Lưu trữ của tác giả: lee dong

Cung cấp thông số và bảng giá thép hình I, H

Cung cấp thông số và bảng giá thép hình I, H

Công ty thép Hùng Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm thép hình I, H nhập khẩu trong và ngoài nước. Với nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp và phân phối sắt thép . Công ty chúng tôi sẽ mang đến quý khách hàng dịch vụ và chất lượng sản phẩm tốt nhất.
Với đội ngủ nhân viên chuyên nghiệp, dày dạng kinh nghiệm trong nghề sẽ luôn mang lại sự vững chắc cho công trình, đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách, hơn hết là sự an tâm và sự hài lòng của quý khách hàng.

Thép hình I, H

Các thông số kỹ thuật thép hình i, H

1. Mác thép hình I, H

Thép hình I, H được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao, mục đích của việc sản xuất thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như vậy là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Dưới đây là một số mác thép hình chữ I, H hiện nay:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

2. Thép hình I

a) Kích thước thép hình I

Thép hình I

  • Chiều cao thân: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh: 55 – 300 mm
  • Chiều dài: 6000 – 12000 mm

b) Quy cách thép hình I

Quy cách thép hình I

TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng    
( KG/ M )
Kích thước cạnh 
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2
Thép hình  I 100 I100x55 4.5 6.5 6m 9.46
Thép hình  I 120 I120x64 4.8 6.5 6m 11.5
Thép hình  I 148 I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
Thép hình  I 150 I150x75 5 7 6m – 12m 14
Thép hình  I 194 I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
Thép hình  I 198 I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
Thép hình  I 200 I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
Thép hình  I 244 I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 248 I248x 124 5 8 6m – 12m 25.7
Thép hình  I 250 I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
Thép hình  I 250 I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
Thép hình  I 294 I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
Thép hình  I 298 I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
Thép hình  I 300 I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
Thép hình  I 340 I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
Thép hình  I 346 I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
Thép hình  I 350 I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
Thép hình  I 390 I390x300 10 16 6m – 12m 107
Thép hình  I 396 I396x199 7 11 6m – 12m 56.6
Thép hình  I 400 I400x200 8 13 6m – 12m 66
Thép hình  I 440 I440x300 11 18 6m – 12m 124
Thép hình  I 446 I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
Thép hình  I 450 I450x200 9 14 6m – 12m 76
Thép hình  I 482 I482x300 11 15 6m – 12m 114
Thép hình  I 488 I488x300 11 18 6m – 12m 128
Thép hình  I 496 I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
Thép hình  I 500 I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
Thép hình  I 596 I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
Thép hình  I 582 I582x300 12 17 6m – 12m 137
Thép hình  I 588 I588x300 12 20 6m – 12m 151
Thép hình  I 594 I594x302 14 23 6m – 12m 175
Thép hình  I 600 I600x200 11 17 6m – 12m 106
Thép hình  I 692 I692x300 13 20 6m – 12m 166
Thép hình  I 700 I700x300 13 24 6m – 12m 185
Thép hình  I 792 I792x300 14 22 6m – 12m 191
Thép hình  I 800 I800x300 14 26 6m – 12m 210
Thép hình  I 900 I900x300 16 18 6m – 12m 240

c) Bảng tra Khối lượng thép hình I

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN 6 55
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN 6 62
3 I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 12 168
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4
5 I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 367,2
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 12 218,4
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 12 260,4
8 I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101 12 355,2
9 I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4
12 I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8
13 I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 595,2
14 I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2
15 I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792
16 I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912
17 I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954
18 I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075
19 I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135
20 I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272
21 I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 12 2.880,01
22 Ia 300 x150 x10x16 cầu trục 12 786
23 Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục 12 457,2
24 I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 12 220,8
25 I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 12 255,6
27 I 700 x 300 x 13 x 24 Chn 12 2.220,01

d) Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất 2020

STT TÊN HÀNG KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ
01 I100*6m VN 7.3 M 95.500
02 I100*6m TQ 7 M 83.000
03 I120*6m VN 9 M 113.000
04 I120*6m TQ 8.7 M 97.500
05 I150*75*5*7 VN 14 M 152.000
06 I150*75*5*7*12m M 14 M 146.000
07 I150*75*5*7*12m D 14 M 152.000
08 I198*99*4.5*7 JINXI M 18.2 Kg 10.200
09 I198*99*4.5*7 JINXI  18.2 Kg 10.600
10 I200*100*5.5*8 JINXI M 21.3 Kg 10.200
11 I200*100*5.5*8 JINXI 21.3 Kg 10.600
12 I248*124*5*8 JINXI M 25.7 Kg 10.200
13 I248*124*5*8 JINXI  25.7 Kg 10.600
14 I250*125*6*9 JINXI  M 29.6 Kg 10.200
15 I250*125*6*9 JINXI 29.6 Kg 10.600
16 I298*149*5.5*8 JINXI M 32 Kg 10.200
17 I298*149*5.5*8 JINXI 32 Kg 10.600
18 I300*150*6.5*9 JINXI M 36.7 Kg 10.200
19 I300*150*6.5*9 JINXI  36.7 Kg 10.600
20 I346*174*6*9 JINXI M 41.4 Kg 10.200
21 I346*174*6*9 JINXI 41.4 Kg 10.600
22 I350*175*7*11 JINXI M 49.6 Kg 10.200
23 I350*175*7*11 JINXI 49.6 Kg 10.600
24 I396*199*7*11 JINXI 56.6 Kg 10.800
25 I400*200*8*13 JINXI 66 Kg 10.800
26 I446*199*8*12 JINXI 66.2 Kg 10.800
27 I450*200*9*14 JINXI 76 Kg 10.800
28 I482*300 JINXI 114 Kg 10.800
29 I488*300*11*18 JINXI 128 Kg 10.800
30 I496*199*9*14 JINXI 79.5 Kg 10.800
31 I500*200*10*16 JINXI 89.6 Kg 10.800
32 I582*300*12*17 JINXI 137 Kg 10.900
33 I588*300*12*20 JINXI 151 Kg 10.900
34 I596*199*10*15 JINXI 94.6 Kg 10.900
35 I596*199*10*15 HQ 94.6 Kg 14.600
36 I600*200*11*17 JINXI 106 Kg 11.000
37 I700*300*13*24 JINXI 185 Kg 11.200
38 I800*300*14*26 JINXI 210 Kg 11.200
39 I900*300*16*28 JINXI 240 Kg 12.400
40 I900*300*16*28 HQ 243 Kg 17.100

3. Thép hình H

a) Kích thước thép hình H

Kích thước thép hình H

  • Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
  • Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
  • Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

b) Quy cách thép hình H

Quy cách thép hình H

TÊN SẢN PHẨM Quy cách hàng hóa ( mm ) Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng    
( KG/ M )
       
Kích thước cạnh 
( XxYmm )
Độ dày bụng T1 Độ dày cánh T2        
       
Thép hình  H 100 H100x100 6 8 6m 17.2        
Thép hình  H 125 H125x125 6.5 9 6m – 12m 23.6        
Thép hình  H 150 H150x150 7 10 6m – 12m 31.5        
Thép hình  H 175 H175x175 7.5 11 6m – 12m 40.4        
Thép hình  H 200 H200x200 8 12 6m – 12m 49.9        
Thép hình  H 250 H250x250 9 14 6m – 12m 72.4        
Thép hình  H 300 H300x300 10 15 6m – 12m 94        
Thép hình  H 350 H350x350 12 19 6m – 12m 137        
Thép hình  H 400 H400x400 12 19 6m – 12m 172        

c) Bảng tra Khối lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286

d) Bảng giá thép hình h câp nhật mới nhất năm 2020

STT TÊN HÀNG KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ
01 H100*100*6*8 JINXI M 17.2 Kg 10.300
02 H100*100*6*8 JINXI D 17.2 Kg 10.600
03 H125*125*6.5*9 JINXI M 23.6 Kg 10.300
04 H125*125*6.5*9 JINXI D 23.6 Kg 10.600
05 H148*100*6*9 Tang 24.7 Kg 10.300
06 H150*150*7*10 JINXI M 31.5 Kg 10.300
07 H150*150*7*10 JINXI D 31.5 Kg 10.600
08 H175*175*7*11 JINXI 40.4 Kg 10.600
09 H194*150*6*9 JINXI 30.6 Kg 10.600
10 H200*200*8*12 JINXI M 49.9 Kg 10.300
11 H200*200*8*12 JINXI D 49.9 Kg 10.600
12 H244*175*7*11 JINXI 44.1 Kg 10.600
13 H250*250*9*14 JINXI 72.4 Kg 10.800
14 H250*250*9*14 HQ 72.4 Kg 15.300
15 H294*200*8*12 JINXI 56.8 Kg 11.000
16 H300*300*10*15 JINXI 94 Kg 11.000
17 H300*300*10*15 HQ 94 Kg 15.900
18 H340*250*9*14 JINXI 79.7 Kg 11.000
19 H350*350*12*19 JINXI 137 Kg 11.000
20 H390*300*10*16 JINXI 107 Kg 11.300
21 H400*400*13*21 JINXI 172 Kg 11.300
22 H400*400*13*21 HQ 172 Kg 16.200
23 H414*405*18*28 HQ 232 Kg 16.200
24 H440*300*11*18 JINXI 124 Kg 11.300

Ứng dụng thép hình i, H trong cuộc sống 

Ngoài ứng dụng trong các công trình xây dựng. Thì thep hinh I, H còn được sử dụng để làm đòn cân, đòn bẩy,… Ứng dụng trong các toà nhà và các công trình đặc biệt. Cần đòi hỏi nguyên vật liệu vào có khả năng chịu lực. Cũng như chịu va đập cao.

Thép hình chữ I, H có thể tồn tại trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với những tác động của hóa chất hoặc nhiệt độ. Vì lẽ đó, thép hình chữ I, H được ứng dụng phổ biến trong các công trình như:

+ Sử dụng trong máy móc

+ Ứng dụng trong làm đường ray

+ Dùng làm các cột chống hỗ trợ trong hầm mỏ

+ Dùng làm cột và dầm cho các công trình kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và kỹ thuật công trình, các dự án xây dựng công nghiệp, dầm cho container hay xe tải, sàn thép và khung gầm

Xem thêm các sản phẩm sắt thép liên quan:

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

đồng hồ lưu lượng

Nhà phân phối đồng hồ lưu lượng giá cạnh tranh

Công ty thép Hùng Phát cung cấp đồng hồ lưu lượng là loại dùng để đo lưu lượng nước qua ống dẫn để có con số cụ thể về lưu lượng nước khi chúng ta sử dụng sẻ chảy qua đồng hồ đo được sẽ được hiển thị qua bộ phận con số hiện trên mặt đồng hồ theo ngày, tháng, năm.

Đồng hồ lưu lượng

Xem thêm các thông tin khác:

Đồng hồ lưu lượng là gì?

Đồng hồ lưu lượng hay còn gọi là đồng hồ nước, đồng hồ áp suất nước là thiết bị vật tư dùng để thống kê, đo đếm lưu lượng nước đầu vào và đầu ra một cách chính xác. Cấu tạo của đồng hồ nước sạch sẽ là dùng để đếm, xác định lượng vật chất chảy qua ống dẫn trong một khoảng thời gian nhất định và nó được hiển thị bằng các chỉ số trên đồng hồ nước.

Sản phẩm của chúng tôi hiện nay đêu được nhập khẩu chính hãng trực tiếp nên có giá tốt nhất thị trường và được kiểm định chặt chẽ trước khi đưa ra thị trường. Ưu điểm là độ chính xác rất cao, bền, mẫu mã đẹp, mặt chữ số nhìn rất rõ và không bị đổi màu chữ.

Đồng hồ lưu lượng

Phân loại đồng hồ lưu lượng

  • Đồng hồ đo chất lỏng dạng TuabinĐo lưu lượng dạng siêu âm
  • Đồng hồ đo lưu lượng dạng Coriolis
  • Đồng hồ đo lưu lượng dạng xoáy
  • Đồng hồ đo lưu lượng cho các ứng dụng dòng chảy thấp
  • Đồng hồ đo lưu lượng dạng điện từ

Các thông số kỹ thuật đồng hồ lưu lượng

  • Đồng hồ đo khối lượng nước thường đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng.
  • Kiểu: điện từ, dạng cơ, dạng sóng.
  • Kích thước: DN15 – DN300mm. Tín hiệu ra: 4-20mA, pulse, dạng xung.
  • Áp suất: PN6 – PN40 (64), 150lb, 300lb, Jis10k/16k/20k.
  • Tốc độ dòng đo: 0.1 – 12m/s. Đảm bảo tính chính xác lâu dài và ổn định.
  • Cấp độ bảo vệ: IP67, IP68.
  • Nhiệt độ chất lỏng: lên đến 150oC.
  • Màn hình hiển thị: LCD. 2×16 ký tự.
  • Nguồn cấp: 85 tới 240VAC
  • Dải lưu lượng: nằm trong khoảng vận tốc 0,5 – 5m/s
  • Độ chính xác: ±0.2% của giá trị đo đối với phiên bản bằng điện, ±0.4% của giá trị đo đối với phiên bản bằng pin.
  • Nguồn cấp 220VAC, 12-24 V hoặc pin
  • Tín hiệu xuất: Analog 4÷20mA
  • Màn hình hiển thị: LCD.

Nguyên lý hoạt động của đồng hồ lưu lượng

Nguyên lý hoạt động đồng hồ lưu lượng

Trong mỗi dong ho luu luong, 1 thanh chắn sẽ được gắn giữa đường ống, thanh chắn có cấu tạo đặc biệt nhằm tác động vào dòng chảy, phía sau thanh chắn là 1 cảm biến cơ khí có khả năng cảm nhận được độ chênh áp rất nhỏ trong lưu chất.

Khi không có lưu lượng chảy qua thì không có dòng xoáy nào được hình thành, khi lưu chất bắt đầu chuyển động và đạt được vận tốc nhất định, dòng xoáy dần xuất hiện phía sau thanh chắn, các dòng xoáy được hình thành đều đặn và lần lượt ở 2 phía của thanh chắn và trôi đi theo dòng chảy của lưu chất.

Các vùng áp suất cao và áp suất thấp xuất hiện phía sau thanh chắn tạo lên hiện tượng có tên Karman Vortex Street, sự chênh áp này, liên quan trực tiếp với tần suất xuất hiện các dòng chảy và được cảm biến cơ khí cảm nhận 1 cách chính xác.

Khoảng các giữa 2 dòng xoáy liên tiếp tương ứng với 1 thể tích lưu chất nhất định. Từ đó ta có thể tính được tổng thể tích bằng cách đếm dòng xoáy đi qua đồng hồ. Tốc độ dòng chảy càng cao thì tần số dòng xoáy đo được sẽ càng lớn.

Ứng dụng đồng hồ lưu lượng nước

– Có 2 loại kiểu lắp kiểu lắp ren sẽ đi với các đường ống bé, kiểu lắp bích sẽ đi với đường ống lớn hơn và áp lực cũng lớn hơn.
– Các loại đồng hồ này được sử dụng phổ biến tại gia đình, nhà may cấp thoát nước, khu công nghiệp xử lý nước. Dùng để:

  • Xử lý nước thải
  • Hệ thống lọc nước
  • Hệ thống thoát nước
  • Sản xuất nước giải khát
  • Sản xuất thực phẩm
  • Máy dược phẩm
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Lưới thép

Phân phối thép lưới uy tín năm 2020

Công ty thép Hùng Phát chuyên cung cấp phân phối sỉ và lẻ lưới thép các loại như lưới thép đan, lưới B40 mạ kẽm Lưới thép hàn… cho mọi công trình. Chúng tôi là đơn vị phân phối lưới thép uy tín hàng đầu tại tphcm và khu vực miền nam. Chính vì vậy giá lưới thép tại công ty chúng tôi luôn rẻ hơn nơi khác. Với đội ngũ nhân viên tay nghề cao, kỹ thuật giỏi luôn sẵn sàng tạo ra những sản phẩm lưới thép chất lượng cao nhất trên thị trường.

Lưới thép

Lưới thép đan

Lưới đan là từ những sợi thép, kẽm qua máy đánh răng tạo thành gợn sóng và đưa vào máy đan các sợi so le với nhau.

lưới thép đan

Lưới thép hàn

Lưới thép hàn rất đa dạng kích thước, ô lưới và sợi lưới. Nhằm mục đích sử dụng dễ dàng và hiệu quả trong từng công việc. Một lý do quang trọng là thép hàn dùng để thay thế cho việc buộc các sợi lại bằng tay. Sản xuất với số lượng lớn quy mô công nghiệp một cách nhanh chóng để đáp ứng cho cho xây dựng đổ bê tông nhanh chong chóng và tiếc kiệm thời gian và tài chính đáng kể. Ngoài ra lưới kẽm, thép hàn nhìn bề mặt rất đẹp, bền và chắn chắn.

lưới thép hàn

Luoi thep hàn mạ kẽm là lưới được mạ kẽm và được sử dụng trong làm hàng rào, chuồn trại hay vách ngăn rất nhiều. Lưới hàn ô vuông là lưới có các sợi dọc và sợi ngang tạo thành hình vuông. Kích thước ô lưới thông dụng nhất là 5.5mm, 12mm, 18mm, 25mm, 35mm, 40mm, 50mm, chủ yếu là lưới kẽm và quấn thành cuộn.

Giá thép lưới hàn mói nhất năm 2020

STT Tên Sản Phẩm  ĐVT Đơn Giá
1 Lưới hàn Φ4  kg 17.000
2 Lưới hàn Φ5  kg 16.000
3 Lưới hàn Φ6 + Φ8 + Φ10  kg 13.500
4 Lưới hàn Φ 3  kg 19.000
5 Lưới hàn Φ 2  kg 20.000

Lưới thép B40

Lưới B40 có nguồn gốc từ thời chiến tranh thế giới thứ 2 và sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau đặc biệt là dùng làm hàng rào. Ở Việt Nam từ lưới lưới B40 xuất phát từ một loại đạn là B40. Loại đạn này lực công phá rất mạnh nên dùng loại lưới B40 này để hạn chế nên được gọi là lưới B40.

Lưới thép B40

Ngoài ra, công ty còn cung cấp lưới thép b30, b20, b50, b60 nghĩa là mắt lưới có độ lớn là 30mm, 20mm, 50mm và 60mm.

Giá lưới thép B40 mới nhất

KHỔ LƯỚI LOẠI DÂY(LY) TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ Đ/MÉT
Lưới b40 khổ 1,M                   3.0                        1.60 30,400
                  3.5                        2.20 41,800
Lưới b40 khổ 1,2M                   2.7                        1.60 30,400
                  3.0                        1.80 34,200
                  3.5                        2.60 49,400
Lưới b40 khổ 1,5 M                   2.7                        2.00 38,000
                  3.0                        2.35 44,650
                  3.3                        3.20 60,800
                  3.5                        3.40 64,600
Lưới b40 khổ 1,8 M                   2.7                        2.45 46,550
                  3.0                        2.85 54,150
                  3.3                        3.80 72,200
                  3.5                        4.10 77,900
Lưới b40 khổ 2,0M                   3.0                        3.20 60,800
                  3.3                        4.40 83,600
                  3.5                        4.60 87,400
Lưới b40 khổ 2,4M                   3.3                        4.00 76,000
                  3.3                        5.40 102,600
                  3.5                          5.6 106,400

Thông số kỹ thuật của lưới thép

  • Giới hạn chảy của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 500 Mpa tương đương 5000 kg/cm2;
  • Giới hạn bền của dây thép đạt cường độ tối thiểu: 550 Mpa tương đương 5500kg/cm2;
  • Ứng xuất tối thiểu của mối hàn: 250 Mpa tương đương 2500kg/cm2;
  • Đường kính dây thép từ: 4mm đến 12mm;
  • Khoảng cách dây lưới( ô lưới): từ 100mm đến 500mm;
  • Kích thước tấm lưới: chiều rộng 2,4 m (Max), chiều dài 12m (Max);
  • Hình thức: dạng trơn hoặc có gân;
  • Đặc biệt có khả năng chống nứt rất tốt;
  • Sản xuất trong một quy trình quản lý chất lượng khép kín;
  • Thỏa mãn các tiêu chuẩn sau : TCVN9391:2012, BS4483:1998, ASTM 185:1994, AS/NZ/4671…;
  • Ngoài ra Công ty thép Hùng Phát sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của khách hàng và dự án.

Kích thước các loại lưới thép

SỐ TT Ô Lưới
( mm )
Đường kính sợi đan
( mm )
Chiều cao cuộn lưới
( mm )
Chiều dài cuộn lưới
( m )
1 5×5 0.55 1.0 14
2 10×10 0.7 1.0 17
3 20×20 0.9 1.0 24
4 50×50 2 1.0 30
5 50×50 2.5 1.0 30
6 50×50 3 1.0 15

Ứng dụng của lưới thép

Ứng dụng lưới thép

Lưới thép được ứng dụng trong các ngành công nghiệp, ngành xây dựng, nông nghiệp, giao thông vận tải cũng như được ứng dụng trong đời sống hàng ngày như: dùng làm lan can, hàng rào bảo vệ, hành lang, giàn không gian, bức vách ngăn,trang trí nội thất, làm trang trại, chuồng chăn nuôi…có tính năng chắc chắn, dễ vệ sinh, giá thành hợp lý.

Xem thêm các loại thép khác:

Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép tấm chống trượt
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h
Thép hộp mạ kẽm

Địa chỉ cung cấp lưới thép giá rẻ uy tín

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên sản xuất lưới thép cao cấp, có độ bền cao theo dây chuyền. Với máy móc hiện đại, nhà xưởng quy mô lớn, chúng tôi cam kết làm ra hàng loạt sản phẩm chất lượng tốt. Chúng tôi nhận các công trình, dự án muốn sử dụng lưới inox với số lượng lớn và theo yêu cầu khách hàng mong muốn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Hệ thống chữa cháy

Chuyên phân phối hệ thống chữa cháy – thiết bị chữa cháy uy tín

Hệ thống phòng cháy chữa cháy bao gồm: hệ thống báo cháy, hệ thống chữa cháymáy bơm chữa cháy. Trong đó, các hệ thống được chia thành nhiều loại báo cháy, chữa cháy đa dạng để sử dụng các thiết bị PCCC sao cho phù hợp vói các công trình. Công ty Hùng Phát chuyên phân phối và cung cấp các thiết bị phòng cháy chữa cháy chất lượng và chính hãng, giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Hệ thống chữa cháy

Hệ thống PCCC tự động phổ biến có các hệ thống PCCC cơ bản đáp ứng nhu cầu PCCC đa dạng, phù hợp với các không gian và nguy cơ cháy khác nhau: điện, xăng, giấy, kim loại, dầu. dầu mỡ bếp,… Hệ thông chữa cháy tự động luôn hoạt động 24/24 kể cả khi mất điện, tự động phát hiện cháy thông qua các cảm biến (cảm biến khói, cảm biến khói) và truyền tín hiệu về tủ. Sau đó, bảng điều khiển sẽ truyền tín hiệu kích hoạt việc phun chất chữa cháy (nước, khí, bọt, chất bảo vệ phạm vi) để dập tắt đám cháy.

Quy trình lắp đặt hệ thống chữa cháy

Quy trình lắp đặt, nghiệm thu công trình tương tác các hạng mục điện nhẹ. Khi nghiệm thu, thử nghiệm sự hoạt động của toàn hệ thống, cán bộ giám sát cùng với sự chứng kiến đơn vị quản lý PCCC có thể tiến hành bằng phương pháp trực quan như sau:

Hệ thống chữa cháy

Thử đầu báo khói: Dùng ống thổi khói (thuốc lá) vào đầu báo khói gắn trần, nếu đầu báo tín hiệu về trung tâm báo cháy (chuông, đèn chỉ thị) là đạt yêu cầu.

Thử đầu báo nhiệt gia tăng (Báo gas): Dùng lửa (hoặc gas) đưa đến gần đầu báo, nếu đầu báo tín hiệu về trung tâm báo cháy (chuông, đèn chỉ thị) là đạt yêu cầu.

Thử báo cháy bằng tay: Ấn nút bằng tay, tác dụng đến hệ thống hoạt động như trên là đạt yêu cầu.

Hệ thống chữa cháy tự động bao gồm hệ thống chữa cháy vách tường, chữa cháy tự động Sprinkler và chữa cháy sử dụng bình khí

Hệ thống chữa cháy vách tường

Hệ thống chữa cháy vách tường

– Hệ thống chữa cháy là tổng hợp các thiết bị kỹ thuật chuyên dùng, đường ống dẫn và các chất chữa cháy dùng để dập tắt đám cháy.

– He thong chưa chay vách tường là hệ thống chữa cháy được lắp đặt ở trên tường bên trong các công trình. Thiết bị chủ yếu trong hệ thống chữa cháy vách tường gồm: may bom chua chay đường ống cấp nước chữa cháy và các phương tiện khác như van, lăng phun nước, cuộn vòi dẫn nước…..

Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler

Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler

Hệ thống khắc phục đám cháy bằng nước quen thuộc nhất hiện nay là hệ thống sprinkler – hệ thống chữa cháy tự động với đầu phun kín luôn ở chế độ thường trực. Đây là hệ thống được lắp đặt rộng rãi tại các khu vực có diện tích lớn như cao ốc, khách sạn, trung tâm thương mại.

Mỗi một đầu sprinkler sẽ được lắp đặt cùng hệ thống cảnh thiết bị báo cháy để khi thiết bị cảnh báo hoạt động, chúng sẽ tự động phun nước để dập lửa khi mới hình thành. Hệ thống này có ưu điểm là lắp đặt nhanh, không tốn nhiều chi phí, nhưng thường chỉ là phương pháp chữa cháy tạm thời, không phù hợp để dập các đám cháy lớn.

Để khắc phục nhược điểm trên, công nghệ mới nhất trong chữa cháy sử dụng nước là công nghệ phun sương. Hệ thống chữa cháy phun sương có thể kiểm soát, ngăn chặn và dập tắt đám cháy hiệu quả bằng cách phun sương ở tốc độ cao, tạo ra các hạt sương với kích thước cực nhỏ (từ 50 – 120µm) khi đi qua đầu phun, nhanh chóng bao trùm vào đám cháy cũng như làm mát khu vực xung quanh. Hệ thống này sử dụng ba cơ chế để dập tắt đám cháy là làm mát, ngăn chặn bức xạ nhiệt và cách ly oxy.

Hệ thống chữa cháy sử dụng bình khí

Hệ thống chữa cháy tự động bình khí

Giải pháp chữa cháy sử dụng khí phổ biến nhất hiện nay là bình lạnh CO2, tuy nhiên, nếu không biết cách sử dụng, người dùng rất dễ bị bỏng lạnh khi sử dụng bình này, hoặc nguy hại hơn là gây suy hô hấp dẫn đến tử vong cho những người có mặt trong địa điểm cháy.

Để khắc phục vấn đề này, việc sử dụng hỗn hợp khí Inergen – sử dụng khí trơ là giải pháp tối ưu. Khí trơ là những khí không bị tác động bởi các chất khác, và loại khí trơ thường được sử dụng trong chữa cháy hiện nay là hỗn hợp khí trơ bao gồm nitơ, 

Phương pháp chữa cháy này tập trung vào việc làm giảm nồng độ oxy, nhưng không gây nguy hiểm cho người như khí CO2 vì đây là hỗn hợp khí tự nhiên không ảnh hưởng tới hô hấp của con người. Đồng thời, không như hệ thống dùng nước hay bọt, khí trơ không làm hư hại các loại máy móc, thiết bị, vì vậy rất phù hợp lắp đặt, sử dụng trong nhà máy, nhà xưởng hay phòng có nhiều thiết bị điện tử. các loại khí đang tiến tới sử dụng rộng rãi và an toàn như : FM200, HFC-125, HFC-227ea….

Tóm lại, một hệ thống PCCC cần có phải có hệ thống khắc phục đám cháy (sử dụng nước hoặc bọt hoặc khí hoặc kết hợp cả ba). Mỗi một hệ thống lại phù hợp với tính chất khác nhau của đám cháy, cũng như đặc thù từng công trình. Vì Vậy, người dân cũng như chủ đầu tư nên coi trọng công tác này, cũng như nên tham khảo ý kiến chuyên gia để có thể tích hợp hệ thống phù hợp nhất cho công trình của mình.

Quy trình hoạt động của hệ thống chữa cháy

Là một quy trình khép kín: Thiet bi bao chay đầu vào nhận tín hiệu – truyền tín hiệu đến trung tâm báo cháy – thiết bị đầu ra phát tín hiệu báo động.

  • Khi có tín hiệu về sự cháy như nhiệt độ gia tăng đột ngột, có sự xuất hiện của khói hoặc các tia lửa điện – các thiết bị đầu vào như đầu báo, công tắc khẩn sẽ nhận tín hiệu và truyền thông tin của sự cố về trung tâm chữa cháy.
  • Tại đây trung tâm sẽ xử lý thông tin nhận được, xác định vị trí nơi xảy ra sự cháy và truyền thông tin đến các thiết bị đầu ra (bảng hiển thị phụ, chuông, còi, đèn).
  • Lúc này, các thiết bị này sẽ phát tín hiệu âm thanh, ánh sáng để mọi người nhận biết khu vực đang xảy ra sự cháy và xử lý kịp thời.

Ứng dụng hệ thống chữa cháy

  • Hệ thống này thường trang bị cho các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại – văn phòng hoặc nhà ở trung cấp, cao cấp, nhà ở và làm việc của người nước ngoài…
  • Hệ thống bao gồm: Trung tâm điều khiển thiết bị chữa cháy, đường dây tín hiệu điều khiển báo cháy, các đầu báo cháy, chuông báo cháy, nút ấn báo cháy bằng tay, các đèn chỉ thị báo cháy.
  • Phương pháp lắp đặt hệ thống này tương tự các hệ thống điện nhẹ ở trên, trong đó hệ thống đường dây truyền tín hiệu cần được lắp đặt vào giai đoạn đồng thời với phần lắp đặt đường dây năng lượng điện và điện nhẹ. Các thiết bị trung tâm báo cháy, đầu báo cháy… sẽ được lắp đặt sau, vào giai đoạn hoàn thiện công trình.

Ưu điểm khi sử dụng hệ thống chữa cháy

– Hệ thống phòng cháy chữa cháy bảo đảm hạn chế tối đa đám cháy không thể để cho đám cháy lan ra các khu khác sinh ra cháy lớn khó cứu chữa gây ra hậu quả nghiêm trọng.

– Biện pháp phòng cháy chữa cháy phải đảm bảo sao cho khi có cháy thì người và tài sản trong nhà dễ dang sơ tán sang các khu vự an toàn một cách nhanh chóng nhất.

– Thiet bi chua chay lắp đặt cho công trình phải phù hợp với yêu cầu, tiêu chuẩn của Nhà nước đã ban hành trong công tác PCCC.

– Hoạt động có hiệu quả trong mọi trường hợp.

– Các trang thiết bị trong hệ thống phải có độ bền vững cao, phù hợp với điều kiện khí hậu, môi trường Việt Nam.

– Dễ dàng bảo quản, thao tác, sử dụng và sửa chữa thay thế khi cần thiết.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

khớp nôi

Giá khớp nối các loại uy tín năm 2020

Khớp nối là một trong những chi tiết máy, khớp nối đóng vai trò quan trọng trong việc liên kết các bộ phận của máy móc và các đường ống với nhau. Tuy nhiên, nhiều người vẫn còn chưa hiểu rõ và biết cách làm thế nào để lựa chọn được loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, lắp đặt của mình. Trong bài viết dưới đây, thép Hùng Phát chúng tôi xin được giới thiệu về chi tiết về các loại khớp nối cứng, khớp nối mềm này để giúp mọi người có thêm những hiểu biết về nó.

Khớp nối

Khớp nối là gì?

Khớp nối rất đơn giản và dễ hiểu. Khớp nối là một chi tiết máy được dùng để liên kết các chi tiết, bộ phận của máy lại với nhau và truyền động từ chi tiết này sang chi tiết khác. Ngoài ra, chúng còn đóng vai trò như một bản lề có tác dụng đóng mở các cơ cấu, ngăn ngừa quá tải giúp giảm trọng tải động, giảm sai lệch tâm giữa các trục nối…

Phân loại khớp nối

Khớp nối cứng

khớp nối cứng

Mối nối cứng hay còn gọi là mối nối trục chặt được dùng để liên kết cố định 2 chi tiết lại với nhau nhằm đảm bảo không có sai lệch vị trí tương quan… Điểm đặc biệt của loại khớp này nằm ở khả năng truyền momen xoắn và truyền momen uốn và lực dọc trục.

Khối nối cứng được chia thành 2 loại là loại nối ống và loại nối bích. Trong đó, loại nối ống có kết cấu đơn giản hơn được lắp ráp thô cho nên giá thành rẻ chỉ dùng cho trục có đường kính dưới 70mm. Còn loại nối bích có kết cấu được ghép từ hai mặt bích của hai trục máy bằng bulong.

Khớp nối mềm

Khớp nối mềm

Khớp nối mềm được dùng để liên kết các trục có sai lệch tâm do biến dạng đàn hồi bởi lỗi chế tạo hoặc do lắp đặt… Nhờ vào khả năng di dộng của các chi tiết trong khớp nối mà các sai lệch nói trên sẽ được bù vào và hạn chế tối đa sai số.

Khớp nối mềm bao gồm nhiều loại khớp nối khác nhau như mối nối mềm, mối nối đĩa, mối nối răng, mối nối xích, khớp nối lưới, mối nối cardan… Mỗi loại này lại có những đặc điểm riêng phù hợp cho từng loại chi tiết và yêu cầu của người sử dụng.

Còn có tên khác là khớp cao su giảm chấn vì nó sử dụng vòng, đệm đàn hồi làm từ cao su để bù sai lệch cho trục dựa theo sai lệch vị trí của trục để truyền chuyển động.

Giá khớp nối mềm năm 2020

giá khớp nối

Cách thức hoạt động của khớp nối

Công đoạn liên kết vòng đệm cao su số hai sẽ được lắp lồng vào chốt trụ số ba của khớp nối. Chốt trụ theo đó được định vị trên nửa khớp nối một bằng mặt côn và khi siết chặt đai ốc chốt sẽ được nối cứng với khớp nối một theo một cơ chế định hình, đồng thời sẽ ép vòng cao su lại tạo nên một lực nén. Vòng cao su sẽ có xu hướng giãn nở theo hướng kính rồi sau đó tiếp xúc với lỗ trục trên nửa khớp nối còn lại.

Khi khớp một hoạt động sẽ kéo theo chốt ba quay theo, mặt trục trên cũng vì thế mà chốt ép vào vòng cao su và từ đó làm vòng cao su ép vào lỗ trong của khớp kia rồi chuyển động theo. Vòng cao su với khả năng tạo nên sự biến dạng đàn hồi vô cùng lớn vì thế nếu như hai trục lệch tâm, góc lệch nhỏ xảy ra thì nhờ vào khả năng đó vòng cao su sẽ có tác dụng bù vào độ sai lệch tối đa – một đặc điểm đã được đề cập ở phía trên.

Đặc biệt một điều đáng lưu ý ở đây, các chốt cao su có tính thấp trong khớp nối chính là khâu yếu, nó hoàn toàn có thể bị biến dạng liên tục dẫn đến bị bào mòn mạnh. Vì thế rất dễ gây ra hiện tượng hư hỏng, cần kiểm tra, giám sát thường xuyên để có thể trách được các sự cố này.

Ứng dụng của khớp nối

Khop noi được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau hiện nay như: Hệ đường ống cấp thoát nước, xử lý nước thải, công nghiệp hàng hải, Bulong, ốc vít, hệ điều hòa không khí, hệ cứu hỏa PCCC, bơm công nghiệp, hệ thống khí nén, ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, gạch men, dệt may, máy phát điện, nhiệt điện, thủy điện, hệ thống hút khói, nhà máy đường, đóng tàu, lò hơi, nồi hơi, phòng cháy chữa cháy, môi trường có axit, môi trường có ba zơ, ăn mòn, khí, gas, xăng dầu…

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép hộp mạ kẽm

Lý do chọn vật liệu thép hộp mạ kẽm trong xây dựng

6 LÝ DO NÊN LỰA CHỌN THÉP HỘP MẠ KẼM – Thép hộp mạ kẽm được đánh giá là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Chúng có nhiều ứng dụng trong các ngành nghề khác nhau, các lĩnh vực trải rộng từ dân dụng đến công nghiệp nặng, sản xuất, lắp ráp, chế biến máy móc thiết bị,… Vậy, đã bao giờ bạn tự hỏi, những lý do gì khiến phần đa người tiêu dùng lựa chọn thép hộp mạ kẽm như thế? Hãy cùng tìm hiểu qua những lý do dưới đây nhé!

Thép hộp mạ kẽm

Xem thêm các sản phẩm thép liên quan:

Hộp Inox
Thép hình I, H
Thép hình u
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h

Những lý do nên lựa chọn thép hộp mạ kẽm tại công ty Hùng Phát

Chi phí sản xuất thấp

Thép hộp mạ kẽm được cấu tạo nên từ loại vật liệu hết sức dễ tìm và phổ biến, vậy nên, không có khó khăn gì khi tìm mua và chế biến chúng. Đặc biệt hơn hết, quy trình tạo ra sản phẩm cũng hết sức đơn giản. Chúng được tạo ra bằng cách nung nóng chảy dòng thép rồi cho vào khuân tạo thành nên những hình dạng hoặc kích thước tiêu chuẩn theo nhu đúng với nhu cầu. Thép hộp mạ kẽm có giá thành phải chăng, rẻ hơn so với bất kỳ các sản phẩm được làm bằng thép nào trên thị trường nên bất kể ai cũng có thể trải nghiệm sản phẩm mà không gặp bất cứ khó khăn nào. Nhờ đó mà chi phí sản xuất, chế biến, xây dựng công trình cũng được tiết kiệm hơn hẳn!

Độ bền cao

Đây chắc chắn sẽ là đặc điểm mà bất cứ ai cũng có thể đoán được khi nhắc tới thép hộp bởi thép là loại vật liệu có độ cứng cao gần như nhất, cứng hơn cả sắt với khả năng chống oxi hóa cao, chống gỉ sét, bào mòn trước tác động của thời tiết. Vậy nên tuổi thọ của chúng thường sẽ rơi vào khoảng 60 đến 70 năm tùy từng khu vực xây dựng và tùy từng công trình.

Tuổi thọ cao

Với thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, dải thép mạ kẽm, cuộn thép mạ kẽm và dây thép mạ kẽm đều được mạ kẽm trên tất cả các bề mặt, bao gồm các cạnh và đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn Ấn Độ/tiêu chuẩn Anh và các tiêu chuẩn quốc tế khác. Điều này sẽ bao phủ lớp kẽm đồng đều ở tất cả các bề mặt nên chống gỉ, chống hao mòn nên tuổi thọ của thép mạ kẽm cao hơn.

Độ phủ thép hộp mạ kẽm bền

Thép hộp mạ kẽm có độ phủ bền, các chuyên gia về sắt thép công nghiệp nhận định mạ kẽm có cấu trúc luyện kim rất chặt chẽ và đặc biệt, bởi vậy sẽ ngăn chặn được những tác động như nước mặn, cơ học…ảnh hưởng đến lớp kết cấu sắt bên trong. Bởi vậy thép hộp mạ kèm thường còn được úng dụng trong những phương tiện giao thông, công trình xây dựng.

Thép hộp mạ kẽm

Bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong

Tất cả những bộ phận của thép hộp mạ kẽm đều được bảo vệ, ngay cả ở hốc hay những góc vuông và những vị trí khó tiếp cận. Thép hộp mạ kẽm thường được phun phủ mạ kẽm một cách kỹ lưỡng, ngay cả tận ngóc ngách cũng không thể thiếu. Nhằm đạt được tuổi thọ cao hơn vì vậy thép hộp mạ kẽm thường được sơn phủ mạ kẽm rất kỹ lưỡng.

Rút ngắn thời gian chế tạo

Để thực hiện việc mạ kẽm có thể diễn ra một cách nhanh chóng, không phụ thuộc vào yếu tố môi trường, các quy trình sản xuất và chế tạo luôn được rút ngắn một cách tối đa nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng, vì vậy việc hoàn hiện sản phẩm luôn được diễn ra nhanh chóng.

Chi phí bảo trì thấp, tính kinh tế trong phí dài hạn

Chi phí ban đầu của mạ kẽm có thể là cao hơn so với một số lớp phủ khác, nhưng thép hộp mạ kẽm có tính kinh tế về lâu dài, nó có thể được sử dụng trong thời gian dài mà không cần lo lắng đến việc hư tổn – bảo trì.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép hình U, I , V, H

Bảng tra chính xác nhất tiêu chuẩn thép hình U, I, V, H

BẢNG TRA THÉP HÌNH U, I, V, H TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H, I, U, V CHÍNH XÁC NHẤT – Bảng tra Thép hình U, I, V, H  chi tiết nhất dành cho quý khách hàng. Thông tin bảng tra sẽ bao gồm quy cách và trọng lượng thép hình các loại.

Công ty thép Hùng Phát cung cấp sản phẩm thep hinh U, I, V, H chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý. Mác thép cho chúng ta biết tiêu chuẩn để sản xuất nên sản phẩm này là gì? Nơi sản xuất sản phẩm ra sao. Hiện tại có khá nhiều mac thép tương ứng với từng quốc gia khác nhau. Dưới đây là các mác thép tương ứng:

BẢNG TRA THÉP HÌNH H, I, U, V TIÊU CHUẨN

Tham khảo thêm các sản phẩm khác:

Ống thép đen
Thép hộp size lớn
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình I

Tiêu chuẩn thép hình I

Thép hình I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Mác thép của Nga: CT3,… theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Mác thép của Nhật: SS400,… theo tiêu chuẩn: JISnGn3101, SB410, 3010
Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q345B… theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
Mác thép của Mỹ: A36,… theo tiêu chuẩn: ATSM A36

Quy cách thép hình I

Bảng tra trọng lượng thép hình I

QUY CÁCH THÉP HÌNH I ( I-CHANNEL) ​
H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
100 55 4.5 6.5 6 9.46
120 64 4.8 6.5 6 11.5
150 75 5 7 12 14,0
194 150 6 9 12 30.6
198 99 4.5 7 12 18,2
200 100 5,5 8 12 21,3
248 124 5 8 12 25.7
250 125 6 9 12 29,6
298 149 5.5 8 12 32,0
300 150 6,5 9 12 36,7
346 174 6 9 12 41,4
350 175 7 11 12 49,6
396 199 7 11 12 56,6
400 200 8 13 12 66,0
446 199 8 13 12 66,2
450 200 9 14 12 76,0
482 300 11 15 12 111,0
496 199 9 14 12 79,5
500 200 10 16 12 89,6
500 300 11 18 12 128,0
588 300 12 20 12 147,0
596 199 10 15 12 94,6
600 200 11 17 12 106,0
600 300 12 20 12 151,0
700 300 13 24 12 185,0
800 300 14 26 12 210
 900  300 16  28  12  243 

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình U

Tiêu chuẩn thép hình U

Mác thép của Mỹ:  A36 thép hình U đạt tiêu chuẩn là ATSM A36
Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. thep hinh U đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410
Mác thép của Nhật:  SS400 thép hình U, C đạt tiêu chuẩn quốc tế: JISG3101, 3010, SB410.
Mác thép của Nga: CT3 … thep hinh U, Cđạt tiêu chuẩn GOST 380 – 88

Quy cách thép hình U

Bảng tra trọng lượng thép hình U

QUY CÁCH THÉP HÌNH U ( U-CHANNEL) ​
H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2(mm) L (m)  W (kg/m) 
60 36 4,4   1/6 5,90
80 40 4,5   1/6 7,05
100 46 4,5   1/6 8,59
100 50 5,0 7,5 6/12 9,36
120 52 4,8   6/12 10,48
125 65 6 8 6/12 13,4
140 58 4,9   6/12 12,30
150 75 6,5 10 6/12 18,60
160 64 5,0   6/12 14,20
180 68 6,0   1/12 18,16
180 68 6,5   1/12 18,40
180 75 7,0 10,5 1/12 21,40
200 73 6,0   1/12 21,30
200 73 7,0   1/12 23,70
200 76 5,2   1/12 18,40
200 80 7,5 11 1/12 24,60
240 90 5,6   1/12 24,00
250 90 9,0 13 1/12 34,60
250 78 6,8   1/12 25,50
280 85 9,9   1/12 34,81
300 90 9,0 13 1/12 38,10
300 82 7,0   1/12 31,00
300 87 9,5   1/12 39,20
300 88 7,0   1/12 34,60
300 90 12,0   1/12 48,60
380 100 10,5 16 1/12 54,50

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình V

Tiêu chuẩn thép hình V

Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép của Nhật:  SS400 , Mác thép Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Quy cách thép hình V

Bảng tra trọng lượng thép hình V

QUY CÁCH THÉP HÌNH V ( V-CHANNEL) ​
H(mm)  B(mm)  T(mm)  L (m)  W(kg/m) 
20 20 3 6 0.382
25 25 3 6 1.12
25 25 4 6 145
30 30 3 6 1.36
30 30 4 6 1.78
40 40 3 6 1.85
40 40 4 6 2.42
40 40 5 6 2.97
50 50 3 6 2.5
50 50 4 6 2.7
50 50 5 6 3.6
60 60 5 6 4.3
63 63 5 6 4.6
63 63 6 6 5.4
65 65 6 6 5.7
70 70 5 6 5.2
70 70 6 6 6.1
75 75 6 6 6.4
75 75 8 6 8.7
80 80 6 6 7
80 80 7 6 8.51
80 80 8 6 9.2
90 90 6 10.9
100 100 7 6 10.48
100 100 8 6 11.83
100 100 10 6 15
100 100 12 6 17.8
120 120 8 6 14.7
125 125 10 6 19.1
125 125 12 6 22.7
130 130 9 6 17.9
130 130 12 6 23.4
130 130 15 6 36.75
150 150 12 6 27.3
150 150 15 6 33.6
175 175 12 6 31.8
175 175 15 6 39.4
200 200 15 6 45.3
200 200 20 6 59.7
200 200 25 6 73.6
250 250 25 6 93.7
250 250 35 6 129
 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

Thép hình H

Bảng tra tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H

BẢNG TRA THÉP HÌNH H TIÊU CHUẨN, TRA CỨU TRỌNG LƯỢNG THÉP H CHÍNH XÁC NHẤT – Thép hình H là thép hình có hình dạng giống chữ H in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép hình chữ H. Thép H có chiều cao và rộng tỉ lệ gần bằng nhau, qua kích thước này cũng cho chúng ta biết là thép hình I, H có khả năng cân bằng lớn và rất an toàn trong kết cấu xây dựng.

thép hình H

Tiêu chuẩn – trọng lượng thép hình H 

Tiêu chuẩn thép hình H

Mác thép của Nga: CT0, CT3 , … thép hình I, H theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

Mác thép của Nhật: Theo tiêu chuẩn: JIS G3101, G3106… SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125, SS540. SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH.

Mác thép của Trung Quốc: thep hinh I, H Theo tiêu chuẩn: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R/Q345R…. Q345B 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500.

Mác thép của Mỹ: A36,…Theo tiêu chuẩn: A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50,… ASTM/ASME SA/A36, AH32/AH36, ASTM A283/285.

Theo châu âu (EN): Theo tiêu chuẩn: S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3

Quy cách thép hình H

Thông số thép hình chữ H

Chiều cao thân H: 100 – 900 mm
Chiều rộng cánh B: 50 – 400 mm
Chiều dài L: 6000 – 12000 mm

Thông số thép hình chữ H

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Nominal Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm) H (mm)  B (mm)  t1(mm)  t2 (mm)  L (m)  W (kg/m) 
100X50 100 50 5 7 6/12 9,3
100X100 100 100 6 8 6/12 17,2
125X125 125 125 6,5 9 6/12 23,8
150X75 150 75 5 7 6/12 14
150X100 148 100 6 9 6/12 21,1
150X150 150 150 7 10 6/12 31,5
175X175 175 175 7,5 11 6/12 40,2
200X100 198 99 4,5 7 6/12 18,2
200 100 5,5 8 6/12 21,3
200X150 194 150 6 9 6/12 30,6
200X200 200 200 8 12 6/12 49,9
200 204 12 12 6/12 56,2
208 202 10 16 6/12 65,7
250×125 248 124 5 8 6/12 25,7
250 125 6 9 6/12 29,6
250×175 250 175 7 11 6/12 44,1
250×250 244 252 11 11 6/12 64,4
248 249 8 13 6/12 66,5
250 250 9 14 6/12 72,4
250 255 14 14 6/12 82,2
300×150 298 149 5,5 8 6/12 32
300 150 6,5 9 6/12 36,7
300×200 294 200 8 12 6/12 56,8
298 201 9 14 6/12 65,4
300×300 294 302 12 12 6/12 84,5
298 299 9 14 6/12 87
300 300 10 15 6/12 94
300 305 15 15 6/12 106
304 301 11 17 6/12 106
350×175 346 174 6 9 6/12 41,4
350 175 7 11 6/12 49,6
354 176 8 13 6/12 57,8
350×250 336 249 8 12 6/12 69,2
340 250 9 14 6/12 79,7
350×350 338 351 13 13 6/12 106
344 348 10 16 6/12 115
344 354 16 16 6/12 131
350 350 12 19 6/12 137
350 357 19 19 6/12 156
400×200 396 199 7 11 6/12 56,6
400 200 8 13 6/12 66
404 201 9 15 6/12 75,5
400×300 386 299 9 14 6/12 94,3
390 300 10 16 6/12 107
400×400 388 402 15 15 6/12 140
394 398 11 18 6/12 147
394 405 18 18 6/12 168
400 400 13 21 6/12 172
400 408 21 21 6/12 197
414 405 18 28 6/12 232
450X200 446 199 8 12 6/12 66,2
450 200 9 14 6/12 76
456 201 10 17 6/12 88,9
450X300 434 299 10 15 6/12 106
440 300 11 18 6/12 124
446 302 13 21 6/12 145
500X200 496 199 9 14 6/12 79,5
500 200 10 16 6/12 89,6
506 201 11 19 6/12 103
500X300 482 300 11 15 6/12 114
488 300 11 18 6/12 128
494 302 13 21 6/12 150
600X200 596 199 10 15 6/12 94,6
600 200 11 17 6/12 106
606 201 12 20 6/12 120
612 202 13 23 6/12 134
600X300 582 300 12 17 6/12 137
588 300 12 20 6/12 151
594 302 14 23 6/12 175
700X300 692 300 13 20 6/12 166
700 300 13 24 6/12 185
800X300 792 300 14 22 6/12 191
800 300 14 26 6/12 210
900×300 890 299 15 23 6/12 210
900 300 16 28 6/12 243
912 302 18 34 6/12 286
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

 

Máy bơm chữa cháy

Bảng giá máy bơm chữa cháy năm 2020

Công Ty Hùng Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng giá máy bơm chữa cháy dầu diesel cập nhật mới nhất năm 2020. Ngoài ra, công ty còn cung cấp phân phối thiết bị pccc,lắp đặt thi công các thiết bị phòng cháy chữa cháy bao gồm:

Và các phụ kiện khác như khớp nối, sắt thép , đồng hồ lưu lượng nước, các loại van giá rẻ trên thị trường tham khảo thêm tại  thép Hùng Phát

Máy bơm chữa cháy

Bảng giá máy bơm chữa chãy chạy bằng dầu Diesel mới nhất năm 2020

STT Đầu bơm INTER
Việt Nam (CA)
Model  Động cơ – Công suất Lưu lượng
( m3/h )
Cột áp
( m )
 Giá Cấp 1
(VNĐ)
1 40-250/11-11KW WS2V88A-Q2-18hp/3000rpm 18-48 67,5-47      39,650,000
2 40-250/15-15KW 380B-27hp/3000rpm 18-48 80-61      50,622,000
3 50-200/11-11KW WS2V88A-Q2-18hp/3000rpm 36-90 53,5-29      40,300,000
4 50-250/15-15KW 380B-27hp/3000rpm 36-90 58-35,5      50,622,000
5 50-250/185-18.5KW 385B-33hp/3000rpm 36-90 64-41      52,910,000
6 50-250/22-22KW 385B-33hp/3000rpm 36-90 75,8-47      53,339,000
7 65-200/185-18.5KW 385B-33hp/3000rpm 54-120 52,3-42      52,910,000
8 65-250/22-22KW 385B-33hp/3000rpm 54-136 59,5-44,5      53,482,000
9 65-250/30-30KW 485B-49hp/3000rpm 54-136 79,8-58      63,635,000
10 65-250/37-37KW 485B-49hp/3000rpm 54-136 90,5-68      64,350,000
11 65-315/45-45KW N490B-hp/3000rpm 54-138 109,2-93      86,086,000
12 80-200/30-30KW 485B-49hp/3000rpm 60-210 59,7-40,5      63,635,000
13 80-250/37-37KW 485B-49hp/3000rpm 60-210 70,9-38,5      64,350,000
14 80-250/45-45KW N490B-57hp/3000rpm 60-210 84-56      86,086,000
15 80-315/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 60-210 97-69      94,900,000
16 80-315/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 60-240 121,6-80,8    110,253,000
17 80-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 60-240 141,6-100,8    126,555,000
18 100-250/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 120-360 76-59      97,500,000
19 100-250/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 120-360 91-48    111,969,000
20 100-315/55-55KW 4B26-Z-75hp/3000rpm 120-360 79-60    101,400,000
21 100-315/75-75KW 4105BZ-102hp/3000rpm 120-360 116,5-98    122,265,000
22 100-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 120-360 116,5-98    128,414,000
23 100-315/110-110KW 6BD-G-150hp/3000rpm 120-360 136,5-118    162,500,000
24 125-315/90-90KW 4108BZL-120hp/3000rpm 200-550 87-50    129,129,000
25 125-315/110-110KW 6BD-G-150hp/3000rpm 200-550 101-62    168,480,000
26 125-315/132-132KW 6BD-Z-180HP/ 3000hp 200-550 116-76    185,900,000
27 150-250/132-132kw 6BD-Z-180HP/ 3000hp 300-600 78,2-65    193,440,000
28 150-315/160-160kw 6BD-ZL-220HP/ 3000hp 300-600 90-76,8    254,800,000

Máy bơm chữa cháy là gì?

Máy bơm chữa cháy là loại máy bơm nước có công suất bơm lớn, với cột áp và lưu lượng nước đáp ứng đầy đủ nhu cầu khi có hỏa hoạn xảy ra. Là loại máy bơm được sử dụng để cứu chữa kịp thời khi con người không may hoặc không cẩn thận để xảy ra hỏa hoạn. Máy bơm nước phòng cháy chữa cháy thường được lắp đặt với 2 hệ thống bơm điện và Diesel song song, bởi nếu lắp 1 trong 2 loại máy bơm này sẽ không đạt ưu cầu của công an PCCC đề ra.  Máy bơm PCCC chạy điện bao gồm 3 loại: Máy bơm trục ngang liền trục, máy bơm trục ngang rời trục và máy bơm trục đứng (máy bơm bù áp). Máy bơm diesel chữa cháy là loại bơm rời trục chạy động cơ Diesel.

Các hệ thống bơm dùng để sử dụng trong hệ thống PCCC phải là những sản phẩm máy bơm nước có chất lượng, nguồn gốc đảm bảo và được kiểm tra thường xuyên của cảnh sát PCCC. Công suất bơm phải đạt ưu cầu sử dụng của những nơi bắt buộc phải lắp đặt hệ thống PCCC.

Phân loại các loại máy bơm chữa cháy chạy bằng điện và diesel

Máy bơm chữa cháy Diesel rời trục

Máy bơm chữa cháy

Ở dòng bơm diesel chữa cháy, khách hàng thường sử dụng kiểu bơm rời trục hơn là bơm liền trục. Bởi loại máy bơm chữa cháy tại chỗ có công suất và lưu lượng khá nhỏ nên chỉ đáp ứng được các mục đích chữa cháy ở quy mô nhỏ.

Trong quá trình chữa cháy, máy bơm điện đang hoạt động nhưng có một vấn đề trục trặc kĩ thuật hoặc các sự cố nguồn điện mất mát, máy bơm dự phòng với công suất tương đương chạy bằng Diesel hoặc xăng bắt đầu chạy thay thế cho máy bơm nước chạy điện. Đây là lý do tại sao máy bơm chữa cháy dự phòng được bơm nhiên liệu sử dụng.

Máy bơm chữa cháy diesel rời trục là sự kết hợp của động cơ diesel phổ biến nhất của Hyundai – Hàn Quốc, với các loại đầu bơm của Ebara hay Pedrollo. Và đây chính là loại máy bơm được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Máy bơm chữa cháy điện rời trục

Máy bơm chữa cháy

Với những nơi cần loại máy bơm có công suất, lưu lượng lớn như các toà chung cư hay khu công nghiệp lớn thì chắc chắn phải dùng máy bơm rời trục. Máy bơm chữa cháy rời trục gồm có đầu bơm và động cơ bơm. Nhưng 2 bộ phận này được thiết kế rời nhau. Khách hàng có thể mua rời từng bộ phận để lắp ráp với nhau, dễ dàng thay thế và bảo dưỡng trong các trường hợp trục trặc kĩ thuật.

Đặc biệt, đầu bơm và động cơ bơm có thể không cùng 1 hãng sản xuất mà chỉ cần đúng thông số là được. Ví dụ, đầu bơm Ebara có thể kết hợp với động cơ điện ATT, Dasu, Teco,… Giúp bạn dễ dàng tính toán giảm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng và đáp ứng đúng nhu cầu phòng cháy chữa cháy cần thiết.

Máy bơm chữa cháy bù áp trục đứng đa tầng cánh

Máy bơm chữa cháy

Một loại máy bơm điện khác cũng được ứng dụng nhiều cho mục đích chữa cháy là bơm trục đứng đa tầng cánh. Đây là loại bơm các chức năng gia tăng áp lực hỗ trợ cho máy bơm chữa cháy chính giúp áp lực đường ống nước là lớn nhất đảm bảo việc chữa cháy có hiệu quả tốt.

Trong nhiều trường hợp theo thiết kế của công trình PCCC, máy bơm bù áp có thể hoạt động trước những may bom chua chay chính (Thường có công suất lớn, với mức độ tiêu thụ điện cao), khi áp lực trong đường ống không giảm do bị tiêu hao chậm, đây là lúc máy bơm trục đứng chữa cháy đa tầng cánh sẽ vận hành để bù ngay lại áp lực trong đường ống trường hợp cháy xảy ra.

Máy bơm chữa cháy điện liền trục

Đây là loại bơm chữa cháy khá thông dụng và là dòng máy bơm nhỏ gọn nhất so với những dòng máy bơm chữa cháy còn lại, đặc biệt không gây ô nhiễm môi trường. Nhưng mức công suất của dòng bơm này có phần hạn chế. Chỉ từ 75 kW/ 100 HP (mã lực, ngựa) đổ lại. Do đó, dòng bơm này thích hợp đáp ứng được các nhu cầu, mục đích chữa cháy ở quy mô vừa và nhỏ như các nhà hàng, khách sạn, khu công nghiệp vừa và nhỏ.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525

 

thép tấm SS400

Thành phần hóa học của thép tấm SS400

THÉP TẤM SS400 ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH CHẤT – Hiện nay trên thị trường có khá nhiều loại sắt thép tấm và mác thép tấm khác nhau.Thép tấm SS400 là một trong những loại thép được tiêu thụ và sử dụng nhiều nhất trong các loại thép thông dụng hiện nay. Thép tấm SS400 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Là loại mác thép có nhiều ưu điểm, thép tấm SS400 được xem là loại vật liệu có thể đáp ứng được các nhu cầu khác nhau của người sử dụng. Vậy thép tấm ss400 là gì? đặc điểm tính chất thép tấm SS400 là như thế nào? Hãy cùng thép Hùng Phát chúng tôi tìm hiểu ở bài viết dưới đây nhé!

Thép tấm SS400

Thép tấm SS400 là gì?

Thép tấm SS400 là mác thép thông thường được sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo máy móc, khuôn dập, chi tiết máy cơ khí… Thép ss400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JISG của Nhật Bản. Thép tấm SS400 được chia thành thép tấm trơn và Thép tấm chống trượt. Sở dĩ thép tấm được phân loại như vậy bởi quy trình sản xuất. Hai quy trình để sản xuất ra hai loại thép tấm này là cán nóng và cán nguội.

Thép tấm SS400 là thép tấm cán nóng, bởi vậy thép hội tụ đầy đủ những ưu điểm và tính năng của thép tấm cán nóng. Sản phẩm sau khi hoàn thiện thường có màu xanh, đen, tối đặc trưng. Đường mép biên thường bo tròn, xù xì, biên màu gỉ sét khi để lâu.

Thép tấm SS400

Thép tâm cán nóng với đặc điểm là có nhiều độ dày khác nhau nên đáp ứng được nhu cầu sử dụng của rất nhiều công trình. Đặc biệt với khả năng chịu áp lực lớn, giá thành phù hợp nên không chỉ đảm bảo độ bền chắc cho công trình cũng như giảm được những chi phí xây dựng ban đầu cho các công trình.

Đặc điểm của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Tính dẻo cao, dễ định hình

Thép tấm SS400 là loại thép có hàm lượng cacbon thấp (<0.25%). Lượng cacbon trong thép càng giảm thì độ dẻo của thép cacbon càng cao. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng làm cho thép tăng độ cứng, tăng thêm độ bền nhưng cũng làm giảm tính dễ uốn và giảm tính hàn. Hàm lượng cacbon trong thép tăng lên cũng kéo theo làm giảm nhiệt độ nóng chảy của thép.Vì vậy, với hàm lượng cacbon thấp nên thép SS400 có tính dẻo cao, dễ định hình.

Giá thành thấp

Thep tam SS400 là loại thép cacbon, tương đối dễ kiếm, dễ nấu luyện và không phải dùng các hợp kim đắt tiền. Vì vậy giá thành của thép SS400 nhìn chung thấp hơn các loại thép khác. Chính vì điều này cho nên nếu đòi hỏi các đặc điểm bình thường, không quá coi trọng vào tính chịu tải thì SS400 sẽ là sự lựa chọn được ưu tiên. 

Đa dạng về kích thước, độ dày

Thép tấm SS400 được sản xuất trên dây chuyền cán nóng, bởi vậy sản phẩm rất đa dạng về kích thước cũng như độ dày. Điều này giúp cho khách hàng có nhiều sự lựa chọn phù hợp.

Tính công nghệ tốt

Một trong những ưu điểm khác của thép tấm SS400 đó là có tính công nghệ tốt, nghĩa là dễ đúc, cán, rèn, kéo sợi, hàn, gia công cắt. Đặc biệt, thép SS400 có tính dễ cắt, ít bị tạo xỉ và nổ bép như các loại thép khác như S45C, S50C. Vì vậy, với các loại hình cắt CNC dùng nhiệt như Plasma mà công ty Daifu đang sử dùng thì SS400 luôn là ưu tiên số 1.

Tính chất cơ lý thành phần hóa học của thép tấm SS400

Thép tấm SS400

Thép SS400 có giới hạn sức căng bền kéo từ khoảng 400-510 MPa và là loại thép cacbon thông thường. Thành phần hoá học P<=0,05% S<=0,05%.

Độ bền chảy được chia theo độ dầy của thép Yield strength, thickness: Min, Mpa

  • 6<a<16mm: >245
  • 16<a<49mm: >235
  • a>40mm: >215

Độ dãn dài tương đối (denta5) % chia theo độ dầy của thép

  • <= 25mm 20
  • > 25mm 24

Thử uốn nguội 180độ (r là bán kính gối uốn, a là độ dầy)

  • r = 1,5a

Độ cứng và nhiệt luyện thép SS400

Độ cứng khi ủ(HBS) Độ cứng sau khi ủ(HBS) Nhiệt độ ủ ˚C Nhiệt độ tôi ˚C Thời gian giữ nhiệt(Phút) Phương pháp ram Nhiệt độ ram˚C Độ cứng(≥HRC)
Lò tắm muối Lò áp suất
235 262 788 1191 1204 5-15 Làm mát trong không khí 522 60

Kích thước thép tấm SS400

  • Độ dày: từ 4mm – 100mm
  • Chiều rộng: 1500mm – 2000mm
  • Chiều dài: 6000mm – 12000mm

Mác thép tương đương

SS400 JIS G3101 Comparision of steel grades
BS 4360 40(A)B
CSAG40-21 230 G
IS IS 226
JIS 3106 SM 400 A
ISO 630 Fe 360 B
ASTM A 36/A 283 C

Các loại sản phẩm thép SS400

Dạng sản phẩm Tên sản phẩm Quy cách Quy trình
Tấm Thép tấm 0.08-200mm(T)*W*L Rèn, cán nóng, cán nguội
Thanh Thanh tròn, thanh dẹt, thanh vuông Φ8-1200mm*L Rèn,  cán nóng, cán nguội, đúc
Cuộn Cuộn khổ lớnCuộn khổ nhỏ 0.03-16.0x1200mm Cán nóng, cán nguội
Ống ống đúc, ống nối OD:6-219mm x WT:0.5-20.0mm Đúc nóng, đúc lạnh, nối

Lưu ý: Các sản phẩm thep tam chong truotthep tam tronthép tấm SS400 có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

Căn cứ theo các thông tin phía trên ta có thể coi mọi mác thép tốt (P, S < 0.05%) có độ bền kéo >400 N/mm2 ( max 510) đều là mác thép SS400. Tuy nhiên, trong thực tế thì chẳng ai làm như vậy cả. Mác thép SS400 thường được lấy theo (có thể thay thế bằng) các mác thép carbon thấp. (Nếu kiểm tra sơ bộ bằng phương pháp mài xem hoa lửa thì như nhau) như: SPCE, SPCC, S20C, S25C, CT3 …

Mác thép S235JRG của Đức, Ý, châu Âu; JSC270C và JSH270 (Honda); YSC270C và YSH270 (Yamaha) … (các mác tương đương nhau) đều được quy định cụ thể về thành phần, không giống như SS400. Tuy nhiên, vì lý do đã nêu ở trên, hoàn toàn có thể dùng các mác thép đó thay cho SS400. Nhưng trong trường hợp ngược lại thì “cấm”, không thể dùng SS400 thay cho các mác đó (trừ khi kiểm tra thành phần vật liệu phù hợp).

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Các sản phẩm sắt thép khác:

Thép hình I, H
Thép hình u
Thép V inox, tấm Inox
Ống thép đen
Thép hình U,C
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép đúc
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Thép hộp đen
Ống thép mạ kẽm
Thép hình u, i, v, h

Liên kết mạng xã hội:

https://www.linkedin.com/in/thep-hungphat-01706915b/detail/recent-activity/
https://medium.com/me/stories/public
https://twitter.com/satthepxaydungs
https://kinja.com/satthepxaydung?_ga=2.213798685.842414792.1598323685-1827794222.1597219124
https://www.tumblr.com/blog/view/thephungphats
https://gitlab.com/-/snippets/2007587
https://www.behance.net/khanhdong292f4
https://500px.com/p/thephungphats?
https://www.flickr.com/photos/189760281@N05/
https://dribbble.com/hungphats
http://myfolio.com/art/xw6axb5omq
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://fr.quora.com/profile/Le-Su-5
https://myspace.com/manage/music
https://www.deviantart.com/thephungphatvn
https://www.pinterest.com/SaiGonCMC/th%C3%A9p-h%C3%B9ng-ph%C3%A1t/
https://www.ultimate-guitar.com/u/thephungphats
https://degreed.com/satthepxaydung/index/1#/skills
https://guides.co/g/cung-c-p-b-ng-bao-gia-thep-hinh-uivh-m-i-nh-t-nam-2020/185525