Chuyên mục lưu trữ: Construction steel

Construction steel

Giá thép hộp 150x150 hôm nay

Giá thép hộp 150×150 hôm nay

Giá thép hộp 150×150, Thép hộp 150×150, thép hộp vuông 150×150, Thép hộp 150×150 chính là một dạng sản phẩm của thép hộp vuông. Sản phẩm này có kết cấu rỗng bên trong từ lâu đã được sử dụng trong nhiều công trình ở hiện nay. Ưu điểm thép hộp vuông 150×150 khả năng chịu lực cao, bền và có khả năng chống oxy hóa cao. Tư vấn báo giá thép hộp 150×150 mới nhất liên hệ.

Việc biết trước giá của loại thép hộp 150×150 mình cần mua là một điều tất yếu mà các chủ công trình phải nắm bắt. Việc này cũng khá đơn giản chỉ cần dạo một vòng trên các trang web bán vật liệu xây dựng sẽ có ngay.

Tuy nhiên để có được giá thép hộp 150×150 chính xác chúng ta cần biết cả nguồn gốc xuất xứ của nó.

Nhưng mọi thứ sẽ trở nên đơn giản khi quý khách lựa chọn mua thép tại Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Công ty chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp 150×150 một cách chính xác nhất.

Giá thép hộp 150×150

Thông số kỹ thuật sản phẩm thép hộp 150×150

  • Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, GOST,…
  • Mác thép : SS400, A36, AH36, DH36, EH36, A572 (Grade 50, Grade.70), A500 (Grade B, Grade C), STKR400, STKR490, S235 (JR, JO), S275 (JO, JR), S355 (JO, JR, J2H), Q345 (A, B, C, D), Q235 (A, B, C, D),…
  • Quy cách : 150x150mm
  • Độ dày thành ống : từ 0.5 đến 15 mm
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m, 9m, 12m

Bảng giá thép hộp 150×150 tại Tphcm

Giá thép hộp 150×150, giá sắt hộp 150×150 là thép hộp vuông cỡ lớn phổ biến trên thị trường hiện nay. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của các tập đoàn lớn trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Nhật, Việt Đức,… hoặc nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,….

Thép hộp vuông được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, dùng để làm kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, giao công cơ khí, làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, sản xuất đồ dùng nội thất, trang trí,…

Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép hộp và các loại sắt thép khác.

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/ Cây 6m) Đơn giá (VNĐ/Kg)
Thép hộp 150×150 2 55.77 16,500
2.5 69.47 16,500
3 83.08 16,500
3.5 96.60 16,500
4 110.03 16,500
5 136.59 16,500
6 162.78 16,500
8 214.02 16,500
10 263.76 16,500
12 311.99 16,500

Lưu ý :

  • Giá đã bao gồm VAT, phí vận chuyển ra công trường. Nếu doanh nghiệp quý khách đã có xe vận chuyển, vui lòng liên hệ qua hotline để được báo giá tốt hơn.
  • Giá thép hộp trong nước biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, bảng giá có thể không chính xác 100% tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.
  • Các tốt nhất để nắm bắt được đúng giá thép hộp 150×150 tại thời điểm mua. Quý khách có thể soạn thư qua email hỗ trợ thepsangchinh@gmail.com hoặc qua hotline để được hỗ trợ tận tình nhất. Khuyến khích khách hàng liên hệ thông qua hotline.

Tin liên quan:

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 150×150 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 150×150 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 150×150 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 150×150 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 150×150 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

 

Cơ tính thép hộp 150×150

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²

Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²

Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Kho thép Miền Nam – đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hộp với đủ mọi quy cách, kích thước khác nhau. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua thép tấm với giá cả cạnh tranh nhất. Khi liên hệ với Kho thép Miền Nam – chúng tôi sẽ gửi cho quý khách hàng những thông tin cụ thể về giá, hình ảnh sản phẩm mới nhất.

Địa chỉ mua sắt hộp 150×150 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 150×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

 

Bảng báo giá thép hộp 100×120

Bảng báo giá thép hộp 100×120 từ Kho thép Sáng Chinh

Giá thép hộp 100×200 cập nhật bởi Kho thép Miền Nam của Sáng Chinh một cachs thường xuyên và mới nhất tại Tphcm và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, LOng An, Bình Phước …

Tên: Thép hộp 100×200, Sắt hộp 100×200, Thép hộp 200×100, Sắt hộp 200×100

Chiều dài : 6, 9, 12 mét/cây

Độ dày : từ 0.7 đến 12 mm

Tiêu chuẩn : ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83

Xuất xứ : Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp 100×200, 200×100

Ghi chú :

a : chiều cao cạnh

b : chiều rộng cạnh

t : độ dày thép hộp

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Quy cách sắt, thép (a x b x t) Trọng lượng Trọng lượng
(mm) (Kg/m) (Kg/cây 6m)
100x200x2.0 9.30 55.77
100x200x2.5 11.58 69.47
100x200x2.8 12.94 77.65
100x200x3.0 13.85 83.08
100x200x3.2 14.75 88.50
100x200x3.5 16.10 96.60
100x200x4.0 17.45 104.67
100x200x5.0 18.34 110.03
100x200x6.0 22.77 136.59
100x200x8.0 27.13 162.78
100x200x9.0 31.12 186.72
100x200x10 35.67 214.02
100x200x12 51.87 311.19

Báo giá thép hộp 100×200 Hòa Phát

Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín trong đó có thép hộp, công ty thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và giá thép hộp 100×200

Kho thép Sáng Chinh là nhà phân phối thép trực tiếp của các nhà máy sản xuất nên giá thép hộp 100×200  luôn tốt nhất thị trường, tuỳ thuộc vào sắt hộp của từng nhà máy mà có giá kh

Giá thép hộp 100×200, sắt hộp 100×200, thép hộp 200×100, sắt hộp 200×100 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Trên thị trường có 2 loại sản phẩm chính là sắt hộp mạ kẽm 100×200 và sắt hộp đen 100×200. Với các sản phẩm nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, … thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302,… Với các dòng sản phẩm do các doanh nghiệp lớn trong nước như Hòa Phát, Việt Đức, Việt Nhật sản xuất thường theo tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83.

Giá thép hộp 100×200

Giá Thép hộp 100×200 đen

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp 100x200x2.0 890.000
Giá thép hộp 100x200x2.5 1.100.000
Giá thép hộp 100x200x2.8 1.250.000
Giá thép hộp 100x200x3.0 1.350.000
Giá thép hộp 100x200x3.2 1.445.000
Giá thép hộp 100x200x3.5 1.577.000
Giá thép hộp 100x200x3.8 1.600.000
Giá thép hộp 100x200x4.0 1.750.000

Giá Thép hộp 100×200 mạ kẽm

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp 100x200x2.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x2.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x2.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.2 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x4.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT

Đơn giá thép hộp 100×200, sắt hộp 100×200 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 097 5555 055 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp 100×200 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 100×120 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 100×120 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×120 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 100×120 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×120 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật 100×200 

Thép hộp chữ nhật 100×200 với nhiều ưu điểm nổi trội như kết cấu chắc, bề mặt sáng bóng, độ dài không giới hạn và khả năng chịu lực cao. Đặc biệt là đặc tính của bề mặt kẽm đã làm chậm oxy hóa của sắt thép nên bảo vệ tốt cấu trúc bên trong thép giúp thép hộp không bị gỉ, chống lại được sự xâm thực ăn mòn tốt. Tất cả các bộ phận mạ kẽm đều được bảo vệ ngay cả ở những hốc, góc nhọn và những nơi khác cũng khó có thể tiếp cận.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100×200

Thép hộp được sử dụng nhiều ở ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng nội và ngoại thất đặc biệt là những công trình ở ngoài trời phải chịu đựng những tác động tự nhiên. Đặc biệt rất phù hợp với các công trình ở vùng biển nước mặn, dễ bị nước biển ăn mòn thép.

Nó cũng được ứng dụng trong kết cấu dầm thép, ống dẫn thép, bu lông, đai ốc,.. và một số thứ khác (hệ thống thang máy cáp điện).

Tuổi thọ của thép hộp chữ nhật 100×200

 Nhờ được sự bảo vệ đó mà thép hộp 100×200 có tuổi thọ cao hơn (gần 60 năm) trong điều kiện vận hành bình thường, còn đối với môi trường phải tiếp xúc nhiều với các chất ăn mòn như ở vùng ven biển thì hiệu bảo vệ thép giảm dần theo lớp kẽm, do tốc độ ăn mòn tăng lên làm phá vỡ bề mặt kẽm.

 Vì vậy mà trong một số công trình dự án phải đòi hỏi có tính chất kháng lại sự ăn mòn thì thép hộp 100×200 của công ty cổ phần đầu tư thương mại Sáng Chinh là sự lựa chọn rất phù hợp cho các nhà đầu tư.

 Thép hộp chữ nhật 100×200 với tiêu chuẩn và xuất xứ rõ ràng:

  * Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS3466, EN 100219, EN 10210, ATM A588,…

  * Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Trung Quốc, Ấn Độ,…

Địa chỉ mua sắt hộp 100×200 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×120 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

 

Báo giá thép hộp mạ kẽm 50x100 hôm nay

Báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 hôm nay

Bạn đang có nhu cầu báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 , bạn muốn mua sản phẩm thép hộp chữ nhật này nhưng không biết mua ở đâu giá tốt, đảm bảo chất lượng, nên chọn nhà máy nào…

Thép hộp 50×100, Sắt hộp 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Sản phẩm thép hộp 50×100, sắt hộp 50×100 do Sáng Chinh cung cấp đều có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Cam kết sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Thép hộp 50×100 là gì ?

Giá thép hộp mạ kẽm 50x100

Thép hộp 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật được ứng dụng nhiều trong mọi lĩnh vực của cuộc sống

Thép hộp 50×100 là dòng sản phẩm thép hộp có kích thước chiều rộng 50 mm và kích thước chiều dài 100 mm, được dùng nhiều trong các công trình xây dựng, các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, sản xuất ô tô, xe máy, trong sản xuất nội thất…vv

Thép hộp : giá cả + tổng hợp tất cả mọi thứ bạn cần biết

Thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật 50×100 có 2 loại chính là thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm.

Thép hộp đen 50×100

Thép hộp đen 50×100 có kết cấu rỗng bên trong, thép có màu đen phủ cả bên ngoài và bên trong hộp, có màu đen xám bóng, chắc chắn và khá nặng, giao động từ 14 kg đến 40 kg mỗi cây tùy vào độ dày.

Thép hộp mạ kẽm 50×100

Thép hộp mạ kẽm 50×100 sở hữu toàn bộ tính năng và ưu điểm của loại thép hộp mạ kẽm tiêu biểu như: khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường ẩm thấp, muối, phèn, chống ăn mòn và oxy hóa tốt

Bảng báo giá thép hộp 50×100

Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp 50×100 mạ kẽm, đen tham khảo. Xin lưu ý: đây là bảng báo giá tham khảo, để biết giá thép hộp 50×100 chính xác cho đơn hàng cụ thể của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Bảng giá thép hộp chữ nhật 50×100 đen

Chiều dài hộp: 6 mét/cây

Độ dày hộp : từ 1.1 ly đến 3 ly

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 50×100 đen: TCVN 3783 – 83, ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302

Xuất xứ: Sản phẩm thép hộp 50×100 đen có xuất xứ nội địa và nhập khẩu, gồm: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Bảng báo giá thép hộp 50×100 đen

Báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 từ Kho thép Miền Nam

Chiều dài hộp: 6 mét/cây

Độ dày hộp : từ 1.1 ly đến 3 ly

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 50×100 mạ kẽm: TCVN 3783 – 83, ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302

Xuất xứ: Sản phẩm thép hộp 50×100 mạ kẽm có xuất xứ nội địa và nhập khẩu, gồm: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Thông tin giá thép hộp mạ kẽm 50×100 được cập nhật từ Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 310.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 335.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 410.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 450.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.3 515.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 589.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.8 625.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x3.0 660.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x3.2 705.000

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 50×100 mạ kẽm

Xem chi tiết hơn: bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Giá Thép hộp đen 50×100

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
50x100x1.4 300.000
50x100x1.5 310.000
50x100x1.8 355.000
50x100x2.0 400.000
50x100x2.3 455.000
50x100x2.5 505.000
50x100x2.8 550.000
50x100x3.0 600.000
50x100x3.2 635.000

Đơn giá thép hộp 50×100sắt hộp 50×100 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp mạ kẽm 50×100 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy để Kho Thép Miền Nam giúp bạn làm điều đó. Bạn chỉ cần nhấc máy lên và gọi đến hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 – Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.

Tin liên quan: 

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Báo giá thép hộp 50×100 theo nhà máy

Sáng Chinh là nhà phân phối thép hộp 50×100 nói riêng và tất cả các kích thước nói chung với giá rẻ nhất thị trường, đặc biệt là ở tphcm và các tỉnh Miền Nam.

Sáng Chinh phân phối thép hộp giá từ nhà máy, không qua trung gian. Đặc biệt là có đội ngũ xe vận chuyển hùng hậu của công ty, chính vì vậy tiết kiệm được chi phí cho khách hàng. Đó cũng là một trong những lý do mà bạn mua thép hộp tại công ty chúng tôi luôn rẻ hơn nơi khác.

Cần thêm thông tin, xin vui lòng liên hệ hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 50×100 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 50×100 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 50×100 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 50×100 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 50×100 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Mua thép hộp 50×100 ở đâu giá tốt, uy tín

Bạn cần tìm đơn vị cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín để mua sẽ đảm bảo chất lượng công trình cũng như đúng sản phẩm đúng giá. Xin lưu ý một vài điểm sau để tìm được công ty thép hộp uy tín:

  • + Là đại lý chính thức của nhà máy thép hộp bạn cần mua
  • + Là công ty lớn, nhiều năm trong ngành và được nhiều người biết đến
  • + Có giấy tờ xuất xứ sản phẩm rõ ràng, có CO/CQ từ nhà máy
  • + Có xuất hóa đơn đỏ, có kho hàng lớn, giao hàng nhanh

Bạn có nhu cầu mua hoặc báo giá thép hộp 50×100, hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh. Chúng tôi tư vấn chuyên nghiệp, báo giá nhanh miễn phí cho khách hàng trong vòng 5 phút.

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung tham khảo: https://reasonartit.com/tag/gia-thep-hop-ma-kem-50×100/

giá thép hộp 100x150

Báo giá thép hộp 100×150 mới năm 2021

Thông tin báo giá thép hộp 100×150 là thông tin mà nhiều khách hàng muốn biết. Bởi thép hộp 100×150 có nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng.

Báo giá thép hộp 100×150 là thép hộp chữ nhật quy cách lớn. Với khả năng chịu áp lực lớn, độ cứng tốt. Thép được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cầu đường, công nghiệp nặng, công nghiệp cầu đường, chế tạo sản xuất thiết bị gia dùng, đồ dùng sản xuất,…

Thép hộp 100×150 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, GOST. Thép được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất thép như Nga, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

Báo giá thép hộp 100×150

Thông số kỹ thuật thép hộp 100×150

Quy cách : 100×150

Độ dày : từ 2mm đến 12mm

Xuất xứ : Việt Nam, Nga, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, EN, GOST,…

Mác thép : SS400, STKR400, STKR490, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 (Gr.50-Gr.70), A500 (Gr.B-Gr.C), S235 (JO – JR), S275 (JO – JR), S355 (JO – JR – J2H), Q345 (A – B – C- D), Q235 (A – B – C – D),…

Báo giá thép hộp 100×150 mới từ Sáng Chinh

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và Báo giá thép hộp 100×150 để gửi tới khách hàng.

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy để Kho thép Miền Nam giúp bạn làm điều đó. Bạn chỉ cần nhấc máy lên và gọi đến hotline 097 5555 055 – Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.

Chúng tôi cam kết :

  • Sản phẩm thép hộp đạt chất lượng cao.
  • Đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà xuản xuất.
  • Với số lượng đơn hàng lớn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình cho quý khách hàng.

Thép hộp chữ nhật 100×150

Cập nhật giá thép hộp 100×150 mới nhất hôm nay tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Thép Hộp Chữ Nhật 100 X 150, Hộp 100×150, Quy Cách Hộp CN 100×150

Bảng báo giá thép hộp dưới đây đem lại cho quý khách hàng các nhìn khái quát về giá cả Vật Liệu Xây Dựng. Sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, quy cách sản phẩm đa dạng và phù hợp với mọi công trình

Quy cách thép (a x a x t) Đơn giá
(mm) (VNĐ/cây)
Báo giá thép Thép hộp 100x150x1.8 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x2.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x2.5 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x3.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x3.2 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x4.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x4.5 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x5.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x6.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x9.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x12 LIÊN HỆ

Tham khảo thêm: Giá thép hộp 100x100 

Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật 100×150

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/Cây 6m)
Thép hộp 100×150 2.0 46.35
2.5 57.70
2.8 64.46
3.0 68.95
3.2 73.43
3.5 80.12
3.8 86.77
4.0 91.19
5.0 113.04
6.0 134.52
8.0 176.34
10.0 216.66
12.0 255.47

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 100×150 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 100×150 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×150 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 100×150 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×150 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Địa chỉ mua sắt hộp 100×150 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung tham khảo: https://cobbcomm.com/bang-bao-gia-thep-hop-100×150-tin-moi-2021/

Giá thép hộp 200x200

Giá thép hộp 200×200 cập nhật 2021

Giá thép hộp 200×200 cập nhật mới nhất từ công ty kho thép Sáng Chinh.

Thép hộp 200×200 là loại thép hộp vuông , có chiều dài và chiều rộng là 200mm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và đóng tàu. Thép hộp vuông 200×200 được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN,… Dòng thép này được sản xuất với nguyên liệu là thép và một phần nhỏ carbon giúp cho sản phẩm có khả năng chịu lực và độ bền cao hơn.

Trong nội dung bài viết này kho thép miền Nam Sáng Chinh sẽ cung cấp chi tiết giá thép hộp 200×200 cho quý khách hàng tham khảo.

Giá thép hộp 200×200

Bảng giá thép hộp 200×200 mới nhất

Cách tốt nhất để nắm bắt được đúng báo giá thép hộp 200×200 tại thời điểm mua là liên hệ Hotline 097 5555 055

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị cùng phân phối thép hộp nên giá sẽ có sự chênh lệch là không thể tránh khỏi. Để biết được đơn vị nào có giá tốt nhất thì phải liên hệ trực tiếp để có báo giá.

Nhưng trước tiên bạn cũng nễn lượt qua báo giá thép hộp của các đơn vị lớn thường xuyên cập nhật trên website của từng công ty.

Cũng như nhiều đơn vị khác Sáng Chinh cũng cập nhật giá thép hộp chi tiết thông tin mới gửi tới quý khách để mọi người có tài liệu tham khảo.

Kích thước
size (mm)
ĐỘ DÀY
(mm)
Chiều dài
(m)
Dung size TRỌNG LƯỢNG
(Kg/m)
Giá thép hộp
(VNĐ/Kg)
Giá thép hộp 200×200 3 2-12m +-5% 18.7 17,000
Giá thép hộp 200×200 3.2 2-12m +-5% 19.9 17,000
Giá thép hộp 200×200 4 2-12m +-5% 24.73 17,000
Giá thép hộp 200×200 5 2-12m +-5% 30.78 17,000
Giá thép hộp 200×200 6 2-12m +-5% 36.79 17,000
Giá thép hộp 200×200 8 2-12m +-5% 49.8 17,000
Giá thép hộp 200×200 10 2-12m +-5% 61.6 17,000
Giá thép hộp 200×200 12 2-12m +-5% 72.84 17,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên đã bao gồm VAT, phí vận chuyển ra công trường. Nếu doanh nghiệp quý khách đã có xe vận chuyển, vui lòng liên hệ qua hotline để được báo giá tốt hơn.
  • Giá thép hộp trong nước biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, bảng giá có thể không chính xác 100% tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 200×200 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 200×200 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 200×200 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 200×200 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 200×200 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Ứng dụng của thép hộp 200×200

Thép hộp 200×200sắt hộp 200×200 : được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

Phân loại thép 200×200

Hiện nay thép hộp 200×200 được phân thành hai loại chính đó là thép hộp 200×200 đen và thép hộp 200×200 mạ kẽm:

  • Thép hộp 200×200 đen

Đây là sản phẩm được bao phủ bởi một lớp màu đen ở bên ngoài, sản phẩm thép hộp 200×200 đen nổi bật với chi phí thấp thường được sử dụng cho việc làm nguyên liệu sản phẩm dân dụng, bàn ghế, các loại thùng xe,… vì chúng có khả năng chịu lực, và khả năng chống chịu các tác động từ bên ngoài tương đối thấp hơn so với loại thép hộp 200×200 mạ kẽm.

  • Thép hộp 200×200 mạ kẽm

Đây là loại nguyên liệu được ưu tiên sử dụng nhất cho các công trình xây dựng hiện nay, loại thép này được bao phủ một lớp kẽm bên ngoài với chức năng chống lại quá trình oxy hóa, tăng tuổi thọ và độ bền cho sản phẩm.

Một số loại thép hộp 200×200 mạ kẽm có thể có tuổi thọ lên đến 70 năm. Chính vì những đặc tính vượt trội của sản phẩm mà loại nguyên liệu này được ưa chuộng sử dụng hiện nay đặc biệt ở các vùng ven biển, khắc nghiệt,…

Hiện nay các dòng thép hộp 200×200 mạ kẽm được thiết kế với nhiều kích thước khác nhau đáp ứng cho các nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Giá thép hộp 200×200

Địa chỉ mua sắt hộp 200×200 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 200×200 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung tham khảo: https://dataworksolutions.com/gia-thep-hop-200×200-cap-nhat-moi-nhat/

Bảng giá thép ống đúc

Bảng giá thép ống đúc tin mới tháng 4

Bảng báo giá thép ống đúc – giá thép ống đúc mới – Báo giá thép ống đúc, bảng giá thép Sáng Chinh Tư Vấn Liên Hệ: Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc 15CrMo, 15CrMoG, 15CrMoV

Bảng giá thép ống đúc, Thép Ống Hàn SCH10/ SCH20/ SCH30/ SCH40/ SCHSTD/ SCH60/ SCH80/ SCH120/ SCH160/ SCHXXS

Bảng giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53, Bảng báo giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106, Bảng giá ống thép đúc API5L.

Thép ống đúc là một trong những nhóm sản phẩm của thép ống, thép ống đúc là tên gọi để phân biệt với thép ống đen. Đây là một trong những nguyên vật liệu phổ biến sử dụng để làm đường ống thoát nước, sử dụng trong ngành thiết kế xe hơi, xe đạp, xe máy, hay sử dụng trong xây dựng và thiết kế nội thất. Với nhiều những ưu điểm như vậy nên thép ống đúc cũng được sản xuất ra với nhiều loại khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình và lĩnh vực yêu cầu.

Hiện tại trên thị trường có nhiều loại thép ống đúc với kích thước và độ dài khác nhau, dưới đây là một số những loại thép ống đúc đang được sử dụng nhiều ở trên thị trường hiện nay.

Bảng báo giá thép ống đúc

Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép ống đúc năm 2021

Thép ống đúc đặc biệt là ống đúc cỡ lớn phần nhiều là được nhập khẩu từ Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc …

Thép ống đúc với ưu điểm kết cấu vững chắc, khả năng chịu tác động, chịu được sự ăn mòn … nên được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp quan trọng.

Chính vì thế khách hàng rất quan tâm bảng báo giá thép ống đúc.

Bởi thép ống đúc chủ yếu nhập khẩu cho nên giá sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố cho nên để có giá chính xác quý khách nên liên hệ địa chỉ bán thép để có giá chi tiết và chính xác nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc cập nhật liên hệ ngay

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cập nhật bảng báo giá thép ống nói chung và giá thép ống đúc nói riêng như sau:

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/m) Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
 

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1 Ống đúc D10.3×1.24 6 0.28 1.68 Liên Hệ
2 Ống đúc D10.3×1.45 6 0.32 1.92 Liên Hệ
3 Ống đúc D10.3×1.73 6 0.37 2.22 Liên Hệ
4 Ống đúc D10.3×2.41 6 0.47 2.82 Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6 Ống đúc D13.7×1.65 6 0.49 2.94 Liên Hệ
7 Ống đúc D13.7×1.85 6 0.54 3.24 Liên Hệ
8 Ống đúc D13.7×2.24 6 0.63 3.78 Liên Hệ
9 Ống đúc D13.7×3.02 6 0.8 4.8 Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11 Ống đúc D17.1×1.65 6 0.63 3.78 Liên Hệ
12 Ống đúc D17.1×1.85 6 0.7 4.2 Liên Hệ
13 Ống đúc D17.1×2.31 6 0.84 5.04 Liên Hệ
14 Ống đúc D17.1×3.20 6 1.09 6.54 Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16 Ống đúc D21.3×2.11 6 1 6 Liên Hệ
17 Ống đúc D21.3×2.41 6 1.12 6.72 Liên Hệ
18 Ống đúc D21.3×2.77 6 1.27 7.62 Liên Hệ
19 Ống đúc D21.3×3.73 6 1.62 9.72 Liên Hệ
20 Ống đúc D21.3×4.78 6 1.95 11.7 Liên Hệ
21 Ống đúc D21.3×7.47 6 2.55 15.3 Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23 Ống đúc D26.7×1.65 6 1.02 6.12 Liên Hệ
24 Ống đúc D26.7×2.1 6 1.27 7.62 Liên Hệ
25 Ống đúc D26.7×2.87 6 1.69 10.14 Liên Hệ
26 Ống đúc D26.7×3.91 6 2.2 13.2 Liên Hệ
27 Ống đúc D26.7×7.8 6 3.63 21.78 Liên Hệ

Lưu ý: Trên đây chỉ là bảng giá tham khảo, giá có thể thay đổi theo thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh để có báo giá chính xác nhất.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo:

Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B

Công Ty Sáng Chinh là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B theo yêu cầu của Quý khách hàng.

  •  Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440 – Công Ty TNHH Thép Sáng Chinh là nhà Nhập khẩu Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440 theo Tiêu chuẩn JIS G4404 và JIS G4105 từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440

Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11 là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon- crom cao, là loại thép công cụ. Thép có khả năng chống bào mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt, thích hợp trong môi trường lạnh…

Đặc điểm của thép đặc chủng SKD11: Là dòng thép làm khuôn gia công nguội với độ chống mài mòn cao, cho sử dụng thông thường, độ thấm tôi tuyệt vời, ứng xuất tôi thấp nhất.

Ưu điểm: Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11

Mức độ dẻo dai và cường độ nén cao.

Độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC

Ống thép đúc 10 inch Dn 250 Phi 273,1

Thép ống đúc phi 273,1 được sản sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Là loại ống đúc đen cỡ lớn, thường được sử dụng trong nhiều công trình yêu cầu sản phẩm có khả năng chịu áp lực và va đập lớn.

Sản phẩm thường có độ dài: 6m đến 12m. Quý khách hàng có thể yêu cầu chúng tôi cắt theo kích thước phù hợp.

Độ dày trung bình của loại thép ống này là từ 5,56 đến 28,6 mm

Ứng dụng: Sử dụng để làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí nén có áp lực cao, dùng để đóng tàu, xây dựng nhà xưởng.

Ống thép đúc 12 inch DN300 phi 323,9

Thép ống đúc phi 323,9 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN. Với đường kính phi 325 và DN300.

Sản phẩm thường có độ dài: 6m và 12 m, nếu như quý khách hàng yêu cầu cắt với độ dài nhỏ hơn có thể yêu cầu chúng tôi để được hỗ trợ.

Độ dày trung bình của ống thép đúc này là 4,2mm đến 50mm.

Ứng dụng: Ống thép đúc phi 323,9 có nhiều những ứng dụng quan trong trong lĩnh vực dẫn dầu, dẫn khí…bởi thép ống có độ cứng cao, có khả năng chịu lực lớn khi có va dập hoặc dẫn khi nén có áp xuất cao mà không bị giãn nở bởi nhiệt độ.

Ống thép đúc 6 inch DN150 Phi 168.3

Thép ống đúc phi 168,3 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Đường kính của ống là phi 168,3 và đường kính danh nghĩa DN150.

Sản phẩm thường có độ dài là 6m đến 12m.

Độ dày trung bình là từ 2,11mm đến 18,3mm. 

Ứng dụng: Cũng tương tự như những loại ống thép đúc trên, thép ống đúc phi 168,3 cũng được ứng dụng để làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí nén, sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu và xây dựng nhà thép tiền chế.

Bảng giá thép ống đúc trên chỉ mang tính chất tham khảo.Để nhận báo giá tốt nhất cập nhật 24h hằng ngày  quý khách liên hệ:

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

báo giá tôn sóng ngói

Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật 10-04

Tôn sóng ngói là sản phẩm hiện rất được các chủ nhà ưu tiên lựa chọn bởi có nhiều mẫu tôn đẹp, đến từ nhiều thương hiệu tôn, giá phù hợp.

Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh gửi tới quý khách hàng. Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại tôn từ các thương hiệu Hoa Sen, TVP, SSSC, Thăng Long, Hòa Phát …

Trong nội dung này chúng ta sẽ tìm hiểu Báo giá tôn Sóng Ngói, các thông tin về tôn sóng ngói.

Tôn sóng ngói LÀ GÌ?

Với công nghệ sản xuất hiện đại thì các sản phẩm tôn sóng ngói gần như giống đến 100% so với các loại ngói lợp mái. Đặc biệt, sản phẩm này còn có loại chống nóng rất tốt thích hợp để sử dụng trong mùa nắng nóng. Giúp mang lại cảm giác mát mẻ cho không gian.

Tôn sóng ngói cao 25mm sử dụng thép nền G300 mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu. Được gia công với độ dày tôn thường được sử dụng là tôn màu 4,5 zem hoặc 5 zem. Sản xuất theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCCS 02,03,04,05/CT.HH.

Tôn sóng ngói ra đời như một giải pháp hữu ích nhất cho các công trình xây có một mái nhà chắc chắn với vẻ đẹp nổi bật. Bởi mái nhà là phần rất quan trọng trong bất cứ một kết cấu công trình nào. Do đó, tôn sóng ngói sẽ đem đến cho ngôi nhà của bạn một sự cải tiến mới, một bước phát triển  mới cho ngành xây dựng

Loại tôn giả ngói này được thiết kế dạng sóng theo kiểu ngói Tây. Với nhiều màu sắc và độ dày khác nhau. Mang đến cho bạn nhiều lựa chọn phù hợp với phong cách kiến trúc ngôi nhà mình.

Giá tôn sóng ngói ruby

Báo giá tôn Sóng Ngói từ Sáng Chinh

Hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp tôn giả ngói màu lông xám từ các thương hiệu tôn cho nên để nhận đúng báo giá quý khách nên tìm tới địa chỉ phân phối tôn lớn và uy tín.

Công ty tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm tôn Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á … tuy tín.

Công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn nói chung và Báo giá tôn Sóng Ngói nói riêng.

Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi sáng Chinh thông qua:

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo giá các sản phẩm tôn khác:

Tôn sóng ngói có những loại nào?

STT Loại tôn
(Quy cách)
Màu Khổ ngói
1 0,35 – TVP Đỏ                   1,03
2 0,35 – SSSC Đỏ                   1,03
3 0,35 – SSSC Xám- Lông Chuột                   1,03
4 0,35 – Hoa sen Đỏ                   1,03
5 0,35 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
6 0,4 – Hoa sen Đỏ                   1,03
7 0,4 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
8 0,4 – SSSC Đỏ                   1,03
9 0,4 – SSSC Xám- Lông chuột                   1,03
10 0,4 – Thăng Long Đỏ                   1,03
11 0,4 – Thăng Long Xám                   1,03
12 0,4 – Thăng Long Nâu Đất Hoa Cương                   1,03
13 0.4- SY STEELVINA Đỏ nhám                   1,03
14 0.4- SY STEELVINA Cafe nhám                   1,03
15 0.4- SY STEELVINA Đen nhám                   1,03
16 0.4- Hòa Phát Đỏ                   1,03
17 0.4- Hòa Phát Xám- Lông chuột                   1,03
18 0.4- Olympic Đỏ                   1,03
19 0.4- Zacs Bluescope hoa cương xanh Xanh                   1,03

Tham khảo: Giá tôn sóng ngói

Ứng dụng tôn sóng ngói

Với những đặc tính trên thì sản phẩm tôn sóng ngói được sử dụng lợp mái cho các kiến trúc nhà biệt thự hoặc mái nhà có độ dốc lớn

Mái tôn sóng giả ngói là vật liệu xây dựng được dùng phổ biến cho những ngôi nhà có kiến trúc nhiều mái, mái đa tầng như: Biệt thự hoặc các ngôi nhà mái có độ dốc lớn có đặc điểm về kiểu dáng, kích thước, màu sắc giống hệt mái ngói thật

Giá tôn sóng ngói ruby

Nhìn chung, tôn sóng ngói có ứng dụng chính để lợp mái các công trình:

+ Nhà ở dân dụng: nhà cấp 4, Ki ốt, cửa hàng, quán ăn, quán cà phê, …

+ Công nghiệp: nhà ăn, văn phòng, hành lang…

+ Công cộng : bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban, các ban ngành…

+ Vui chơi giải trí : nhà thiếu nhi, rạp hát, công viên…

Ưu điểm của tôn sóng ngói

Tại sao dòng tôn sóng ngói nhựa lại được đánh giá là bước đột phá mới trong ngành xây dựng hiện nay? Những ưu điểm nổi bật sau đây chắc chắn là lời giải đáp cụ thể nhất cho câu hỏi này

Trọng lượng nhẹ: Tôn sóng ngói giúp giảm tải trọng hơn so với việc lợp bằng ngói gạch thông thường. Vì thế dễ dàng hơn trong việc vận chuyển cũng như thi công.

Với trọng lượng siêu nhẹ như vậy, dòng tôn lợp này sẽ giúp cho lực truyền xuống phần móng nhà được giảm thiếu một cách tôi đa. Nhờ vậy mà giúp cho công trình tăng được tuổi thọ lâu hơn. Đảm bảo chắc chắn và kiên cố trong quá trình thi công và sử dụng

Tính thẩm mĩ: Ra mắt thị trường với nhiều màu sắc và kích thước khác nhau. Nó giúp cho những ngôi nhà đẹp của bạn tăng sự sang trọng và đẳng cấp hơn, tinh tế hơn so mái tôn thông thường.

Vẫn giữ được nét được cổ kính của ngói truyền thống. Nhưng lại mang trong mình phong cách của công trình hiện đại. Đây chẳng phải là một sự hòa hợp vô cùng đặc biệt hay sao?

Hiệu quả kinh tế cao: Tiết kiệm chi phí so với các loại ngói gạch thông thường mà vẫn bảo đảm an toàn. Bởi vì khi sử dụng mái tôn sóng ngói nhựa ruby, chúng ta sẽ tiết kiệm được tiền nhân công vận chuyển, giá thành nguyên liệu, và cách lắp đặt cúng nhanh hơn, tiết kiệm thời gian hơn.

Chính vì vậy, mái tôn giả ngói chính là lựa chọn tối ưu nhất, vừa tiết kiệm vừa đảm bảo giá rẻ

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Tôn nhựa lấy sáng

Tôn nhựa lấy sáng

Tôn nhựa lấy sáng là sản phẩm phổ biến trên thị trường, đóng vai trò quan trọng trong việc lấy sáng cho các công trình công nghiệp. Với diện tích tấm tôn lấy sáng từ 5 đến 10% trên diện tích mái, có thể tiết kiệm trên 25,000Kw điện trên năm.

Tôn nhựa lấy sáng được sản xuất từ vật liệu hỗn hợp nhựa và sợi thủy tinh (F.R.P – Fiberglass Reinforced Polymer) theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.  

Giá Tôn nhựa được cập nhật bởi Công ty tôn thep Sáng Chinh

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi thủy tinh Composite

giá tôn nhựa xanh

Thông tin giá Tôn nhựa hiện có nhiều đơn vị phân phối vì thế giá sẽ có sự thay đổi khác nhau tùy vào địa chỉ bán tôn, tùy vào thời điểm mua tôn …

Lưu ý: Giá tôn thường xuyên thay đổi vì thế bảng giá Tôn nhựa dưới đây Sáng Chinh cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Chính vì thế quý khách muốn có giá đúng thì nên liên hệ trực tiếp chúng tôi để nhận báo giá.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Màu sắc : 3 màu (trắng, xanh dương, xanh lá).

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ.
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, độ chịu lực dẻo dai.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt.

Sáng Chinh cung cấp báo giá tôn các loại cho quý khách tham khảo thông qua bảng dưới đây.

Sợi trong mờ

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
0.5 0.6 45,000 0.5
1.0 1.2 84,000 1
1.5 1.8 126,000 2
2.0 2.4 168,000 3
2.5 3.0 210,000 4
3.0 3.6 252,000 5

Sợi caro

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
1.0 1.2 88,000 1
1.5 1.8 132,000 2
2.0 2.4 176,000 3
2.5 3 220,000 4
3.0 3.6 264,000 5

 

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi Polycarbonate

giá tôn nhựa xanh

Dạng sóng : 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông.

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Dễ dàng vận chuyển, thi công lắp đặt trên các công trình nhà cao tầng.
  • Độ cứng cao, gấp 2 lần kính.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt. Không lo xảy ra hỏa hoạn.

Màu sắc : 6 màu (màu trong kính, màu trắng sữa, màu xanh dương, màu xanh lá, màu xanh nước biển và màu trà đồng).

Độ dày Đơn giá Bảo hành
(mm) (VNĐ/m) (năm)
0.9 190,000 1
1.0 270,000 2
1.5 370,000 3
2.0 470,000 4
3.0 580,000 5

Báo giá Tôn lấy sáng Polycarbonte đặc ruột

Màu sắc : 6 màu (màu kính, màu trắng sữa, màu xanh nước biển, màu xanh dương, màu xanh lá và màu đồng)

Sản xuất tại Việt Nam

Độ dày Chiều rộng Chiều dài Đơn giá
(mm) (m) (m) (VNĐ/m²)
2mm 1.22m 30 270,000
1.52m
1.82m
3mm 2.1m 30 370,000
1.22m
1.52m
1.82m
2.1m
4mm 1.22m 30 570,000
1.52m
1.82m
2.1m

Nhập khẩu từ Malaysia

Nhập khẩu từ Hàn Quốc

Tham khảo thêm:

Ưu điểm khi sử dụng Tôn nhựa lấy sáng cho công trình

giá tôn nhựa xanh

 Khả năng đón sáng tốt lên đến 85%, giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ bên trong nhà xưởng. Tiết kiệm trên 25,000Kw mỗi năm.

 Trọng lượng nhẹ, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Không bắt cháy, không cháy lan khi có hỏa hoạn xảy ra.

 Dễ dàng thi công, lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng, thay thế mới.

 Độ dày đa dạng từ 0.5 đến 3mm, thích hợp cho mọi công trình xây dựng.

 Tuổi thọ cao, trên 15 sử dụng. Không lão hóa, không ố vàng trong nhiều năm.

Thông số Tôn nhựa lấy sáng

Độ dày tôn : 0.5, 0.6, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0mm

Chiều dài : 2, 2.4, 3, 6, 12m. (nhận cắt tấm lợp theo yêu cầu của quý khách hàng)

Kiểu dáng : 3 sóng Cliplock, 4 sóng Cliplock, 5 sóng Fibro, 12 sóng tròn, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Bảng giá tôn màu

Bảng giá tôn màu tại Tphcm 2021

Giá tôn màu rất được khách hàng quan tâm. Chính vì thế công ty tôn thép Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng giá tôn xây dựng nói chung và giá tôn màu nói riêng chi tiết đây đủ.

Tôn màu được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh. Áp dụng dây chuyền công nghệ mạ màu tiên tiến, sản phẩm này có lớp sơn đồng đều về màu sắc, độ bóng, kết cấu và độ dày, bên cạnh đó độ bám dính và độ bền cao.

Bảng báo giá tôn màu chi tiết năm 2021

Trên thị trường Việt Nam hiện có rất nhiều các mức giá khác nhau, đi kèm với tỷ trọng và yêu cầu của khách hàng. Để tham khảo được các mức giá rẻ phù hợp nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng sản phẩm, quý khách hàng nên lựa chọn tại các hệ thống nhà máy, nhà sản xuất để có được loại sản phẩm ưng ý nhất.

Dưới đây là bảng giá tôn màu của công ty tôn thép Sáng Chinh gửi đến khách hàng. Hiện tôn thép Sáng Chinh là đối tác chiến lược của nhiều công ty, xí nghiệp và khách hàng dân cư Việt Nam trong 23 năm qua.

Lưu ý: Giá tôn màu thành dưới đây có thể được thay đổi theo thời gian, mục đích và yêu cầu riêng của quý khách hàng. Tuy nhiên, tôn thép Sáng Chinh luôn cam kết mang đến cho bạn mức giá ưu đãi và các chính sách đi kèm tiện ích nhất.

Liên hệ hotline để cập nhật giá tôn màu thép Sáng Chinh theo từng thời điểm và mua tôn đúng chất lượng

bảng giá tôn màu

Công ty Sáng Chinh chuyên cập nhật bảng báo giá tôn tại Tphcm và địa bàn lân cận.

STT CHỦNG LOẠI(mm) TỶ TRỌNG(kg/md) ĐƠN GIÁ(VND/md)
1

0.30 x 1200

2.30 – 2.40

64,500

2

0.32 x 1200

2.60 – 2.70

69,000

3

0.35 x 1200

2.88 – 2.90

74,000

4

0.37 x 1200

3.08 – 3.15

80,000

5

0.40 x 1200

3.33 – 3.40

83,000

6

0.42 x 1200

3.70 – 3.80

86,000

7

0.45 x 1200

3.80 – 3.90

94,500

8

0.47 x 1200

4.10 – 4.20

98,000

Lưu ý: Giá tôn màu thường xuyên thay đổi chính vì thế quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm: Giá tôn cuộn mạ màu

Tiêu chuẩn sản xuất tôn màu

Là một trong những sản phẩm của thép mạ kẽm, tôn màu còn được biết đến với tên gọi là tôn bọc thép. Sau quá trình chế tạo, lớp thép mạ kẽm sẽ được phủ sơn một lớp màu để cho ra sản phẩm tôn màu với tính thẩm mỹ cao nhiều màu sắc nhưng vẫn đảm bảo tính chống chịu với môi trường.

Tôn màu thép Sáng Chinh được sản xuất theo dây chuyền tiên tiến của Nhật Bản, phủ sơn trên nền tôn kẽm tiêu chuẩn, chất lượng cao, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội. 

Đảm bảo chất lượng theo các Tiêu chuẩn Công nghệ Nhật Bản JIS G3312, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 

Ưu điểm nổi bật của dòng tôn màu tại thép Sáng Chinh

bảng giá tôn màu

 Độ bền cao

Do được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh. Vì vậy, tôn màu có khả năng chống rỉ sét, chống ăn mòn vượt trội.

Ngoài ra, lớp mạ màu giúp tăng khả năng chống chịu của tôn với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ví dụ như nhiệt độ cực cao và mưa lớn. Vì thế, sơn khó bong tróc và kéo dài tuổi thọ cho tấm tôn.

 Khả năng giữ màu tuyệt vời nhất

Giữ màu là khả năng chống thay đổi màu sắc trong quá trình sử dụng. Các nhà sản xuất thép đã nghiên cứu và chứng minh lớp phủ sơn của tôn màu chống phai màu theo thời gian và duy trì thẩm mỹ cho công trình.

 Tiết kiệm được nhiều chi phí

Tôn màu tiết kiệm chi phí hiệu quả nhất so với hình thức tự sơn tại nhà máy. Chi phí sơn phải bỏ ra bao gồm:

+ Chi phí nhân công

+ Chi phí lưu kho

+ Chi phí thiết bị sơn cố định và chi phí vận hành.

Tất cả các chi phí này được giảm hoặc loại bỏ khi quy trình sơn được thuê ngoài.

Tiêu chuẩn trọng lượng?

1. Tiêu chuẩn công nghệ quốc tế

Hiện nay, để thiết kế sản xuất ra một sản phẩm tôn màu tiêu chuẩn cần đạt các tiêu chuẩn quốc tế: 

+ Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169

+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03

+ Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994. 

Đây là các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu về lớp phủ kẽm tiêu chuẩn, độ dày mỏng của lớp tôn màu, lớp sơn, khả năng chống chịu, độ bền và màu sắc phù hợp, đa dạng. 

>>> Tham khảo dòng:  tôn mạ kẽm

Các sản phẩm tôn màu tại công ty tôn thép Sáng Chinh luôn thực hiện sản xuất đáp ứng đủ 4 tiêu chuẩn trên được chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế cấp bởi nhà nước.

2.  Tiêu chuẩn về quy cách sản phẩm

Các dạng quy cách sản phẩm tôn màu phổ biến trên thị trường hiện nay như sau:

+ Độ dày: 0.16 ÷ 0.8 (mm)

+ Chiều rộng: 914 ÷ 1250 (mm)

+ Độ dày lớp màng sơn: 06 ÷ 30 (mm)

+ Khối lượng cuộn: tối đa 10 tấn (cuộn)

3. Tiêu chuẩn về trọng lượng 

Tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu khác nhau trong thiết kế mà tôn màu được phân ra nhiều tiêu chuẩn khác nhau về trọng lượng như bảng dưới đây:

STT Độ dày Trọng lượng (kg/m)
1 3 zem 00 2.50
2 3 zem 30 2.70
3 3 zem 50 3.00
4 3 zem 80 3.30
5 4 zem 00 3.40
6 4 zem 20 3.70
7 4 zem 50 3.90
8 4 zem 80 4.10
9 5 zem 00 4.45

 

Dạng thiết kế phổ biến tôn màu

Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm tôn màu mang rất nhiều kiểu dáng thiết kế khác nhau, giúp đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều phân khúc mục đích sử dụng của khách hàng hiệu quả. Các kiểu dáng thiết kế đó là:

 Dạng phẳng

Thường được sử dụng làm nền trong biển quảng cáo

 Tôn dạng cuộn được mạ màu.

Sử dụng làm đồ thủ công mỹ nghệ, tấm lợp

 Dạng sóng

Sử dụng làm ngói lợp cho các khu biệt thự, làm vách ngăn trang trí cho các khu văn phòng…

Ứng dụng tôn được mạ màu trong đời sống 

Với tính năng vượt trội về độ bền bỉ, khả năng chống rỉ hiệu quả, các sản phẩm tôn màu đã mang đến những ứng dụng ưu việt cho người sử dụng: 

Sử dụng làm tấm lợp mái, vách ngăn cho các công trình, cửa ra vào trong nhà

Tính năng uốn dẻo của tôn màu dùng làm thiết kế cửa cuốn, trang trí nội thất phong phú

Tôn màu được dùng làm ống thoát nước, làm vỏ các loại vật liệu hữu dụng trong đời sống con người như: vỏ máy giặt, vỏ máy vi tính, vỏ tủ lạnh

Tôn màu được sử dụng phổ biến trong việc thiết kế ngoại thất các loại ô tô, thùng đựng nhiên liệu, xe bus

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cung cấp tôn màu giá tốt

Công ty tôn thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp uy tín hàng đầu về sản phẩm tôn màu tại Tp.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, chúng tôi luôn hướng tới sản phẩm chất lượng tốt nhất.

Chuyên cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và uy tín. Sản phẩm của chúng tôi đảm bảo chính xác về quy cách, độ dày, trọng lượng. Chất lượng theo đúng tiêu chuẩn do khách hàng yêu cầu

Các sản phẩm luôn được công bố chi tiết, cụ thể rõ ràng về kích thước, trọng lượng. Vì vậy, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như dịch vụ của chúng tôi

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

báo giá tôn mạ kẽm

Báo giá tôn mạ kẽm chính hãng tại TPhcm

Sáng Chinh xin gửi đến quý khách Bảng giá tôn mạ kẽm 2021 mới nhất để quý khách tham khảo. Quý khách lưu ý, đây là giá tôn kẽm ở thời điểm hiện tại, quý khách muốn có bảng giá tôn kẽm mới nhất, xin vui lòng gọi hotline hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Tôn mạ kẽm là gì?

Tôn mạ kẽm (hay còn được gọi bằng cái tên tôn kẽm) là một loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.

báo giá tôn mạ kẽm

Có những loại tôn mạ kẽm nào

Phân biệt tôn mạ kẽm theo thương hiệu và hình dạng.

Các loại tôn mạ kẽm theo thương hiệu:

Tôn Kẽm Hòa Phát

Bạn đang tìm tôn mạ kẽm Hòa Phát cho công trình của mình. Bạn cần tư vấn về tôn mạ kẽm Hòa Phát. Hãy liên hệ ngay với công ty Sáng Chinh chúng tôi.

Tôn mạ kẽm hòa phát chất lượng hàng đầu Việt Nam

Tôn mạ kẽm hòa phát là một trong những sản phẩm tôn được yêu thích hiện nay và được rất nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình.

Bảng báo giá tôn Hòa Phát hôm nay

Tôn mạ kẽm Việt Nhật

Tôn mạ kẽm Việt Nhật là một trong những sản phẩm tôn được yêu thích hiện nay và được rất nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình.

Báo giá tôn mạ kẽm Việt Nhật

Bảng báo giá tôn Việt Nhật hôm nay

Tôn mạ kẽm Hoa Sen

Bảng báo giá tôn Hoa Sen hôm nay

Báo giá tôn mạ kẽm chính hãng tại Sáng Chinh

Sáng Chinh phân phối tôn lợp chính hãng của các thương hiệu lớn như Tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Việt Nhật, tôn Hòa Pháttrực tiếp từ nhà sản xuất không qua trung gian, chính vì vậy quý khách sẽ mua tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính hãng tại Sáng Chinh với giá rẻ nhất thị trường.

Công ty Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn mạ kẽm nói riêng và giá tôn xây dựng nói chung.

GIÁ TÔN MẠ KẼM 9 SÓNG VUÔNG

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Độ dày tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm có độ dày từ 0.16 đến 1.6 mm. Tùy theo nhu cầu sử dụng và ngân sách mà bạn chọn tôn mạ kẽm có độ dày khách nhau, bạn có thể tham khảo thêm những thông số kỹ thuật của loại tôn này ở bảng phí dưới.

Thông số kỹ thuật của tôn kẽm

Công suất thiết bị 300.000 tấn / năm
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
Độ dày 0.16 ÷ 1.6 mm
Bề rộng 750÷1219mm
Trọng lượng cuộn Max 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Các loại tôn mạ kẽm theo hình dạng:

Phân biệt theo hình dạng thì tôn mạ kẽm bao gồm:Tôn kẽm sóng vuông, Tôn kẽm cuộn, Tôn kẽm phẳng

Tôn kẽm phẳng

Tôn được chia thành hai loại: tôn phẳng (tôn kẽm phẳng) và tôn sóng. Tôn kẽm phẳng được dùng nhiều trong ngành công nghiệp và chế tạo máy, tôn sóng được sử dụng trong ngành thi công và xây dựng.

Tôn kẽm phẳng được ứng dụng để làm các sản phẩm điện công nghiệp, thiết bị gia dụng, trong các hệ thống cách nhiệt, cách âm, hệ thống thông gió hay các hệ thống thoát nước. Trong ngành cơ khí, máy móc, thiết bị, tôn kẽm phẳng là một trong những nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất các thiết bị điện máy như tivi, máy tính, tủ lạnh, và đồ gia dụng: nồi cơm điện, bếp ga, bếp từ.

Tôn kẽm sóng vuông

Trong ngành xây dựng, tôn kẽm sóng vuông giữ một vai trò vô cùng quan trong, ứng dụng làm mái che cho các công trình, tòa nhà hoặc vách ngăn nhà xưởng, nhà kho…

Tôn Mạ Kẽm Cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn hay còn gọi là Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng loại SGHC và SGCC khổ từ 320 mm đến 660 mm, độ dày từ 0.6 mm đến 3.15 mm, theo tiêu chuẩn JIS G 3302:2010 đã được Trung tâm chứng nhận phù hợp (Quacert – Tổng cục đo lường chất lượng) cấp giấy chứng nhận ngày 13/07/2012.

Ứng dụng của tôn kẽm dạng cuộn

Sản phẩm tôn mạ kẽm được sử dụng làm Tấm lợp, Trần nhà, Mái che, Cửa cuốn, Máng xối, Ống nước, Vật dụng gia đình, Thiết bị công nghiệp, Các ứng dụng khác v.v…

Tôn mạ kẽm được sản xuất theo công nghệ mạ nhúng nóng liên tục.

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều được qua kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 :

• Kiểm tra T-BEND
• Kiểm tra lượng kẽm bám
• Kiểm tra độ dày
• Kiểm tra chiều dài
• Kiểm tra chiều rộng
• Kiểm tra bề mặt

Các loại tôn sử dụng phổ biến hiện nay

  • Tôn lạnh
  • Tôn mạ kẽm
  • Tôn nhựa
  • Tôn cán sóng
  • Tôn úp nóc
  • Tôn vòm
  • Tôn Pu cách nhiệt
  • Tôn La phông
  • Tôn mạ màu
  • Tôn ngói sóng.

Ứng dụng của các loại tôn hiện nay

Ứng dụng của Tôn chủ yếu là làm mái lợp, mái che cho các công trình xây dựng. Ngoài ra người ta còn sử dụng tôn làm vách ngăn, bảng biển quảng cáo, của cuốn, máng xối…

Tại sao nên chọn mua tôn mạ kẽm tại Sáng Chinh

Công ty thép Sáng Chinh là nhà cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại tphcm và khu vực Miền Nam.

Sáng Chinh cung cấp Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.

Đội ngũ nhân viên hùng hậu, nhiệt tình, chu đáo, có chuyên môn cao.

Hệ thống xe cẩu, xe tải hùng hậu, chúng tôi vận chuyển vật liệu xây dựng đến khắp nới trên mọi miền tổ quốc.

Sáng Chinh cung cấp bất kì loại tôn nào mà công trình của bạn cần. Chúng tôi cam kết cung cấp bảng báo giá tôn mới nhất, giá cạnh tranh nhất thị trường.

Tôn mạ kẽm giá rẻ nhất các tỉnh Miền Nam

Bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi mua tôn mạ kẽm tại Sáng Chinh với giá rẻ nhất, hàng chính hãng chất lượng cao. Chắc chắn bạn sẽ hài lòng với chất lượng sản phẩm và phong cách phục vụ chu đáo, chuyên nghiệp và tận tâm của công ty sắt thép Sáng Chinh chúng tôi.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn