Lưu trữ của tác giả: lee dong

Thép hình U, I , V, H

Bảng tra chính xác nhất tiêu chuẩn thép hình U, I, V, H

BẢNG TRA THÉP HÌNH U, I, V, H TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H, I, U, V CHÍNH XÁC NHẤT – Bảng tra Thép hình U, I, V, H  chi tiết nhất dành cho quý khách hàng. Thông tin bảng tra sẽ bao gồm quy cách và trọng lượng thép hình các loại.

Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm thep hinh U, I, V, H chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý. Mác thép cho chúng ta biết tiêu chuẩn để sản xuất nên sản phẩm này là gì? Nơi sản xuất sản phẩm ra sao. Hiện tại có khá nhiều mac thép tương ứng với từng quốc gia khác nhau. Dưới đây là các mác thép tương ứng:

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN

Tham khảo thêm các sản phẩm khác:

Ống thép đen
Thép hộp size lớn
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình I

Tiêu chuẩn thép hình I

Thép hình I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

Quy cách thép hình I

Bảng tra trọng lượng thép hình I

QUY CÁCH THÉP HÌNH I ( I-CHANNEL) ​
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.5
150 75 5 7 12 14,0
194 150 6 9 12 30.6
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
248 124 5 8 12 25.7
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32,0
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66,0
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76,0
482 300 11 15 12 111,0
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128,0
588 300 12 20 12 147,0
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106,0
600 300 12 20 12 151,0
700 300 13 24 12 185,0
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  243 

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình U

Tiêu chuẩn thép hình U

Mác thép của Mỹ:  A36 thép hình U đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. thep hinh U đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
Mác thép của Nhật:  SS400 thép hình U, C đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
Mác thép của Nga: CT3 … thep hinh U, Cđạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Quy cách thép hình U

Bảng tra trọng lượng thép hình U

QUY CÁCH THÉP HÌNH U ( U-CHANNEL) ​
H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2(mm) L (m)  W (kg/m) 
60 36 4,4   1/6 5,90
80 40 4,5   1/6 7,05
100 46 4,5   1/6 8,59
100 50 5,0 7,5 6/12 9,36
120 52 4,8   6/12 10,48
125 65 6 8 6/12 13,4
140 58 4,9   6/12 12,30
150 75 6,5 10 6/12 18,60
160 64 5,0   6/12 14,20
180 68 6,0   1/12 18,16
180 68 6,5   1/12 18,40
180 75 7,0 10,5 1/12 21,40
200 73 6,0   1/12 21,30
200 73 7,0   1/12 23,70
200 76 5,2   1/12 18,40
200 80 7,5 11 1/12 24,60
240 90 5,6   1/12 24,00
250 90 9,0 13 1/12 34,60
250 78 6,8   1/12 25,50
280 85 9,9   1/12 34,81
300 90 9,0 13 1/12 38,10
300 82 7,0   1/12 31,00
300 87 9,5   1/12 39,20
300 88 7,0   1/12 34,60
300 90 12,0   1/12 48,60
380 100 10,5 16 1/12 54,50

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình V

Tiêu chuẩn thép hình V

Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép của Nhật:  SS400 , Mác thép Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Quy cách thép hình V

Bảng tra trọng lượng thép hình V

QUY CÁCH THÉP HÌNH V ( V-CHANNEL) ​
H(mm)  B(mm)  T(mm)  L (m)  W(kg/m) 
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.9
100 100 7 6 10.48
100 100 8 6 11.83
100 100 10 6 15
100 100 12 6 17.8
120 120 8 6 14.7
125 125 10 6 19.1
125 125 12 6 22.7
130 130 9 6 17.9
130 130 12 6 23.4
130 130 15 6 36.75
150 150 12 6 27.3
150 150 15 6 33.6
175 175 12 6 31.8
175 175 15 6 39.4
200 200 15 6 45.3
200 200 20 6 59.7
200 200 25 6 73.6
250 250 25 6 93.7
250 250 35 6 129
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép hình H

Bảng tra tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H

BẢNG TRA THÉP HÌNH H TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H CHÍNH XÁC NHẤT – Thép hình H là thép hình có hình dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép hình chữ H. Thép H có chiều cao và rộng tỉ lệ gần bằng nhau, qua kích thước này cũng cho chúng ta biết là thép hình I, H có khả năng cân bằng lớn và rất an toàn trong kết cấu xây dựng.

thép hình H

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Thông số thép hình chữ H

Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

Thông số thép hình chữ H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

 

Máy bơm chữa cháy

Bảng giá máy bơm chữa cháy năm 2020

Công Ty Hùng Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng giá máy bơm chữa cháy dầu diesel cập nhật mới nhất năm 2020. Ngoài ra, công ty còn cung cấp phân phối thiết bị pccc,lắp đặt thi công các thiết bị phòng cháy chữa cháy bao gồm:

Và các phụ kiện khác như khớp nối, sắt thép , đồng hồ lưu lượng nước, các loại van giá rẻ trên thị trường tham khảo thêm tại  thép Hùng Phát

Máy bơm chữa cháy

Bảng giá máy bơm chữa chãy chạy bằng dầu Diesel mới nhất năm 2020

STT Đầu bơm INTER
Việt Nam (CA)
Model  Động cơ – Công suất Lưu lượng
( m3/h )
Cột áp
( m )
 Giá Cấp 1
(VNĐ)
1 40-250/11-11KW WS2V88A-Q2-18hp/3000rpm 18-48 67,5-47      39,650,000
2 40-250/15-15KW 380B-27hp/3000rpm 18-48 80-61      50,622,000
3 50-200/11-11KW WS2V88A-Q2-18hp/3000rpm 36-90 53,5-29      40,300,000
4 50-250/15-15KW 380B-27hp/3000rpm 36-90 58-35,5      50,622,000
5 50-250/185-18.5KW 385B-33hp/3000rpm 36-90 64-41      52,910,000
6 50-250/22-22KW 385B-33hp/3000rpm 36-90 75,8-47      53,339,000
7 65-200/185-18.5KW 385B-33hp/3000rpm 54-120 52,3-42      52,910,000
8 65-250/22-22KW 385B-33hp/3000rpm 54-136 59,5-44,5      53,482,000
9 65-250/30-30KW 485B-49hp/3000rpm 54-136 79,8-58      63,635,000
10 65-250/37-37KW 485B-49hp/3000rpm 54-136 90,5-68      64,350,000
11 65-315/45-45KW N490B-hp/3000rpm 54-138 109,2-93      86,086,000
12 80-200/30-30KW 485B-49hp/3000rpm 60-210 59,7-40,5      63,635,000
13 80-250/37-37KW 485B-49hp/3000rpm 60-210 70,9-38,5      64,350,000
14 80-250/45-45KW N490B-57hp/3000rpm 60-210 84-56      86,086,000
15 80-315/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 60-210 97-69      94,900,000
16 80-315/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 60-240 121,6-80,8    110,253,000
17 80-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 60-240 141,6-100,8    126,555,000
18 100-250/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 120-360 76-59      97,500,000
19 100-250/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 120-360 91-48    111,969,000
20 100-315/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 120-360 79-60    101,400,000
21 100-315/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 120-360 116,5-98    122,265,000
22 100-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 120-360 116,5-98    128,414,000
23 100-315/110-110KW 6BD-G-150hp/3000rpm 120-360 136,5-118    162,500,000
24 125-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 200-550 87-50    129,129,000
25 125-315/110-110KW 6BD-G-150hp/3000rpm 200-550 101-62    168,480,000
26 125-315/132-132KW 6BD-Z-180HP/ 3000hp 200-550 116-76    185,900,000
27 150-250/132-132kw 6BD-Z-180HP/ 3000hp 300-600 78,2-65    193,440,000
28 150-315/160-160kw 6BD-ZL-220HP/ 3000hp 300-600 90-76,8    254,800,000

Máy bơm chữa cháy là gì?

Máy bơm chữa cháy là loại máy bơm nước có công suất bơm lớn, với cột áp và lưu lượng nước đáp ứng đầy đủ nhu cầu khi có hỏa hoạn xảy ra. Là loại máy bơm được sử dụng để cứu chữa kịp thời khi con người không may hoặc không cẩn thận để xảy ra hỏa hoạn. Máy bơm nước phòng cháy chữa cháy thường được lắp đặt với 2 hệ thống bơm điện và Diesel song song, bởi nếu lắp 1 trong 2 loại máy bơm này sẽ không đạt ưu cầu của công an PCCC đề ra.  Máy bơm PCCC chạy điện bao gồm 3 loại: Máy bơm trục ngang liền trục, máy bơm trục ngang rời trục và máy bơm trục đứng (máy bơm bù áp). Máy bơm diesel chữa cháy là loại bơm rời trục chạy động cơ Diesel.

Các hệ thống bơm dùng để sử dụng trong hệ thống PCCC phải là những sản phẩm máy bơm nước có chất lượng, nguồn gốc đảm bảo và được kiểm tra thường xuyên của cảnh sát PCCC. Công suất bơm phải đạt ưu cầu sử dụng của những nơi bắt buộc phải lắp đặt hệ thống PCCC.

Phân loại các loại máy bơm chữa cháy chạy bằng điện và diesel

Máy bơm chữa cháy Diesel rời trục

Máy bơm chữa cháy

Ở dòng bơm diesel chữa cháy, khách hàng thường sử dụng kiểu bơm rời trục hơn là bơm liền trục. Bởi loại máy bơm chữa cháy tại chỗ có công suất và lưu lượng khá nhỏ nên chỉ đáp ứng được các mục đích chữa cháy ở quy mô nhỏ.

Trong quá trình chữa cháy, máy bơm điện đang hoạt động nhưng có một vấn đề trục trặc kĩ thuật hoặc các sự cố nguồn điện mất mát, máy bơm dự phòng với công suất tương đương chạy bằng Diesel hoặc xăng bắt đầu chạy thay thế cho máy bơm nước chạy điện. Đây là lý do tại sao máy bơm chữa cháy dự phòng được bơm nhiên liệu sử dụng.

Máy bơm chữa cháy diesel rời trục là sự kết hợp của động cơ diesel phổ biến nhất của Hyundai – Hàn Quốc, với các loại đầu bơm của Ebara hay Pedrollo. Và đây chính là loại máy bơm được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Máy bơm chữa cháy điện rời trục

Máy bơm chữa cháy

Với những nơi cần loại máy bơm có công suất, lưu lượng lớn như các toà chung cư hay khu công nghiệp lớn thì chắc chắn phải dùng máy bơm rời trục. Máy bơm chữa cháy rời trục gồm có đầu bơm và động cơ bơm. Nhưng 2 bộ phận này được thiết kế rời nhau. Khách hàng có thể mua rời từng bộ phận để lắp ráp với nhau, dễ dàng thay thế và bảo dưỡng trong các trường hợp trục trặc kĩ thuật.

Đặc biệt, đầu bơm và động cơ bơm có thể không cùng 1 hãng sản xuất mà chỉ cần đúng thông số là được. Ví dụ, đầu bơm Ebara có thể kết hợp với động cơ điện ATT, Dasu, Teco,… Giúp bạn dễ dàng tính toán giảm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng và đáp ứng đúng nhu cầu phòng cháy chữa cháy cần thiết.

Máy bơm chữa cháy bù áp trục đứng đa tầng cánh

Máy bơm chữa cháy

Một loại máy bơm điện khác cũng được ứng dụng nhiều cho mục đích chữa cháy là bơm trục đứng đa tầng cánh. Đây là loại bơm các chức năng gia tăng áp lực hỗ trợ cho máy bơm chữa cháy chính giúp áp lực đường ống nước là lớn nhất đảm bảo việc chữa cháy có hiệu quả tốt.

Trong nhiều trường hợp theo thiết kế của công trình PCCC, máy bơm bù áp có thể hoạt động trước những may bom chua chay chính (Thường có công suất lớn, với mức độ tiêu thụ điện cao), khi áp lực trong đường ống không giảm do bị tiêu hao chậm, đây là lúc máy bơm trục đứng chữa cháy đa tầng cánh sẽ vận hành để bù ngay lại áp lực trong đường ống trường hợp cháy xảy ra.

Máy bơm chữa cháy điện liền trục

Đây là loại bơm chữa cháy khá thông dụng và là dòng máy bơm nhỏ gọn nhất so với những dòng máy bơm chữa cháy còn lại, đặc biệt không gây ô nhiễm môi trường. Nhưng mức công suất của dòng bơm này có phần hạn chế. Chỉ từ 75 kW/ 100 HP (mã lực, ngựa) đổ lại. Do đó, dòng bơm này thích hợp đáp ứng được các nhu cầu, mục đích chữa cháy ở quy mô vừa và nhỏ như các nhà hàng, khách sạn, khu công nghiệp vừa và nhỏ.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

 

thép tấm SS400

Thành phần hóa học của thép tấm SS400

THÉP TẤM SS400 ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT – Hiện nay trên thị trường có khá nhiều loại sắt thép tấm và mác thép tấm khác nhau.Thép tấm SS400 là một trong những loại thép được tiêu thụ và sử dụng nhiều nhất trong các loại thép thông dụng hiện nay. Thép tấm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Là loại mác thép có nhiều ưu điểm, thép tấm SS400 được xem là loại vật liệu có thể đáp ứng được các nhu cầu khác nhau của người sử dụng. Vậy thép tấm ss400 là gì? đặc điểm tính chất thép tấm SS400 là như thế nào? Hãy cùng thép Hùng Phát chúng tôi tìm hiểu ở bài viết dưới đây nhé!

Thép tấm SS400

Thép tấm SS400 là gì?

Thép tấm SS400 là mác thép thông thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo máy móc, khuôn dập, chi tiết máy cơ khí… Thép ss400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JISG của Nhật Bản. Thép tấm SS400 được chia thành thép tấm trơn và Thép tấm chống trượt. Sở dĩ thép tấm được phân loại như vậy bởi quy trình sản xuất. Hai quy trình để sản xuất ra hai loại thép tấm này là cán nóng và cán nguội.

Thép tấm SS400 là thép tấm cán nóng, bởi vậy thép hội tụ đầy đủ những ưu điểm và tính năng của thép tấm cán nóng. Sản phẩm sau khi hoàn thiện thường có màu xanh, đen, tối đặc trưng. Đường mép biên thường bo tròn, xù xì, biên màu gỉ sét khi để lâu.

Thép tấm SS400

Thép tâm cán nóng với đặc điểm là có nhiều độ dày khác nhau nên đáp ứng được nhu cầu sử dụng của rất nhiều công trình. Đặc biệt với khả năng chịu áp lực lớn, giá thành phù hợp nên không chỉ đảm bảo độ bền chắc cho công trình cũng như giảm được những chi phí xây dựng ban đầu cho các công trình.

Đặc điểm của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Tính dẻo cao, dễ định hình

Thép tấm SS400 là loại thép có hàm lượng cacbon thấp (<0.25%). Lượng cacbon trong thép càng giảm thì độ dẻo của thép cacbon càng cao. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng làm cho thép tăng độ cứng, tăng thêm độ bền nhưng cũng làm giảm tính dễ uốn và giảm tính hàn. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng kéo theo làm giảm nhiệt độ nóng chảy của thép.Vì vậy, với hàm lượng cacbon thấp nên thép SS400 có tính dẻo cao, dễ định hình.

Giá thành thấp

Thep tam SS400 là loại thép cacbon, tương đối dễ kiếm, dễ nấu luyện và không phải dùng các hợp kim đắt tiền. Vì vậy giá thành của thép SS400 nhìn chung thấp hơn các loại thép khác. Chính vì điều này cho nên nếu đòi hỏi các đặc điểm bình thường, không quá coi trọng vào tính chịu tải thì SS400 sẽ là sự lựa chọn được ưu tiên. 

Đa dạng về kích thước, độ dày

Thép tấm SS400 được sản xuất trên dây chuyền cán nóng, bởi vậy sản phẩm rất đa dạng về kích thước cũng như độ dày. Điều này giúp cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn phù hợp.

Tính công nghệ tốt

Một trong những ưu điểm khác của thép tấm SS400 đó là có tính công nghệ tốt, nghĩa là dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, hàn, gia công cắt. Đặc biệt, thép SS400 có tính dễ cắt, ít bị tạo xỉ và nổ bép như các loại thép khác như S45C, S50C. Vì vậy, với các loại hình cắt CNC dùng nhiệt như Plasma mà công ty Daifu đang sử dùng thì SS400 luôn là ưu tiên số 1.

Tính chất cơ lý thành phần hóa học của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Thép SS400 có giới hạn sức căng bền kéo từ khoảng 400-510 MPa và là loại thép cacbon thông thường. Thành phần hoá học P<=0,05% S<=0,05%.

Độ bền chảy được chia theo độ dầy của thép Yield strength, thickness: Min, Mpa

  • 6<a<16mm: >245
  • 16<a<49mm: >235
  • a>40mm: >215

Độ dãn dài tương đối (denta5) % chia theo độ dầy của thép

  • <= 25mm 20
  • > 25mm 24

Thử uốn nguội 180độ (r là bán kính gối uốn, a là độ dầy)

  • r = 1,5a

Độ cứng và nhiệt luyện thép SS400

Độ cứng khi ủ(HBS) Độ cứng sau khi ủ(HBS) Nhiệt độ ủ ˚C Nhiệt độ tôi ˚C Thời gian giữ nhiệt(Phút) Phương pháp ram Nhiệt độ ram˚C Độ cứng(≥HRC)
Lò tắm muối Lò áp suất
235 262 788 1191 1204 5-15 Làm mát trong không khí 522 60

Kích thước thép tấm SS400

  • Độ dày: từ 4mm – 100mm
  • Chiều rộng: 1500mm – 2000mm
  • Chiều dài: 6000mm – 12000mm

Mác thép tương đương

SS400 JIS G3101 Comparision of steel grades
BS 4360 40(A)B
CSAG40-21 230 G
IS IS 226
JIS 3106 SM 400 A
ISO 630 Fe 360 B
ASTM A 36/A 283 C

Các loại sản phẩm thép SS400

Dạng sản phẩm Tên sản phẩm Quy cách Quy trình
Tấm Thép tấm 0.08-200mm(T)*W*L Rèn, cán nóng, cán nguội
Thanh Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông Φ8-1200mm*L Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc
Cuộn Cuộn khổ lớnCuộn khổ nhỏ 0.03-16.0x1200mm Cán nóng, cán nguội
Ống ống đúc, ống nối OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm Đúc nóng, đúc lạnh, nối

Lưu ý: Các sản phẩm thep tam chong truotthep tam tronthép tấm SS400 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

Căn cứ theo các thông tin phía trên ta có thể coi mọi mác thép tốt (P, S < 0.05%) có độ bền kéo >400 N/mm2 ( max 510) đều là mác thép SS400. Tuy nhiên, trong thực tế thì chẳng ai làm như vậy cả. Mác thép SS400 thường được lấy theo (có thể thay thế bằng) các mác thép carbon thấp. (Nếu kiểm tra sơ bộ bằng phương pháp mài xem hoa lửa thì như nhau) như: SPCE, SPCC, S20C, S25C, CT3 …

Mác thép S235JRG của Đức, Ý, châu Âu; JSC270C và JSH270 (Honda); YSC270C và YSH270 (Yamaha) … (các mác tương đương nhau) đều được quy định cụ thể về thành phần, không giống như SS400. Tuy nhiên, vì lý do đã nêu ở trên, hoàn toàn có thể dùng các mác thép đó thay cho SS400. Nhưng trong trường hợp ngược lại thì “cấm”, không thể dùng SS400 thay cho các mác đó (trừ khi kiểm tra thành phần vật liệu phù hợp).

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Các sản phẩm sắt thép khác:

Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Hệ thống chữa cháy

Hệ thống chữa cháy tự động cho các công trình

Hệ thống phòng cháy chữa cháy bao gồm: thiết bị báo cháythiết bị chữa cháy, hệ thống chữa cháy, hệ thống máy bơm chữa cháy. Đặc biệt các hệ thống được phân chia nhiều hình thức báo cháy, chữa cháy khác nhau và sử dụng các thiết bị PCCC khác nhau cũng như có nhiều hãng sản xuất thiết bị có giá trị khác nhau. Công ty Hùng Phát chuyên phân phối và cung cấp các thiết bị phòng cháy chữa cháy chất lượng và chính hãng, giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Hệ thống chữa cháy

Cung cấp các hệ thống chữa cháy phổ biến hiện nay

Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler

Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler

– Hệ Thống Chữa Cháy Sprinkler là loại hệ thống chữa cháy phổ biến nhất hiện nay.

– Hệ thống này dập tắt đám cháy bằng cách phun nước trực tiếp vào khu vực đang cháy mà tại đó đầu phun sprinkler bị kích hoạt ở ngưỡng nhiệt độ đã được xác định trước.

– Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler là sự kết hợp giữa các cấu trúc đường ống dẫn, hệ thống van tự động hoặc bằng tay, các đầu phun dạng vỡ theo nhiệt độ cho trước, hệ thống đo lường giám sát và kích hoạt, cụm may bom chua chay áp lực và bể chứa

Một vài hệ thống Sprinkler điển hình

  • Wet Pipe System/Hệ thống ướt
  • Dry Pipe System/Hệ thống khô
  • Preaction System/Hệ thống kích hoạt trước
  • Deluge System/Hệ thống xả tràn
  • Combined Dry Pipe-Preaction System

Đối với văn phòng

– Hệ thống Sprinkler trong văn phòng tại các Building là hệ thống của tòa nhà. Thông thường ở Việt Nam sẽ lắp đặt hệ thống Wet Pipe System.

– Việc di dời, thêm mới, cải tạo lại hệ thống Sprinkler theo văn phòng mới phải đảm bảo phù hợp với thiết kế ban đầu và những yêu cầu kỹ thuật trong tòa nhà hiện hữu.

Tuy nhiên đối với những các phòng thiết bị điện, phòng máy chủ, phòng chứa dữ liệu hoặc là phòng chứa các thiết bị đắt tiền,… thì không thể sử dụng hệ thống chữa cháy bằng nước được, vì nước có thể làm hư hỏng nặng thêm đối với các thiết bị điện, các hồ sơ giấy tờ,…

Để có được những giải pháp hiệu quả hơn trong trường hợp này thì chúng ta sẽ tìm hiểu thêm các hệ thống chữa cháy tự động bằng khí

Hệ thống chữa cháy tự động Novec 1230

Hệ thống chữa cháy tự động Novec 1230

He thong chua chay Novec 1230 được sử dụng để chữa cháy, bảo vệ cho các phòng chứa các thiết bị, đồ vật giá trị cao như phòng máy chủ, trung tâm xử lý dữ liệu (phòng server, data center), phòng biến áp, bảng điện, kho chứa tiền,

Novec (1,1,1,2,2,4,5,5,5 – nonafluoro-4-trifluoromethyl-pentan-3-one), công thức hóa học CF3CF2C(O)CF(CF3)2 là một hợp chất của cacbon, flo và oxy.

Ở trạng thái thông thường, Novec 1230 tồn tại dưới dạng chất lỏng, không màu, không mùi và không dẫn điện (Novec 1230 còn được gọi là nước khô).

Novec 1230 có thể được lưu trữ và vận chuyển dễ dàng mà không cần các thiết bị chứa đắt tiền. Khí được nạp vào bình dạng lỏng, khi phun ra ngoài sẽ hóa hơi.Nói cho chính xác, loại nước đặc biệt này chỉ có dạng lỏng khi được lưu giữ, bảo quản trong bình nén, còn khi được phun ra ngoài để dập lửa thì lập tức biến thành hơi.

Với cùng thể tích, một bình nước khô có hiệu năng dập lửa cao hơn nhiều so với bình bọt CO2 hay các loại khí trơ khác.

Novec dập tắt đám cháy trên nguyên tắc hạ nhiệt độ đám cháy mà không tác động trực tiếp đến oxy. Điều này cho phép con người có thể thở, quan sát và rời nơi có cháy một cách an toàn

Hệ thống chữa cháy tự động FM-200 (HFC-227ea)

Hệ thống chữa cháy tự động FM-200

Hệ thông chữa cháy FM200/HFC227ea được thiết kế để bảo vệ một không gian hẹp (dưới 1500 m3). Nó phun ra một chất khí chữa cháy “sạch” có tên là FM-200 hoặc HFC-227ea. Chất khí này không những có tác dụng chữa cháy hiệu quả, mà nó còn cân bằng được lượng khí O2 cần thiết để cho con người hô hấp tạm thời trong trường hợp khẩn cấp. Ngoài ra, với chất khí chữa cháy “sạch” này, sau khi hoàn tất nhiệm vụ chữa cháy, nó không để lại hậu quả tai hại nào đối với các vật dụng, thiết bị, máy móc nằm trong khu vực vừa được chữa cháy.

Hệ thống này ứng dụng thích hợp tại những môi trường trong sạch, nơi có con người làm việc, và có trang bị những loại máy móc hoặc dữ liệu có giá trị cao.

Hệ thống chữa cháy bếp

Hệ thống chữa cháy bếp

He thong chưa chay nhà bếp Range Guard bằng hóa chất ướt dùng để chữa cháy rất hiệu quả cho khu vực bếp khách sạn, nhà hàng, trường học, bệnh viện … .

Đám cháy liên quan đến dầu mỡ ở khu vực bếp được phân loại theo NFPA1, mục 3.3.102 là đám cháy lớp K.

Khi hệ thống chữa cháy cho bếp bằng hoá chất ướt – Wet Chemical Range Guard được phun xả, hoá chất ướt này sẽ tạo ra 1 lớp chất lỏng giống như xà phòng lên bề mặt những khu vực được phun hoá chất.

Lớp chất lỏng này có tác dụng làm mát các thiết bị được phun, đồng thời tạo ra một lớp màn cách ly giữa các thiết bị đang bị cháy với O2, làm cách ly các tác nhân gây ra phản ứng cháy (cụ thể là O2) từ đó dập tắt đám cháy.

Hệ thống chữa cháy tự động bọt Foam

Hệ thống chữa cháy tự động bọt Foam

Hệ thống chữa cháy bằng bọt (foam), khi được kích hoạt, sẽ phun ra một loại bọt bao phủ lên trên bề mặt xăng dầu, tách chất lỏng dễ cháy ra khỏi không khí và lửa, nhờ đó ngọn lửa bị dập tắt.

Do tính chất hữu hiệu của nó, đồng thời do nó giảm thiểu lượng nước cần dùng, hệ thống Foam hiện nay được tin dùng rộng rãi. Giảm số lượng chất chữa cháy cần dùng để dập tắt lửa, nghĩa là giảm thiểu sự hư hỏng thiết bị, đồ dùng, giảm ô nhiễm môi trường do nước phun ra, đặc biệt là tại những nơi có chứa chất độc hại.

Đối với loại Foam giãn nở cao, thì hầu như chẳng hư hại gì cả cho hàng hóa, và chỉ trong một thời gian ngắn, cả nhà kho đều trở lại bình thường.

Hệ thống Foam được ứng dụng tại những nơi đặc biệt có rủi ro cao về cháy nổ, được chọn lựa thận trọng, yêu cầu phải trang bị thích hợp chất bọt cô đặc, hệ thống trộn bọt, các thiết bị phun bọt, và sự phối hợp hưu hiệu giữa các bộ phận ấy trong một thiet bi bao chay.

Bọt cô đặc là một chất đối chọi với xăng dầu. Mặc dù nó có cùng chung tiêu chuẩn, tuy nhiên, mỗi loại bọt – protein và Fluoroprotein – có những đặc điểm riêng, ứng dụng thích hợp hoặc kém thích hợp hơn đối với từng hiện trường cụ thể.

Hệ thống trộn bọt có thể là loại “balanced pressure” hoặc “inline”.

Đầu phun bọt có thể là đầu sprinkler, spray, nozzle, monitor, foam pourer, hoặc high expansion foam generator, tùy theo hệ thống Foam được dùng.

Hệ thống chữa cháy bán tự động

Hệ thống chữa cháy bán tự động

Hệ thống này thuộc dạng cổ điển, hệ thống chữa cháy này chỉ đơn giản gồm có hộp chữa cháy, hộp chữa cháy gắn trên vách tường (Hose Reel) chứa các thiet bi bao chay như cuộn vòi, lăng phun, bộ van. Kích hoạt chữa cháy bằng van xả đường ống áp lực có sản.

Hệ thống chữa cháy tự động Stat-X

Hệ thống chữa cháy tự động Stat-X

Stat-X là hóa chất rắn “sạch” không phá hủy tầng Ozone, không gây hiệu ứng nhà kính, không dẫn điện, dễ lắp đặt.

Bình chữa cháy Stat-X không cần nén áp suất, khối lượng nhẹ, vận chuyển dễ dàng và an toàn.

Hệ thống Stat-X chữa cháy rất hiệu quả cho phòng máy chủ, trung tâm dữ liệu (hay còn gọi là phòng Server, Data center)…

Hệ thống chữa cháy tự động Nitơ

Hệ thống chữa cháy tự động Nitơ

Nitơ là một chất khí không màu, không mùi vị và chiếm tới 78% trong không khí xung quanh chúng ta.

Khí Nitơ có mật độ khí dập cháy thấp nhất trong các loại khí trơ kể cả khí Argon và loại khí trộn giữa Nitơ và Argon.

Nitơ có hiệu năng dập lửa cao nhất. Việc dập tắt đám cháy (ngọn lửa) được thực hiện bằng cách giảm nồng độ Oxy trong không khí xuống mức dưới 13.9% (mật độ khí chữa cháy để dập tắt lửa).

Khí Nitơ là loại thích hợp nhất cho hệ thống dập lửa bao trùm do nó không tạo ra các sản phẩm phân hủy do nhiệt và do vậy nó rất an toàn đối với con người.

Khí Nitơ không có khả năng sản sinh ra các loại khí ăn mòn trong quá trình phân hủy nhiệt, không tác động xấu tới môi trường, không phá hủy tầng Ozone.

Hệ thống chữa cháy bằng khí Nitơ được thiết kế theo tiêu chuẩn NFPA-2001.

Hệ thống chữa cháy tự động CO2

Hệ thống chữa cháy tự động CO2

CO2 là một chất khí sạch, không làm rỉ sét, nó dập tắt cháy bằng cách làm loãng hỗn hợp không khí & CO2 tới một tỷ lệ ở dưới mức giới hạn có thể duy trì sự cháy. Hệ thống Chữa cháy CO2 được ứng dụng tại những nơi mà nếu dùng những chất chữa cháy khác có thể làm hư hỏng máy móc, thiết bị.

Vì khí phun ra có thể gây ngạt thở cho con người hiện diện trong khu vực, vì vậy, hệ thống luôn luôn dành một thời gian trì hoãn với tín hiệu báo động để cảnh báo trước khi phun khí, để con người kịp thoát ra khỏi khu vực nguy hiểm.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tiêu chuẩn JIS - BS - DIN - ANSI

Thông số kỹ thuật thép mặt bích tiêu chuẩn DIN – BS – JIS – ANSI năm 2020

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn DIN – BS – JIS – ANSI – Để đánh giá chất lượng sản phẩm đạt chuẩn yêu cầu thì người ta sử dụng các tiêu chuẩn đo đạc đã được định sẵn để làm thước đo chính xác về chất lượng các sản phẩm. Vậy các thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn như: DIN, BS, JIS, ANSI, CNS, CO, CQ có nghĩa là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu nhé

Thông số kỹ thuật mặt bích ANSI-BS-DIN-JIS

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn ANSI là tên viết tắt của Viện Tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ. Được thành lập năm 1918 và là một tổ chức phi lợi nhuận có trụ sở tại Washington, Hoa Kỳ. Tieu chuan ANSI có nhiệm vụ nâng cao về khả năng cạnh tranh toàn cầu. Trong đó bao gồm hệ thống kinh doanh và chất lượng cuộc sống của Mỹ. Tổ chức này tạo điều kiện cho sự tự giác của các tiêu chuẩn, quy ước, đồng thời bảo vệ sự nguyên vẹn của các tiêu chí này.

Tiêu chuẩn ANSI

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 150

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 150

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-1/2

4

1/2

0.62

2-3/8

3/4

3-7/8

4

1/2

0.62

2-3/4

1

4-1/4

4

1/2

0.62

3-1/8

1-1/4

4-5/8

4

1/2

0.62

3-1/2

1-1/2

5

4

1/2

0.62

3-7/8

2

6

4

5/8

0.75

4-3/4

2-1/2

7

4

5/8

0.75

5-1/2

3

7-1/2

4

5/8

0.75

6

3-1/2

8-1/2

8

5/8

0.75

7

4

9

8

5/8

0.75

7-1/2

5

10

8

3/4

0.88

8-1/2

6

11

8

3/4

0.88

9-1/2

8

13-1/2

8

3/4

0.88

11-3/4

10

16

12

7/8

1

14-1/4

12

19

12

7/8

1

17

14

21

12

1

1.12

18-3/4

16

23-1/2

16

1

1.12

21-1/4

18

25

16

1-1/8

1.25

22-3/4

20

27-1/2

20

1-1/8

1.25

25

24

32

20

1-1/4

1.38

29-1/2

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 300

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 300

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

3/4

0.88

7-1/4

4

10

8

3/4

0.88

7-7/8

5

11

8

3/4

0.88

9-1/4

6

12-1/2

12

3/4

0.88

10-5/8

8

15

12

7/8

1

13

10

17-1/2

16

1

1.12

15-1/4

12

20-1/2

16

1-1/8

1.25

17-3/4

14

23

20

1-1/8

1.25

20-1/4

16

25-1/2

20

1-1/4

1.38

22-1/2

18

28

24

1-1/4

1.38

24-3/4

20

30-1/2

24

1-1/4

1.38

27

24

36

24

1-1/2

1.62

32

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 400

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 400

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

7/8

1

7-1/4

4

10

8

7/8

1

7-7/8

5

11

8

7/8

1

9-1/4

6

12-1/2

12

7/8

1

10-5/8

8

15

12

1

1.12

13

10

17-1/2

16

1-1/8

1.25

15-1/4

12

20-1/2

16

1-1/4

1.38

17-3/4

14

23

20

1-1/4

1.38

20-1/4

16

25-1/2

20

1-3/8

1.5

22-1/2

18

28

24

1-3/8

1.5

24-3/4

20

30-1/2

24

1-1/2

1.62

27

24

36

24

1-3/4

1.88

32

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 600

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 600

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/4

3-3/8

4

1/2

0.62

2-1/4

1/2

3-3/4

4

1/2

0.62

2-5/8

3/4

4-5/8

4

5/8

0.75

3-1/4

1

4-7/8

4

5/8

0.75

3-1/2

1-1/4

5-1/4

4

5/8

0.75

3-7/8

1-1/2

6-1/8

4

3/4

0.88

4-1/2

2

6-1/2

8

5/8

0.75

5

2-1/2

7-1/2

8

3/4

0.88

5-7/8

3

8-1/4

8

3/4

0.88

6-5/8

3-1/2

9

8

7/8

1

7-1/4

4

10-3/4

8

7/8

1

8-1/2

5

13

8

1

1.12

10-1/2

6

14

12

1

1.12

11-1/2

8

16-1/2

12

1-1/8

1.25

13-3/4

10

20

16

1-1/4

1.38

17

12

22

20

1-1/4

1.38

19-1/4

14

23-3/4

20

1-3/8

1.5

20-3/4

16

27

20

1-1/2

1.62

23-3/4

18

29-1/4

20

1-5/8

1.75

25-3/4

20

32

24

1-5/8

1.75

28-1/2

24

37

24

1-7/8

2

33

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 900

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 900

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

4-3/4

4

3/4

0.88

3-1/4

3/4

5-1/8

4

3/4

0.88

3-1/2

1

5-7/8

4

7/8

1

4

1-1/4

6-1/4

4

7/8

1

4-3/8

1-1/2

7

4

1

1.12

4-7/8

2

8-1/2

8

7/8

1

6-1/2

2-1/2

9-5/8

8

1

1.12

7-1/2

3

9-1/2

8

7/8

1

7-1/2

4

11-1/2

8

1-1/8

1.25

9-1/4

5

13-3/4

8

1-1/4

1.38

11

6

15

12

1-1/8

1.25

12-1/2

8

18-1/2

12

1-3/8

1.5

15-1/2

10

21-1/2

16

1-3/8

1.5

18-1/2

12

24

20

1-3/8

1.5

21

14

25-1/4

20

1-1/2

1.62

22

16

27-3/4

20

1-5/8

1.75

24-1/2

18

31

20

1-7/8

2

27

20

33-3/4

20

2

2.12

29-1/2

24

41

20

2-1/2

2.62

35-1/2

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 1500

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 1500

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

4-3/4

4

3/4

0.88

3-1/4

3/4

5-1/8

4

3/4

0.88

3-1/2

1

5-7/8

4

7/8

1

4

1-1/4

6-1/4

4

7/8

1

4-3/8

1-1/2

7

4

1

1.12

4-7/8

2

8-1/2

8

7/8

1

6-1/2

2-1/2

9-5/8

8

1

1.12

7-1/2

3

10-1/2

8

1-1/8

1.25

8

4

12-1/4

8

1-1/4

1.38

9-1/2

5

14-3/4

8

1-1/2

1.62

11-1/2

6

15-1/2

12

1-3/8

1.5

12-1/2

8

19

12

1-5/8

1.75

15-1/2

10

23

12

1-7/8

2

19

12

26-1/2

16

2

2.12

22-1/2

14

29-1/2

16

2-1/4

2.38

25

16

32-1/2

16

2-1/2

2.62

27-3/4

18

36

16

2-3/4

2.88

30-1/2

20

38-3/4

16

3

3.12

32-3/4

24

46

16

3-1/2

3.62

39

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI class 2500

Nominal Pipe Size
NPS
(inches)

Class 2500

Diameter of
Flange
(inches)

No.
of
Bolts

Diameter of
Bolts
(inches)

Diameter of
Bolt Holes
(inches)

Bolt
Circle
(inches)

1/2

5-1/4

4

3/4

0.88

3-1/2

3/4

5-1/2

4

3/4

0.88

3-3/4

1

6-1/4

4

7/8

1

4-1/4

1-1/4

7-1/4

4

1

1.12

5-1/8

1-1/2

8

4

1-1/8

1.25

5-3/4

2

9-1/4

8

1

1.12

6-3/4

2-1/2

10-1/2

8

1-1/8

1.25

7-3/4

3

12

8

1-1/4

1.38

9

4

14

8

1-1/2

1.62

10-3/4

5

16-1/2

8

1-3/4

1.88

12-3/4

6

19

8

2

2.12

14-1/2

8

21-3/4

12

2

2.12

17-1/4

10

26-1/2

12

2-1/2

2.62

21-1/4

12

30

12

2-3/4

2.88

24-3/8

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn DIN

Tiêu chuẩn DIN là chữ viết tắt của “Deutsches Institut für Normung” nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức. Việc xây dựng các tiêu chuẩn DIN có thể thuộc cấp độ quốc gia, Châu Âu hay quốc tế. Bất kỳ ai cũng có thể đưa ra đề xuất các tiêu chuẩn mới. Một khi được chấp nhận, thì các dự án tiêu chuẩn hóa này được mang ra để xem xét thiết lập tuân theo quy tắc, thủ tục của Ủy ban tieu chuan DIN, Ủy ban Kỹ thuật của Tổ chức tiêu chuẩn Châu Âu CEN (hoặc CENELEC cho những tiêu chuẩn Kỹ thuật điện) hay các Ủy ban tương ứng thuộc Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO (chẳng hạn như IEC cho các dự án thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử).

tiêu chuẩn DIN

Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN 10 – RF

Des. of Goods Thickness Inside Dia. Outside Dia. Dia. of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia. Approx. Weight  
t Do D C h (kg/Pcs)      
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)    
1/2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
3/4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97

Bulong, ốc vít tiêu chuẩn DIN 93

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

Bulong, oc vit tiêu chuẩn DIN 912

d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22 M24 M27 M30
P 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5 2,5 3 3 3,5
b* 18 20 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60 66 72
dk 5,5 7 8,5 10 13 16 18 21 24 28 30 33 36 40 45
k 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 27 30
s 2,5 3 4 5 6 8 10 12 14 14 17 17 19 19 22

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn BS là viết tắt của từ British Standards dịch ra tiếng Việt có nghĩa là tiêu chuẩn Anh. Tiêu chuẩn Anh ( BS ) là các tiêu chuẩn do Tập đoàn BSI (British Stadards Institue) sản xuất được thành lập theo Hiến chương Hoàng gia và được chính thức chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia (NSB) cho Vương quốc Anh.

Tập đoàn BSI sản xuất các tiêu chuẩn của Anh Quốc theo thẩm quyền của Hiến chương, được coi là một trong những mục tiêu của BSI đối với việc thiết lập các tieu chuan BS chất lượng cho hàng hóa và dịch vụ, và chuẩn bị và thúc đẩy việc áp dụng chung các Tiêu chuẩn và lịch trình của Anh liên quan đến nhau và theo thời gian để sửa đổi, sửa đổi và sửa đổi các tiêu chuẩn và lịch trình như kinh nghiệm và hoàn cảnh yêu cầu.

Tiêu chuẩn BS

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN6

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

 75

50 

 11

4

18

12

35

2

15

 80

 55

 11

4

22

12

40

2

 20

 90

 65

 11

4

27.5

14

50

2

 25

 100

 75

 11

4

34.5

14

60

2

 32

 120

 90

 14

4

43.5

16

70

2

 40

 130

 100

 14

4

49.5

16

80

2

 50

 140

 110

 14

4

61.5

16

90

3

 65

 160

 130

 14

4

77.5

16

110

3

 80

 190

 150

 18

90.5

18

128

3

 100

 210

 170

 18

 4

116

18

148

3

 125

 240

 200

 18

 8

141.5

20

178

3

 150

 265

 225

 18

 8

170.5

20

202

3

 200

 320

 280

 18

 8

221.5

22

258

3

 250

 375

 335

 18

 12

276.5

24

312

3

 300

 440

 395

 22

 12

327.5

24

365

3

 350

 490

 445

 22

 12

359.5

26

415

4

 400

 540

 495

 22

 16

411

28

465

4

 450

 595

 550

 22

 16

462

30

520

4

 500

 645

 600

 22

 20

513.5

30

570

4

 600

 755

 705

 26

 20

616.5

32

670

5

 700

 860

 810

 26

 24

777

40*

775

5

 800

 975

 920

 30

 24

819

44*

880

5

 900

 1075

 1020

 30

 24

920

48*

980

5

 1000

 1175

 1120

 30

 28

1022

52*

1080

5

 1200

 1405

 1340

 33

 32

1227

60*

1295

5

 1400

 1630

 1560

 36

 36

1427

68*

1510

5

 1600

 1830

 1760

 36

 40

1628

76*

1710

5

 1800

 2045

 1970

 39

 44

1828

84*

1920

5

 2000

 2265

 2180

 42

 48

92*

2125

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN10

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

20

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

22

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

24

212

3

 200

340

295

22

8

221.5

24

268

3

 250

395

350

22

12

276.5

26

320

3

 300

445

400

22

12

327.5

26

370

4

 350

505

460

22

16

359.5

28

430

4

 400

565

515

26

16

411

32

482

4

 450

615

565

26

20

462

36

532

4

 500

670

620

26

20

513.5

38

585

4

 600

780

725

30

20

616.5

42

685

5

 700

895

840

30

24

800

5

 800

1015

950

33

24

905

5

 900

1115

1050

33

28

1005

5

 1000

1230

1160

36

28

1110

5

 1200

1455

1380

39

32

1330

5

 1400

1675

1590

42

36

1535

5

 1600

1915

1820

48

40

1760

5

 1800

2115

2020

48

44

1960

5

 2000

2325

2230

48

48

2170

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN16

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

2

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

20

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

22

138

3

 100

220

180

18

8

116

22

162

3

 125

250

210

18

8

141.5

24

188

3

 150

285

240

22

8

170.5

26

212

3

 200

340

295

22

12

221.5

29

268

3

 250

405

355

26

12

276.5

32

320

3

 300

460

410

26

12

327.5

35

378

4

 350

520

470

26

16

359.5

38

438

4

 400

580

525

30

16

411

42

490

4

 450

640

585

30

20

462

46

550

4

 500

715

650

33

20

513.5

52

610

4

 600

840

770

36

20

616.5

60

725

5

 700

910

840

36

24

68

795

5

 800

1025

950

39

24

76

900

5

 900

1125

1050

39

28

84

1000

5

 1000

1255

1170

42

28

98

1115

5

 1200

1485

1390

48

32

1330

5

 1400

1685

1590

48

36

1530

5

 1600

1930

1820

56

40

1750

5

 1800

2130

2020

56

44

1950

5

 2000

2345

2230

62

48

2150

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN25

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

4

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

360

310

26

12

221.5

32

278

3

 250

425

370

30

12

276.5

35

335

4

 300

485

430

30

12

327.5

38

395

4

 350

555

490

33

16

359.5

42

450

4

 400

620

550

36

16

411

46

505

4

 450

670

600

36

20

462

50

555

4

 500

730

660

36

20

513.5

56

615

5

 600

845

770

39

20

616.5

68

720

5

 700

960

875

42

24

820

5

 800

1085

990

48

24

930

5

 900

1185

1090

48

28

1030

5

 1000

1320

1210

56

28

1140

5

 1200

1530

1420

56

32

1350

5

 1400

1755

1640

62

36

1560

5

 1600

1975

1860

62

40

1780

5

 1800

2185

2070

70

44

1985

5

 2000

2425

2300

70

48

2210

5

Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN40

Nominal

D

C

h

Holes

do

t

G

f

Pipe Size

10

90

60

14

4

18

14

40

2

15

95

65

14

4

22

14

45

2

 20

105

75

14

4

27

16

58

2

 25

115

85

14

4

34.5

16

68

2

 32

140

100

18

4

43.5

18

78

3

 40

150

110

18

4

49.5

18

88

3

 50

165

125

18

4

61.5

20

102

3

 65

185

145

18

8

77.5

22

122

3

 80

200

160

18

8

90.5

24

138

3

 100

235

190

22

8

116

26

162

3

 125

270

220

26

8

141.5

28

188

3

 150

300

250

26

8

170.5

30

218

3

 200

375

320

30

12

221.5

36

285

3

 250

450

385

33

12

276.5

42

345

4

 300

515

450

33

16

327.5

48

410

4

 350

580

510

36

16

359.5

54

465

4

 400

660

585

39

16

411

60

535

4

 450

685

610

39

20

462

66

560

4

 500

755

670

42

20

513.5

72

615

5

 600

890

795

48

20

616.5

84

735

5

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS

Tiêu chuẩn JIS là viết tắt của từ Japan Industrial Standard dịch ra tiếng Việt là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Bộ tiêu chuẩn này quy định các tiêu chuẩn được sử dụng cho các hoạt động công nghiệp tại Nhật Bản. Quá trình tiêu chuẩn hóa được điều phối bởi ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JISC) và được công bộ thông qua Hiệp hội tiêu chuẩn Nhật Bản (JSA). Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản bao gồm nhiều ủy ban trên toàn quốc và đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa các hoạt động tại Nhật Bản.

Tiêu chuẩn JIS

Mặt bích tieu chuan JIS 5K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

75

55

18.0

9

4

12

0.3

2

1\2

15

80

60

22.5

9

4

12

0.3

3

3\4

20

85

65

28.0

10

4

12

0.4

4

1

25

95

75

34.5

10

4

12

0.5

5

11\4

32

115

90

43.5

12

4

15

0.8

6

11\2

40

120

95

50.0

12

4

15

0.9

7

2

50

130

105

61.5

14

4

15

1.1

8

21\2

65

155

130

77.5

14

4

15

1.5

9

3

80

180

145

90.0

14

4

19

2.0

10

4

114

200

165

116.0

16

8

19

2.4

11

5

125

235

200

142.0

16

8

19

3.3

12

6

150

265

230

167.0

18

8

19

4.4

13

8

200

320

280

218.0

20

8

23

5.5

14

10

250

385

345

270.0

22

12

23

6.4

15

12

300

430

390

320.0

22

12

23

9.5

16

14

350

480

435

358.0

24

12

25

10.3

17

16

400

540

495

109.0

24

16

25

16.9

18

18

450

605

555

459.0

24

16

25

21.6

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

2

1\2

15

95

70

22.5

12

4

15

0.6

3

3\4

20

100

75

28

14

4

15

0.7

4

1

25

125

90

34.5

14

4

19

1.1

5

11\4

32

135

100

43.5

16

4

19

1.5

6

11\2

40

140

105

50

16

4

19

1.6

7

2

50

155

120

61.5

16

4

19

1.9

8

21\2

65

175

140

77.5

18

4

19

2.6

9

3

80

185

150

90

18

8

19

2.6

10

4

100

210

175

116

18

8

19

3.1

11

5

125

250

210

142

20

8

23

4.8

12

6

150

280

240

167

22

8

23

6.3

13

8

200

330

290

218

22

12

23

7.5

14

10

250

400

355

270

24

12

25

11.8

15

12

300

445

400

320

24

16

25

13.6

16

14

350

490

445

358

26

16

25

16.4

17

16

400

560

510

409

28

16

27

23.1

18

18

450

620

565

459

30

20

27

29.5

19

20

500

675

620

510

30

20

27

33.5

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 12 4 15 0.5

2

1\2

15

95

70 22.5 12 4 15 0.6

3

3\4

20

100

75 28 14 4 15 0.7

4

1

25

125

90 34.5 14 4 19 1.1

5

11\4

32

135

100 43.5 16 4 19 1.5

6

11\2

40

140

105 50 16 4 19 1.6

7

2

50

155

120 61.5 16 8 19 1.8

8

21\2

65

175

140 77.5 18 8 19 2.5

9

3

80

200 160 90 20 8 22 3.5

10

4

100

225 185 116 22 8 22 4.5

11

5

125

270 225 142 22 8 25 6.5

12

6

150

305 260 167 24 12 25 8.7

13

8

200

350 305 218 26 12 25 10.9

14

10

250

430 380 270 28 12 29 18.0

15

12

300

480 430 320 30 16 29 21.5

16

14

350

540 480 358 34 16 32 30.8

17

16

400

605 540 409 38 16 35 42.8

18

18

450

675 605 459 40 20 35 55.1

19

20

500

730 660 510 42 20 35 65.1
20 22 550 795 720 561 42 20 38 77.9

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

STT

Size

Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

Trọng lượng

Inch

mm

ĐKN

Tâm lỗ

Lỗ thoát

Độ dày

Số lỗ

ĐK lỗ bulông

Kg/cái

1

3\8

10

90

65 18 14 4 15 0.6

2

1\2

15

95

70 22.5 14 4 15 0.7

3

3\4

20

100

75 28 16 4 15 0.8

4

1

25

125

90 34.5 16 4 19 1.3

5

11\4

32

135

100 43.5 18 4 19 1.6

6

11\2

40

140

105 50 18 4 19 1.7

7

2

50

155

120 61.5 18 8 19 1.9

8

21\2

65

175

140 77.5 20 8 19 2.6

9

3

80

200 160 90 22 8 23 3.8

10

4

100

225 185 116 24 8 23 4.9

11

5

125

270 225 142 26 8 25 7.8

12

6

150

305 260 167 28 12 25 10.1

13

8

200

350 305 218 30 12 25 12.6

14

10

250

430 380 270 34 12 27 21.9

15

12

300

480 430 320 36 16 27 25.8

16

14

350

540 480 358 40 16 33 36.2

17

16

400

605 540 409 46 16 33 51.7

18

18

450

675 605 459 48 20 33 66.1

19

20

500

730 660 510 50 20 33 77.4
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Thép hộp đen

Thép hộp đen cập nhật giá mới nhất năm 2020

Thép hộp đen – Công ty chúng tôi xin gửi đến bạn bảng giá thép hộp đen cập nhật mới nhất năm 2020. Công ty chúng tôi là đại lý và phân phối lớn nhất của thép hộp đen tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Sau đây là bảng giá bán lẻ để bạn tham khảo. Giá trên đã bao gồm 10% VAT và không bao gồm chi phí vận chuyển. Hình thức vận chuyển và lấy hàng cung cấp theo thỏa thuận của hai bên. Để có đơn giá tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline: 0938 437 123 hoặc email: duyen@hungphatsteel.com nhân viên kinh doanh sẽ trả lời và tư vấn giá tốt nhất cho bạn.

Thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen cập nhật mới nhất năm 2020

Bảng giá thép hộp bao gồm thép hộp đen, hộp mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Ngoài đề cập chi tiết mức giá ở thời điểm hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hi vọng các thông tin dưới đây sẽ phần nào giúp ích được bạn tìm ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của mình

Thép hộp của Hùng Phát có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật đen : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông đen : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Bảng báo giá thép hộp đen

Chú ý:

  • Đơn giá đã bao gồm VAT
  • Giá thép hộp vuông đen sẽ có những biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép thế giới. Để có báo giá chính xác, quý khách vui lòng gọi điện qua hotline hoặc gửi Email cho chúng tôi.
  • Thép Hùng Phát luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí vật liệu xây dựng số lượng lớn ra công trường.

Địa chỉ uy tín mua thép hộp đen ở đâu?

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thep hop đen có nguồn gốc ở nhiều nơi như Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, … nên giá của từng loại cũng khác nhau. Ngoài ra, do thị trường kinh doanh thép hiện nay rất sôi động nên có nhiều đơn vị và cửa hàng cung cấp sản phẩm thép hộp đen, tuy nhiên, không phải tất cả các đơn vị đều bán sản phẩm thép hộp đen đạt têu chuẩn và đúng giá. Do đó, bạn cần phải là người tiêu dùng thông minh, vì vậy bạn nên tìm hiểu trước các loại để chọn mua sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng tại một đơn vị uy tín.

Thép hộp

Công ty thép Hùng Phát là một trong những nhà cung cấp bang gia thep hop đen chất lượng cao từ các thương hiệu thép có uy tín như Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát, Thép Việt Úc, …. Thép Hùng Phát đảm bảo cho bạn sự hài lòng và yên tâm về chất lượng và giá cả của các sản phẩm.

Ngoài ra, đội ngũ nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn cho bạn về sản phẩm phù hợp nhất với thiết kế của dự án, đồng thời đảm bảo chất lượng, đảm bảo tính thẩm mỹ cao và tiết kiệm chi phí tối đa. 

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các sản phaamt liên quan:

Thép hộp size lớn
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép hình U,C
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Hộp Inox
Thép hình u, i, v, h
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Ống thép mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm

Báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Giá thép hộp mạ kẽm – Thép hộp được chia thành 2 loại là thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Trong đó, thép hộp mạ kẽm là sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, tạo nên độ thẩm mỹ cho công trình nên giá thường cao hơn thép hộp đen. Ngoài ra, mỗi sản phẩm lại có độ dày và kích thước khác nhau, nên cũng có giá thành khác nhau, vì vậy, việc xác định chính xác loại thép hộp nào phù hợp với kiến trúc công trình của bạn, sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí một cách tối đa.

Thép hộp mạ kẽm

Công ty thép Hùng Phát cung cấp thép hộp mạ kẽm theo thương hiệu, nguồn gốc xuất xứ thì trên thị trường hiện nay cũng có nhiều loại thép hộp khác nhau như: Thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Úc, thép Việt Đức, thép Pomina, thép Miền Nam, thép Nam Kim, thép Nguyễn Minh,… có xuất xứ từ Nhật, Nga, Úc, Việt Nam, Đài Loan,…Đây đều là những thương hiệu thép nổi tiếng đạt chuẩn về chất lượng đang có mặt trên thị trường Việt Nam hiện nay. Thép luôn tự hào là đơn vị cung cấp của những nhà phân phối thép uy tín này.

Hình thức phân phối thép mạ kẽm

thép hộp mạ kẽm

Thep hop ma kem hàng nội địa: có ưu điểm giá thành cạnh tranh, rõ nguồn gốc xuất xứ, dễ dàng mua với số lượng lớn. Tuy nhiên tùy vào từng đơn vị sản xuất mà độ bền, sức chống chịu khá khác nhau. Bạn có thể nghiên cứu các dòng có thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Thái Nguyên,…

Thép hộp mạ kẽm hàng nhập khẩu: có xuất xứ từ Anh, Pháp, Mỹ, Đức, Nga….do được sản xuất trên công nghệ hiện đại, dây chuyền khép kín nên sức chống chịu của sản phẩm vượt trội. Dòng vật liệu này cũng được thị trường đánh giá cao vì quy trình gia công khéo léo, hình thức sản phẩm đẹp mắt hơn và độ bền cao hơn.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất 2020

Gia thep hop ma kem tổng hợp bao gồm thép hộp đen, hộp kẽm, mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Ngoài đề cập chi tiết mức giá ở thời điểm hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hi vọng các thông tin dưới đây sẽ phần nào giúp ích được bạn tìm ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của mình

Thép hộp của Hùng Phát có hai loại chính : thep hop den và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông mạ kẽm : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Sản phẩm thép Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 16,500 56,925
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 16,500 62,205
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 16,500 67,320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 16,500 77,550
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 16,500 39,765
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 16,500 43,395
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 16,500 46,860
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 16,500 53,625
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 16,500 46,035
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 16,500 50,160
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 16,500 54,285
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 16,500 62,370
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 16,500 58,410
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 16,500 63,855
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 16,500 69,300
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 16,500 79,695
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 16,500 84,810
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 16,500 99,825
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 16,500 73,920
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 16,500 81,015
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 16,500 87,945
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 16,500 101,475
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 16,500 108,240
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 16,500 127,875
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 16,500 140,580
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 16,500 112,860
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 16,500 123,750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 16,500 134,475
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 16,500 155,925
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 16,500 197,670
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 16,500 218,295
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 16,500 248,490
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 16,500 268,125
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 16,500 136,125
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 16,500 149,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 16,500 162,525
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 16,500 188,595
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 16,500 201,465
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 16,500 239,745
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 16,500 264,825
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 16,500 301,950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 16,500 326,370
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 16,500 359,535
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 16,500 386,100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 16,500 97,020
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 16,500 120,615
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 16,500 132,330
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 16,500 143,880
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 16,500 166,815
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 16,500 178,200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 16,500 211,695
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 16,500 233,805
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 16,500 266,310
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 16,500 287,595
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 16,500 339,405
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 16,500 264,330
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 16,500 317,955
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 16,500 379,665
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 16,500 420,255
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 16,500 480,810
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 16,500 520,740
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 16,500 579,975
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 16,500 616,275
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 16,500 633,435
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 16,500 181,170
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 16,500 210,210
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 16,500 224,730
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 16,500 267,630
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 16,500 296,010
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 16,500 337,755
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 16,500 365,310
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 16,500 405,900
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 16,500 432,795
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 16,500 459,195
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 16,500 411,345
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465

Chú ý

– Nhận hàng kiểm kê xong mới thanh toán

– Được chiết khấu giá trị sản phẩm trên đơn hàng lớn

– Giao hàng nhanh là phương châm của chúng tôi

– Nhận báo giá thép miễn phí hàng ngày qua Mail

– Trong giá chúng tôi có bao gồm VAT 10%

– Hàng hóa được vận chuyển miễn phí tại Tphcm

– Có nhiều chương trình giảm giá đối với khách hàng thân thiết

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm với độ bền cao khả năng chịu lực lớn vì thế chúng hoàn toàn phù hợp với những công trình đòi hỏi thép có khả năng chịu lực lớn.

Cũng như các loại thép khác, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng như làm khung chịu lực của các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp, làm nền móng cho các công trình lớn…

Những ưu điểm khi lựa chọn mua thép hộp mạ kẽm tại thép Hùng Phát

  • Sản phẩm thép chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn.
  • Giá rẻ nhất thị trường.
  • Thanh toán linh hoạt bằng nhiều hình thức.
  • Giao hàng nhanh, đảm bảo cho tiến độ công trình của bạn.
  • Luôn đặt uy tín lên hàng đầu.
  • Đội ngũ nhân viên luôn tư vấn và hỗ trợ bạn nhiệt tình 24/7.

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm được công ty Thép Hùng Phát thường xuyên cập nhật bởi những lý do sau:

– Hiện nay có rất nhiều đơn vị kinh doanh thép nên giá có sự khác biệt

– Đáp ứng nhu cầu tham khảo, so sánh giá của khách hàng

– Chứng minh chúng tôi là đơn vị phân phối thép chính hãng, đúng giá

Hùng Phát là đơn vị phân phối thep hop ma kem hàng đầu Tphcm và các tỉnh lân cận

Hôm nay như thường lệ chúng tôi update bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Bulong ốc vít

Cung cấp bulong, ốc vít giá canh tranh năm 2020

Bulong, ốc vít là một sản phẩm của ngành cơ khí, có hình dạng thanh trụ tròn kết hợp với đai ốc để liên kết các khối lại với nhau để có thể thành hệ thống khối. Được ứng dụng trong các ngành công nghiệp có nhiệm vụ lắp ráp tạo được sự liên kết chặt chẽ hiệu chỉnh các chi tiết máy với nhau trong sản xuất đời sống xã hội.

Bulong, ốc vít

Cập nhật mới nhất bảng giá bulong, ốc vít năm 2020

Hiện nay trên thị trường có hai loại giá bulong, ốc vít chính cho dòng sản phẩm này là giá nhập khẩu và giá trong nước. Bulong, oc vit là linh kiện không thể thiếu dùng trong cơ khí vật liệu xây dựng và chúng được du nhập vào Việt Nam cùng với các ngành công nghiệp khác đặc biệt là đi cùng với ngành công nghiệp ô tô, xe máy. 

Bulong, ốc vít

Bảng giá các loại bulong

 

 

BÁO GIÁ BULONG M6

BÁO GIÁ BULONG M8

BÁO GIÁ BULONG M10

BÁO GIÁ BULONG M12

BÁO GIÁ BULONG M14

BÁO GIÁ BULONG M20

STT

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

Kích thước

Đơn giá

1

M6x10

163

M8x15

300

M12x30

1,020

M14x30

1,390

M16x40

2,380

M20x50

4,880

2

M6x15

186

M8x20

290

M12x40

1,160

M14x40

1,650

M16x50

2,950

M20x60

5,540

3

M6x20

208

M8x25

340

M12x50

1320

M14x50

1,890

M16x60

3,040

M20x70

6,000

4

M6x25

236

M8x30

400

M12x60

1540

M14x60

2,200

M16x70

3,620

M20x80

6,700

5

M6x30

288

M8x40

480

M12x70

1700

M14x70

2,400

M16x80

4,070

M20x100

8,000

6

M6x40

339

M8x50

560

M12x80

1890

M14x80

2,940

M16x100

4,410

M20x110

10,790

7

M6x50

382

M8x60

640

M12x90

2030

M14x100

3,310

M16x110

4,810

M20x120

11,560

8

M6x60

508

M8x80

760

M12x100

2200

M14x120

4,070

M16x120

5,420

M20x130

12,330

9

 

 

M8x100

980

 

 

M14x130

4,490

M16x130

5,750

M20x140

13,100

10

 

 

 

 

 

 

M14x150

4,560

M16x140

6,250

M20x150

13,870

11

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x150

7,190

M20x160

14,640

12

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x160

8,630

 

 

13

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x170

9,450

 

 

14

 

 

 

 

 

 

 

 

M16 x180

10,850

 

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

M16x200

11,830

 

 

Bảng giá các loại ốc vít

TÊN HÀNG ĐVT GIÁ SĨ ĐÓNG GÓI
VÍT TÔN RON TRẮNG CHỐNG THẤM HT      
Vít tôn(sắt, gỗ) 2p 1B=200C             53,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  2p5 1B=200C             53,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  4p 1B=200C             63,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  5p 1B=200C             67,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  6p 1B=200C             82,000 bao=20 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  7p5 1B=200C             97,000 bao=15 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  10p 1B=200C           146,000 bao=10 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  12p 5 1B=200C           258,000 bao=10 b
VÍT TÔN RON ĐEN CHỐNG THẤM HT      
Vít tôn(sắt, gỗ) 2p 1B=200C             46,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  2p5 1B=200C             46,000 bao=40 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  4p 1B=200C             56,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  5p 1B=200C             60,000 bao=25 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  6p 1B=200C             75,000 bao=20 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  7p5 1B=200C             91,000 bao=15 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  10p 1B=200C           139,000 bao=10 b
Vít tôn(sắt, gỗ)  12p 5 1B=200C           246,000 bao=10 b
VÍT DÙ INOX       
vít dù 4×1.3 phân bịch             197,000 bịch=1000
vít dù 4×1.6 phân bịch             209,000 bịch=1000
vít dù 4×1.9 phân bịch             232,000 bịch=1000
vít dù 4×2.5 phân bịch             277,000 bịch=1000
vít dù 4×3 phân bịch             337,000 bịch=1000
vít dù 4×4 phân bịch             376,000 bịch=1000
vít dù 4×5 phân bịch             231,000 bịch=500
VÍT BẮN TÔN (SẮT-GỖ ) inox 410      
vít bắn tôn (sắt-gỗ)2.5 phân bịch=200             130,000  
vít bắn tôn (sắt-gỗ)3 phân bịch=200             109,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)4 phân bịch=200             134,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)5 phân bịch=200             152,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)6 phân bịch=200             182,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)7.5 phân bịch=200             213,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)10 phân bịch=200    
VÍT KẼM BẮN TÔN SẮT(GỖ )
     
vít bắn tôn (sắt-gỗ)2.5 phân bịch=200             100,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)4 phân bịch=200    
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)5 phân bịch=200             110,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)6 phân bịch=200    
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)7.5 phân bịch=200             210,000  
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)10 phân bịch=200    
VÍT DÙ SẮT      
vít dù 1.3 phân bịch=1000                   64,000 bao=25 
vít dù 1.6 phân bịch=1000                   72,000 bao=22
vít dù 1.9 phân bịch=1000                   82,000 bao=20
vít dù 2.5 phân bịch=1000                   93,000 bao=15
vít dù 3 phân bịch=1000                 110,000 bao=13
vít dù 4 phân bịch=1000                 140,000 bao=10
vít dù 5 phân bịch=500                   90,000 bao=10
VÍT BẮN TÔN SẮT(GỖ )ron nhỏ
     
vít bắn tôn (sắt-gỗ)2.5 phân bịch=200                   40,000 bao= 40
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)4 phân bịch=200                   50,000 bao= 25
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)5 phân bịch=200                   54,000 bao= 25
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)6 phân bịch=200                   70,000 bao= 15
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)7.5 phân bịch=200                   85,000 bao= 13
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)10 phân bịch=200                 133,000 bao= 10
vít bắn tôn  (sắt-gỗ)12.5 phân bịch=200                 225,000 bao= 10

Phân loại các loại Bulong, ốc vít inox

Bulong, ốc vít

Các loại bulong, ốc vít nox được sử dụng nhiều trên thị trường hiện nay phải kể đến như: bu lông inox 201, 304, 316L, và 316, 410.

– Bulong, ốc vít inox 201: đây là mác thép có tính chịu lực tốt, nhờ độ cứng của vật liệu cao. Tính thẩm mỹ cao của sản phẩm nhờ vào bề mặt sản phẩm sáng bóng, giá thành sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 201 lại hợp lý. Tuy nhiên nhược điểm của loại vật liệu inox 201 đó là khả năng chống ăn mòn hóa học hạn chế, chính vì vậy chỉ nên sử dụng sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 201 tại những vị trí mà ăn mòn hóa học ít, môi trường làm việc khô ráo.

– Bulong, oc vit Inox 410 là loại thép không gỉ, là loại vật liệu có tính chất là cứng, nên dễ dàng khoan vào các bề mặt cứng như kim loại, đây là điểm mạnh của loại vật liệu này, chính vì vậy chủ yếu sử dụng vật liệu inox 410 để sản xuất vít bắn tôn inox.
Có khả năng chống ăn mòn hóa học hạn chế, nên những vị trí mà ăn mòn hóa học lớn thì không nên sử dụng vật liệu inox 410.

– Vít bắn tôn Inox 304 là loại thép không gỉ, là loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong ngành bu lông ốc vít inox. inox 304 có khả năng chống ăn mòn hóa học rất tốt, chính vì vậy sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 304 có thể sử dụng tại những vị trí mà ăn mòn hóa học. Tất nhiên sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 304 sẽ có giá cao hơn sản phẩm sản xuất từ vật liệu inox 410.

– Loại vít bắn tôn inox 316 thì không phổ biến do giá thành sản phẩm cao. Ưu điểm của loại vật liệu này đó là khả năng chống ăn mòn hóa học vượt trội, có thể sử dụng tại những vị trí tiếp xúc trực tiếp với nước biển, hóa chất.

Ưu điểm của những loại bulong, ốc vít 

Đúng như tên gọi của nó, loại bulong, ốc vít này có khả năng chống lại sự ăn mòn hóa học hay ăn mòn điện hóa từ môi trường, không bị biến màu dễ dàng như là các loại thép thông thường khác.

Bulong ốc vít có khả năng chống oxy hóa, chúng có thể chịu đựng được điều kiện khắc nghiệt trong quá trình sử dụng. Với các ứng dụng trong hàng hải cùng với tính chịu đựng cao của thép không rỉ với hơi muối và nước biển khiến cho loại Bulong, ốc vít này là sự lựa chọn tự nhiên.

+ Bulong, ốc vít được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau.

+ Bulong, ốc vít có tính kháng cự (chống oxy hóa), tính chịu lực và chịu nhiệt cao, cứng ở mức tiêu chuẩn nên có thể làm việc ở điều kiện khắc nghiệt trong nhiều năm.

+ Màu sắc của sáng bóng của Bulong, ốc vít mang lại tính thẩm mỹ cao cho các thiết bị.

+ Đối với ngành hàng hải, tính chịu đựng của thép không rỉ với hơi muối và nước biển khiến cho loại Bu lông ốc vít này là sự lựa chọn hàng đầu.

Mua bulong, ốc vit giá rẻ ở đâu?

Công ty thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung cấp những thiết bị linh kiện, phụ kiện công trình cơ khí xây dựng với chất lượng tốt nhất, giá rẻ cạnh tranh nhất mang đến sự yên tâm cho khách hàng khi lựa chọn mua sản phẩm của chúng tôi.

Đến với Hùng Phát để được giá thành tốt nhất thị trường cùng với chất lượng sản phẩm uy tín và đúng chuẩn. Liên hệ ngay:

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT
Đồng hồ lưu lượng

Giá đồng hồ đo lượng nước năm 2020

Đông hồ lưu lượng – Hiện nay, nguồn nước tự nhiên bị thu hẹp đi rất nhiều, nguồn nước chủ yếu của người dân là từ các nhà máy cung cấp nước sạch. Và sử dụng nước sạch thì phải trả tiền. Đó là lý do tại sao mà mỗi gia đình đều được lắp một chiếc đồng hồ lưu lượng nước. Mỗi khi phát sinh việc sử dụng nước là đồng hồ lưu lượng nước tổng hợp lại, để từ đó các nhà máy có căn cứ để thu tiền dịch vụ. với chiếc đồng hồ này người dùng sẽ phải tiết kiệm nguồn nước hơn nếu không muốn phải chi phí quá nhiều cho nguồn nước

Đồng hồ lưu lượng

.

 

Thông số kỹ thuật của Đồng hồ lưu lượng nước 

Hãng sản xuất: châu Á, châu Âu

Kích cỡ: DN50..DN200…

Chất liệu: thân gang, nắp bảo vệ bằng nhựa

Áp lực làm việc: 10bar

Màu sắc xanh thẫm

Kiểu kết nối mặt bích

Vạch số rõ nét.

Đồng hồ lưu lượng nước cho kết quả đo với độ sai số thấp

Hàng nhập khẩu sẵn có đầy đủ Co, Cq

Bảo hành: 12 tháng

Liên hệ: 0938 437 123 — (028) 2253 5494

Bảng giá các loại đồng hồ lưu lượng nước phổ biến năm 2020

Giá đồng hồ đo lưu lượng nước Unik

đồng hồ đo lưu lượng nước Unik

TT

Tên Sản  Phẩm

Xuất Xứ

Đơn giá

1 ĐỒNG HỒ UNIK DN15 TaiWan 600,240
2 ĐỒNG HỒ UNIK DN20 TaiWan 723,840
3 ĐỒNG HỒ UNIK DN25 TaiWan 1,065,600
4 ĐỒNG HỒ UNIKDN32 TaiWan 1,785,600
5 ĐỒNG HỒ UNIK DN40 TaiWan 2,385,600
6 ĐỒNG HỒ UNIK DN50 TaiWan 4,430,400
7 ĐỒNG HỒ UNIK DN65 TaiWan 6,540,000
8 ĐỒNG HỒ UNIK DN80 TaiWan 8,641,200
9 ĐỒNG HỒ UNIK DN100 TaiWan 12,788,400
10 ĐỒNG HỒ UNIK DN150 TaiWan 17,124,000
11 ĐỒNG HỒ UNIK DN200 TaiWan 30,774,000

Giá chi tiết đồng hồ lưu lượng nước zenner

đồng hồ đo lưu lượng nước zener

Bảng giá đồng hồ lưu lượng nước sạch zenner

Bảng giá đồng hồ nước sạch zenner:

Bảng giá đồng hồ nước thải zenner nối bích

Bảng giá đồng hồ nước thải zenner nối bích

Bảng giá đồng hồ nước nóng zenner

Bảng giá đồng hồ nước nóng zenner

* Lưu ý: Gia dong ho luu luong nước trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể được điều chỉnh qua nhiều thời điểm nhập hàng trong năm do nhiều yếu tố ảnh hưởng như thuế nhập khẩu, tỉ giá ngoại tệ,… Vì vậy, Qúy khách vui lòng liên hệ trược tiếp số Hotline 0938 437 123 để nhận báo giá chính xác nhất và tư vấn thêm các thông tin chi tiết.

Ứng dụng phổ biến đồng hồ lưu lượng nước

Đồng hồ lưu lượng nước được ứng dụng chủ yếu trong:

  • Sử dụng cho các ngành cấp thoát nước, các nhà máy sản xuất công nghiệp
  • Đồng hồ lưu lượng lắp ráp cho các hệ thống bơm nước sạch.
  • Sử dụng lắp ráp cho các hệ thống bơm nước thải công nghiệp và nông nghiệp.
  • Đo lưu lượng các hệ thống giếng bơm, hệ thống cấp nước chi cục…

Những ưu điểm khi mua đồng hồ lưu lượng nước tại thép Hùng Phát

Khi mua dong ho luu luong nước tại Hùng Phát, quý khách hàng được đảm bảo:

  • Nhập khẩu chính hãng 100% trên dây tuyền hiện đại
  • Hàng sãn kho, số lượng lớn.
  • Đầy đủ kiểm định CO-CQ với các loại đồng hồ nhập khẩu, tem chống kiểm định viện đo lường quốc gia đối với các sản phẩm nội địa tại Việt Nam.
  • Đổi trả sản phẩm trong vòng 1 tuần khi phát hiện lỗi nhà sản suất.
  • Chiết khấu cao cho các dự án, công trình, đại lý khi mua số lượng sản phẩm lớn.
  • Giao hàng miễn phí khu vực TPHCM khi mua số lượng lớn, hỗ trợ vận chuyển giao hàng toàn quốc.

Mua đồng hồ đo lưu lượng nước giá rẻ ở đâu?

Để có thể tiết kiệm được chi phí và góp phần tiết kiệm tài nguyên nước thì chúng ta nên sử dụng một chiếc đồng hồ lưu lượng nước xem một ngày, một tháng, một năm xem chúng ta sử dụng hết bao nhiêu lưu lượng để chúng ta có thể cân chỉnh sao cho hợp lý. Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm đa dạng: Van bướm, van bi, van một chiều, van điện từ, van cổng, van cửa, van giảm áp, van an toàn, đồng hồ đo nước, lọc y…. hàng luôn có sẵn với đầy đủ kích cỡ, đầy đủ hóa đơn chứng từ Co/Cq. liên hệ ngay để được giá ưu đãi hơn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Xem thêm các sản phẩm của công ty:

Bulong, ốc vít
Cùm treo ống
Hộp Inox
Khớp nối
Ống Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Ống thép đen
Thiết bị chữa cháy
Phụ kiện ren Mech
Van mặt bích Inox
Thép hình U,C
Phụ kiện Inox
Lưới thép
Hệ thông chữa cháy
Thiết bị báo cháy