02 H100*100*6*8 JINXI D 17.2 Kg 10.600
03 H125*125*6.5*9 JINXI M 23.6 Kg 10.300
04 H125*125*6.5*9 JINXI D 23.6 Kg 10.600
05 H148*100*6*9 Tang 24.7 Kg 10.300
06 H150*150*7*10 JINXI M 31.5 Kg 10.300
07 H150*150*7*10 JINXI D 31.5 Kg 10.600
08 H175*175*7*11 JINXI 40.4 Kg 10.600
09 H194*150*6*9 JINXI 30.6 Kg 10.600
10 H200*200*8*12 JINXI M 49.9 Kg 10.300
11 H200*200*8*12 JINXI D 49.9 Kg 10.600
12 H244*175*7*11 JINXI 44.1 Kg 10.600
13 H250*250*9*14 JINXI 72.4 Kg 10.800
14 H250*250*9*14 HQ 72.4 Kg 15.300
15 H294*200*8*12 JINXI 56.8 Kg 11.000
16 H300*300*10*15 JINXI 94 Kg 11.000
17 H300*300*10*15 HQ 94 Kg 15.900
18 H340*250*9*14 JINXI 79.7 Kg 11.000
19 H350*350*12*19 JINXI 137 Kg 11.000
20 H390*300*10*16 JINXI 107 Kg 11.300
21 H400*400*13*21 JINXI 172 Kg 11.300
22 H400*400*13*21 HQ 172 Kg 16.200
23 H414*405*18*28 HQ 232 Kg 16.200
24 H440*300*11*18 JINXI 124 Kg 11.300

Ứng dụng thép hình i, H trong cuộc sống 

Ngoài ứng dụng trong các công trình xây dựng. Thì thep hinh I, H còn được sử dụng để làm đòn cân, đòn bẩy,… Ứng dụng trong các toà nhà và các công trình đặc biệt. Cần đòi hỏi nguyên vật liệu vào có khả năng chịu lực. Cũng như chịu va đập cao.

Thép hình chữ I, H có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ. Vì lẽ đó, thép hình chữ I, H được ứng dụng phổ biến trong các công trình như:

+ Sử dụng trong máy móc

+ Ứng dụng trong làm đường ray

+ Dùng làm các cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ

+ Dùng làm cột và dầm cho các công trình kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và kỹ thuật công trình, các dự án xây dựng công nghiệp, dầm cho container hay xe tải, sàn thép và khung gầm

Xem thêm các sản phẩm sắt thép liên quan:

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525